Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về thực hiện một số chế độ, chính sách đối với cán bộ công chức và người lao động làm việc tại những vùng khó khăn và tại các cơ sở xã hội, cơ sở chữa bệnh.

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy chế tạm ứng, thanh lý hợp đồng, quyết toán kinh phí khuyến công quốc gia và chứng từ chi đối với một số hoạt động trong chương trình khuyến công

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy chế tạm ứng, thanh lý hợp đồng, quyết toán kinh phí khuyến công quốc gia và chứng từ chi đối với một số hoạt động trong chương trình khuyến công
Removed / left-side focus
  • Về thực hiện một số chế độ, chính sách đối với cán bộ công chức và người lao động làm việc tại những vùng khó khăn và tại các cơ sở xã hội, cơ sở chữa bệnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh, mở rộng và tăng mức chi đối với một số chế độ, chính sách xã hội tại các cơ sở xã hội, cơ sở chữa bệnh của thành phố theo quy định tại Quyết định số 99/2001/QĐ-UB ngày 31 tháng 10 năm 2001 của Ủy ban nhân dân thành phố về cho phép tạm thời thực hiện một số chế độ, chính sách xã hội tại các cơ sở xã hội, cơ sở chữa b...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tạm ứng, thanh lý hợp đồng, quyết toán kinh phí khuyến công quốc gia và chứng từ chi đối với một số hoạt động trong Chương trình khuyến công.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tạm ứng, thanh lý hợp đồng, quyết toán kinh phí khuyến công quốc gia và chứng từ chi đối với một số hoạt động trong Chương trình khuyến công.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh, mở rộng và tăng mức chi đối với một số chế độ, chính sách xã hội tại các cơ sở xã hội, cơ sở chữa bệnh của thành phố theo quy định tại Quyết định số 99/2001/QĐ-UB ngày 31 tháng...
  • thực hiện một số chính sách hỗ trợ khác đối với cán bộ công chức và người lao động làm việc tại những vùng khó khăn và tại các cơ sở xã hội, cơ sở chữa bệnh, như sau:
  • 1- Phụ cấp thường trực y tế:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thời gian thực hiện các chế độ, chính sách nêu trên được áp dụng từ ngày 01 tháng 08 năm 2003.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thời gian thực hiện các chế độ, chính sách nêu trên được áp dụng từ ngày 01 tháng 08 năm 2003.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các chế độ, chính sách quy định tại Quyết định số 99/2001/QĐ-UB ngày 31 tháng 10 năm 2001 của Ủy ban nhân dân thành phố không điều chỉnh theo Quyết định này vẫn được tiếp tục thực hiện.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ chức năng thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Công nghiệp địa phương, Giám đốc các Sở Công thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Lê Dương Quang QUY CHẾ TẠM ỨNG, T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ chức năng thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Công nghiệp địa phương, Giám đốc các Sở Công thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng...
  • KT. BỘ TRƯỞNG
  • Lê Dương Quang
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các chế độ, chính sách quy định tại Quyết định số 99/2001/QĐ-UB ngày 31 tháng 10 năm 2001 của Ủy ban nhân dân thành phố không điều chỉnh theo Quyết định này vẫn được tiếp tục thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và Sở Tài chánh – Vật giá hướng dẫn thi hành và tổ chức thực hiện Quyết định này, sau 15 ngày ban hành Quyết định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tạm ứng kinh phí lần 1 1. Các đề án thuộc các chương trình: đào tạo nghề, truyền nghề và phát triển nghề; nâng cao năng lực quản lý (trừ trường hợp hỗ trợ cơ sở công nghiệp nông thôn khảo sát học tập kinh nghiệm ở nước ngoài, hỗ trợ thành lập doanh nghiệp); phát triển sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu (trừ trường hợp hỗ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tạm ứng kinh phí lần 1
  • 1. Các đề án thuộc các chương trình: đào tạo nghề, truyền nghề và phát triển nghề
  • nâng cao năng lực quản lý (trừ trường hợp hỗ trợ cơ sở công nghiệp nông thôn khảo sát học tập kinh nghiệm ở nước ngoài, hỗ trợ thành lập doanh nghiệp)
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và Sở Tài chánh – Vật giá hướng dẫn thi hành và tổ chức thực hiện Quyết định này, sau 15 ngày ban hành Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng Ban Tổ chức Chính quyền thành phố, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chánh – Vật giá, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Công an thành phố, Chỉ huy trưởng Lực lượng thanh niên xung phong, Thủ trưởng các sở-ngành thành phố và đơn vị có liê...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tạm ứng kinh phí còn lại Số kinh phí thực hiện đề án còn lại được tạm ứng sau khi đề án đã hoàn thành và được nghiệm thu cơ sở. Để được tạm ứng, đơn vị thực hiện đề án phải gửi về Cục CNĐP: biên bản nghiệm thu cơ sở (theo mẫu số 1, 2, 3 kèm theo Quy chế này), báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện đề án và các tài liệu quy định dướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tạm ứng kinh phí còn lại
  • Số kinh phí thực hiện đề án còn lại được tạm ứng sau khi đề án đã hoàn thành và được nghiệm thu cơ sở.
  • Để được tạm ứng, đơn vị thực hiện đề án phải gửi về Cục CNĐP:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng Ban Tổ chức Chính quyền thành phố, Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chánh – Vật giá, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Công an thành phố, Chỉ huy trưởng Lực lượng thanh niên xung phong, Thủ trưởng các sở-ngành thành phố và đơn vị có...

