Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đơn giá cho thuê đất 1. Đối với thị xã Đồng Xoài, thị xã Bình Long, thị xã Phước Long đơn giá cho thuê đất là 0,5%/năm trên đơn giá đất do UBND tỉnh ban hành hàng năm theo khung giá quy định của Chính phủ. 2. Đối với các huyện: Bù Gia Mập, Lộc Ninh, Bù Đăng, Bù Đốp đơn giá cho thuê đất là 0,25%/năm trên đơn giá đất do UBND tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đơn giá cho thuê mặt nước 1. Dự án sử dụng mặt nước cố định: 100.000 đồng/ha/năm. 2. Dự án sử dụng mặt nước không cố định: 500.000 đồng/ha/năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Việc xác định đơn giá cho thuê đất cho từng dự án cụ thể được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chứng từ thu phí Khi thu phí đơn vị phải cấp vé in sẵn mức thu cho đối tượng nộp phí. Vé thu phí đơn vị nhận tại cơ quan thuế nơi đơn vị đóng trụ sở chính (nếu sử dụng vé tự in thì phải được sự thống nhất của cơ quan thuế). Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm cung cấp đầy đủ vé thu phí và hướng dẫn việc sử dụng, quyết toán theo quy đị...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Việc xác định đơn giá cho thuê đất cho từng dự án cụ thể được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Chứng từ thu phí
  • Khi thu phí đơn vị phải cấp vé in sẵn mức thu cho đối tượng nộp phí.
  • Vé thu phí đơn vị nhận tại cơ quan thuế nơi đơn vị đóng trụ sở chính (nếu sử dụng vé tự in thì phải được sự thống nhất của cơ quan thuế).
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Việc xác định đơn giá cho thuê đất cho từng dự án cụ thể được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ.
Target excerpt

Điều 6. Chứng từ thu phí Khi thu phí đơn vị phải cấp vé in sẵn mức thu cho đối tượng nộp phí. Vé thu phí đơn vị nhận tại cơ quan thuế nơi đơn vị đóng trụ sở chính (nếu sử dụng vé tự in thì phải được sự thống nhất của...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này thay thế Quyết định số 531/QĐ-UB ngày 28/3/2006 của UBND tỉnh ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các ông/bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Trưởng ban Ban quản lý các KCN; Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định về thu phí giữ xe đạp, xe máy và xe ôtô
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu phí giữ xe đạp, xe máy và xe ôtô.
Điều 2. Điều 2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng cơ quan tài chính (Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng phòng Tài chính-Kế hoạch); Thủ trưởng cơ quan thuế (Cục trưởng Cục Thuế, Chi cục trưởng Chi cục Thuế); Giám đốc Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh, cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn; T...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định về mức thu phí, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán phí dịch vụ giữ xe đạp, xe máy, xe ôtô trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 2. Điều 2. Đối tượng nộp phí Chủ phương tiện có nhu cầu gửi xe đạp, xe máy, xe ô tô tại các điểm đỗ, bãi giữ phương tiện công cộng phù hợp với quy hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng giao thông, đô thị của địa phương.
Điều 3. Điều 3. Mức thu phí Mức thu phí giữ xe đạp, xe máy và xe ô tô được thu bằng tiền đồng Việt Nam cụ thể như sau: 1. Mức thu phí lượt ban ngày: a) Đối với xe đạp: không quá 500 đồng (năm trăm)/lượt; b) Đối với xe máy: không quá 1.000 đồng (một ngàn)/lượt; c) Đối với xe ôtô: thì tùy theo số ghế ngồi hoặc trọng tải của xe nhưng không quá 10...