Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về điều chỉnh bổ sung nội dung Quyết định số 391/QĐ-UB ngày 22/01/2003 của ủy ban nhân dân thành phố

Open section

Tiêu đề

V/V BAN HÀNH QUY ĐỊNH HẠN MỨC ĐẤT Ở GIAO MỚI TỐI ĐA VÀ CÔNG NHẬN MỨC ĐẤT Ở TRONG THỬA ĐẤT CÓ VƯỜN, AO CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/V BAN HÀNH QUY ĐỊNH HẠN MỨC ĐẤT Ở GIAO MỚI TỐI ĐA VÀ CÔNG NHẬN MỨC ĐẤT Ở TRONG THỬA ĐẤT CÓ VƯỜN, AO CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM
Removed / left-side focus
  • Về điều chỉnh bổ sung nội dung Quyết định số 391/QĐ-UB ngày 22/01/2003 của ủy ban nhân dân thành phố
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. - Điều chỉnh bổ sung một số nội dung trong Quyết định số 391/QĐ- UB ngày 22/01/2003 của ủy ban nhân dân thành phố như sau: 1.- Tại Khoản 2 Điều 2: Đối với số xe được chuyển nhượng quyền khai thác từ Công ty Xe khách Sài Gòn, Liên hiệp Hợp tác xã vận tải thành phố trực tiếp nhận, đứng tên đăng ký chủ quyền xe và quản lý khai thá...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định hạn mức đất ở giao mới tối đa và công nhận mức đất ở trong thửa đất có vườn, ao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định hạn mức đất ở giao mới tối đa và công nhận mức đất ở trong thửa đất có vườn, ao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. - Điều chỉnh bổ sung một số nội dung trong Quyết định số 391/QĐ- UB ngày 22/01/2003 của ủy ban nhân dân thành phố như sau:
  • 1.- Tại Khoản 2 Điều 2:
  • Đối với số xe được chuyển nhượng quyền khai thác từ Công ty Xe khách Sài Gòn, Liên hiệp Hợp tác xã vận tải thành phố trực tiếp nhận, đứng tên đăng ký chủ quyền xe và quản lý khai thác phương tiện đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. - Các nội dung khác trong Quyết định số 391/QĐ-UB ngày 22/01/2003 của ủy ban nhân dân thành phố không thay đổi và vẫn có hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. - Các nội dung khác trong Quyết định số 391/QĐ-UB ngày 22/01/2003 của ủy ban nhân dân thành phố không thay đổi và vẫn có hiệu lực thi hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. - Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chánh - Vật giá, Sở Giao thông Công chánh, Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển đô thị, Giám đốc Công ty Xe khách Sài Gòn, Chủ nhiệm Liên hiệp Hợp tác xã vận tải thành phố, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch UBND các cấp, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc QUY ĐỊNH VỀ MỨC ĐẤT Ở GIAO MỚI TỐI ĐA VÀ CÔNG NHẬN MỨC ĐẤT Ở TRONG THỬA ĐẤT CÓ VƯỜN, AO C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch UBND các cấp, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Trần Xuân Lộc
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chánh
  • Vật giá, Sở Giao thông Công chánh, Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển đô thị, Giám đốc Công ty Xe khách Sài Gòn, Chủ nhiệm Liên hiệp Hợp tác xã vận tải thành phố, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu t...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu về đất ở được nhà nước giao đất mới để làm nhà ở và đang sử dụng đất ở có vườn ao trong cùng thửa đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam thuộc đối tượng điều chỉnh của quy định này.
Điều 2. Điều 2. Việc giao đất ở mới phải phù hợp với quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn, xây dựng đô thị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, triệt để tiết kiệm đất thuận tiện cho sinh hoạt, sản xuất đảm bảo vệ sinh môi trường và cảnh quan, hạn chế thấp nhất việc chuyển đất trồng lúa sang làm đất ở;
Điều 3. Điều 3. Quy định này là căn cứ để giao đất ở mới cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực nông thôn, khu vực đô thị chưa đủ điều kiện để giao đất theo dự án đầu tư xây dựng nhà ở; là căn cứ để lập quy hoạch các khu dân cư, lập dự án xây dựng các khu đô thị, khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng, bồi thường hỗ trợ khi nhà nước thu hồi...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỨC ĐẤT Ở GIAO MỚI VÀ CÔNG NHẬN HẠN MỨC ĐẤT Ở TRONG THỬA ĐẤT CÓ VƯỜN, AO
Điều 4. Điều 4. Mức đất ở giao mới tối đa cho một hộ gia đình, cá nhân thuộc khu vực nông thôn và khu vực đô thị nơi chưa đủ điều kiện để giao đất theo dự án đầu tư xây dựng nhà ở theo vị trí từng khu vực như sau: 1. Khu vực thị trấn và khu vực quy hoạch theo chuỗi đô thị: a) Khu vực trung tâm: Cá nhân: 80 m 2 /hộ; hộ gia đình: 120 m 2 /hộ. b)...
Điều 5. Điều 5. Mức đất ở giao mới tối thiểu không nhỏ hơn 100 m2 đối với khu vực nông thôn và 60 m2 đối với khu vực đô thị, trong đó kích thước chiều rộng lô đất không được nhỏ hơn 3,3 m;
Điều 6. Điều 6. Công nhận mức đất ở đối với thửa đất có vườn, ao hiện đang sử dụng: 1. Trường hợp thửa đất có vườn, ao thuộc khu dân cư đã sử dụng trước 18/12/1980 và người sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại khoản 1, 2 và 5 điều 50 Luật đất đai, mức công nhận như sau: a) Trong hồ sơ địa chính hoặc các loại...