Only in the right document

Chương 1. Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về tạm ứng, thanh lý hợp đồng, quyết toán kinh phí khuyến công quốc gia (dưới đây gọi là kinh phí) và chứng từ chi đối với một số hoạt động trong Chương trình khuyến công. 2. Quy chế này áp dụng đối với các đơn vị thực hiện đề án khuyến công quốc gia thông qua hợp đồ...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc chung 1. Việc tạm ứng, thanh toán và quyết toán kinh phí phải dựa trên hợp đồng thực hiện đề án khuyến công quốc gia (dưới đây gọi là hợp đồng thực hiện đề án), phù hợp với tiến độ thực hiện đề án, đảm bảo quy định của pháp luật về sử dụng ngân sách Nhà nước và quy định tại Quy chế này. 2. Mọi nghiệp vụ kinh tế phát...
Chương 2. Chương 2. QUY ĐỊNH VỀ TẠM ỨNG, THANH LÝ HỢP ĐỒNG VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ
Điều 3. Điều 3. Tạm ứng kinh phí Cục CNĐP tạm ứng kinh phí cho đơn vị thực hiện đề án theo tỷ lệ, thời gian và hồ sơ tạm ứng kinh phí của từng loại đề án như quy định tại các Điều 4, 5 Quy chế này.
Điều 6. Điều 6. Thay đổi tỷ lệ và thời gian tạm ứng Trường hợp phải thực hiện tỷ lệ, thời gian tạm ứng khác với quy định tại Quy chế này để hoàn thành đề án được giao, đơn vị thực hiện đề án làm văn bản có ý kiến của Sở Công thương báo cáo Cục CNĐP xem xét giải quyết. Cục trưởng Cục CNĐP được quyền quyết định tỷ lệ, thời gian tạm ứng khác với...
Điều 7. Điều 7. Thanh lý hợp đồng và quyết toán kinh phí 1. Chậm nhất sau 15 ngày kể từ khi nghiệm thu cơ sở đề án cuối cùng trong hợp đồng, đơn vị thực hiện đề án phải lập hồ sơ quyết toán và gửi về Cục CNĐP. 2. Căn cứ tình hình thực tế, Cục CNĐP bố trí thời gian, địa điểm để thanh lý hợp đồng và quyết toán kinh phí với đơn vị cho phù hợp, nh...
Điều 8. Điều 8. Hồ sơ quyết toán 1. Đối với các đơn vị thực hiện đề án không lập hóa đơn tài chính cho Cục và các doanh nghiệp được hỗ trợ trực tiếp, hồ sơ quyết toán gồm: a) Biên bản nghiệm thu cơ sở theo mẫu số 1 kèm theo; b) Biểu đề nghị thanh toán kinh phí thực hiện đề án (nếu hồ sơ quyết toán gửi sau ngày 30 tháng 12 hàng năm) theo mẫu số...