Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về nhập khẩu tàu cá

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn phân loại và đánh giá hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn phân loại và đánh giá hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp
Removed / left-side focus
  • Về nhập khẩu tàu cá

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn phân loại; tiêu chí, phương pháp và trình tự đánh giá; xếp loại hợp tác xã có hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp gồm: trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và hoạt động dịch vụ nông nghiệp có liên quan (sau đây gọi chung là hợp tác xã nông nghiệp).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các hợp tác xã hoạt động theo Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13 do Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ban hành ngày 25 tháng 11 năm 2012 trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và các dịch vụ có liên quan. 2. Các cơ quan và tổ chức có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Phân loại hợp tác xã nông nghiệp 1. Hợp tác xã trồng trọt: Là hợp tác xã có hoạt động sản xuất trồng trọt (trồng cây hàng năm, cây lâu năm; nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp) và dịch vụ trồng trọt có liên quan; dịch vụ sau thu hoạch; xử lý hạt giống để nhân giống. 2. Hợp tác xã chăn nuôi: Là hợp tác xã có hoạt động sản xuấ...
Điều 4 Điều 4 . Tiêu chí đánh giá hợp tác xã nông nghiệp 1. Hợp tác xã nông nghiệp được đánh giá theo 06 tiêu chí: a) Tiêu chí 1: Doanh thu và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong năm của hợp tác xã; b) Tiêu chí 2: Lợi ích của các thành viên hợp tác xã; c) Tiêu chí 3: Vốn hoạt động của hợp tác xã; d) Tiêu chí 4: Quy mô thành viên ảnh h...
Điều 5. Điều 5. Phương pháp và trình tự đánh giá hợp tác xã nông nghiệp 1. Phương pháp đánh giá được thực hiện theo hình thức hợp tác xã tự chấm điểm các tiêu chí (theo Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này). 2. Trình tự đánh giá xếp loại hợp tác xã nông nghiệp được thực hiện hàng năm theo 05 bước sau: a) Bước 1: Lấy ý kiến thành viên về mứ...
Điều 6. Điều 6. Xếp loại hợp tác xã nông nghiệp 1. Hợp tác xã nông nghiệp được xếp loại theo 04 mức sau: a) Hợp tác xã hoạt động tốt: Tổng số điểm đạt từ 80 điểm đến 100 điểm; b) Hợp tác xã hoạt động khá: Tổng số điểm đạt từ 65 điểm đến dưới 80 điểm; c) Hợp tác xã hoạt động trung bình: Tổng số điểm đạt từ 50 điểm đến dưới 65 điểm; d) Hợp tác x...
Điều 7. Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện, kiểm tra đôn đốc, tổng hợp báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn việc thực hiện Thông tư này. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp huyện; các cơ quan liên quan trong ngành nông nghiệ...
Điều 8 Điều 8 . Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 5 năm 2017. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hợp tác xã nông nghiệp, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.