Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về điều chỉnh mức tiền công khoán bảo vệ rừng phòng hộ huyện Cần Giờ.
95/2003/QĐ-UB
Right document
Về ban hành quy định khoán, bảo vệ, khoanh nuôi, tái sinh và trồng rừng phòng hộ ở huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh
7506/1999/QĐ-UB-CNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về điều chỉnh mức tiền công khoán bảo vệ rừng phòng hộ huyện Cần Giờ.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về ban hành quy định khoán, bảo vệ, khoanh nuôi, tái sinh và trồng rừng phòng hộ ở huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về ban hành quy định khoán, bảo vệ, khoanh nuôi, tái sinh và trồng rừng phòng hộ ở huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh
- Về điều chỉnh mức tiền công khoán bảo vệ rừng phòng hộ huyện Cần Giờ.
Left
Điều 1
Điều 1 . Nay điều chỉnh nâng mức tiền công khoán bảo vệ rừng ở huyện Cần Giờ nêu tại Mục 9.2, Chương II, Quyết định số 7506/1999/QĐ-UB-CNN ngày 08 tháng 12 năm 1999 của Ủy ban nhân dân thành phố về “Ban hành Quy định khoán, bảo vệ, khoanh nuôi, tái sinh và trồng rừng phòng hộ ở huyện Cần Giờ thành phố Hồ Chí Minh” từ mức bình quân 185....
Open sectionRight
Điều 1.-
Điều 1.- Nay ban hành kèm theo quyết định này quy định về khoán, bảo vệ, khoanh nuôi, tái sinh và trồng rừng phòng hộ ở huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1.- Nay ban hành kèm theo quyết định này quy định về khoán, bảo vệ, khoanh nuôi, tái sinh và trồng rừng phòng hộ ở huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh.
- Nay điều chỉnh nâng mức tiền công khoán bảo vệ rừng ở huyện Cần Giờ nêu tại Mục 9.2, Chương II, Quyết định số 7506/1999/QĐ-UB-CNN ngày 08 tháng 12 năm 1999 của Ủy ban nhân dân thành phố về “Ban hàn...
- Tùy theo mức khó khăn đối với công tác bảo vệ rừng, Ủy ban nhân dân thành phố Ủy quyền cho Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ quy định mức hưởng tiền công bảo vệ rừng cụ thể cho từng khu rừng hoặc khu v...
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2003, những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.-
Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2003, những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Right: Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở-ngành thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.-
Điều 3.- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các sở-ngành thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận : - Như điều 3 - TT/TU, TT.HĐND/TP - Thường trực UBND TP - Chi Cục Kiểm lâm ND - BQL rừng phòng hộ Cần Giờ - VPUB : CPVP, các Tổ - Lưu T/M ỦY BAN NHÂN DÂN THÀ...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- - TT/TU, TT.HĐND/TP
- - Thường trực UBND TP
- - Chi Cục Kiểm lâm ND
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở-ngành thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3.- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các sở-ngành thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Unmatched right-side sections