Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về đấu nối hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột
19/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định về đấu nối hệ thống thoát nước thải của các đối tượng đấu nối vào hệ thống thoát nước thải thành phố Buôn Ma Thuột
4274/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về đấu nối hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Đấu nối hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; Quyết định này thay thế Quyết định số 4274/QĐ-UB ngày 23 tháng 12 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc Ban hành quy định về đấu nối hệ thống thoát nước thải của các đối tượng đấu nối vào hệ thống thoát nước thải thành phố Buôn Ma Thuột và Quyết định số 773/QĐ-...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định này áp dụng cho các khu vực nằm trong vùng của dự án đấu nôi của hệ thống thoát nước thải, thuộc dự án thoát nước thành phố Buôn Ma Thuột.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành;
- Quyết định này thay thế Quyết định số 4274/QĐ-UB ngày 23 tháng 12 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc Ban hành quy định về đấu nối hệ thống thoát nước thải của các đối tượng đấu nối vào hệ t...
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Điều 2. Quy định này áp dụng cho các khu vực nằm trong vùng của dự án đấu nôi của hệ thống thoát nước thải, thuộc dự án thoát nước thành phố Buôn Ma Thuột.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành;
- Quyết định này thay thế Quyết định số 4274/QĐ-UB ngày 23 tháng 12 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc Ban hành quy định về đấu nối hệ thống thoát nước thải của các đối tượng đấu nối vào hệ t...
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 2. Quy định này áp dụng cho các khu vực nằm trong vùng của dự án đấu nôi của hệ thống thoát nước thải, thuộc dự án thoát nước thành phố Buôn Ma Thuột.
Left
Chương I:
Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích của việc thực hiện đấu nối Việc đấu nối hệ thống thoát nước thải từ bên trong nhà, công trình của các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trong vùng phục vụ của dự án thóat nước vệ sinh môi trường vào hệ thống thoát nước thải chung của thành phố Buôn Ma Thuột nhằm khai thác hiệu quả mục tiêu của dự án góp phần giảm thiểu ô n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Quy định những yêu cầu, đối tượng, trình tự thủ tục, chính sách hỗ trợ đối với các trường hợp thực hiện việc đấu nối nước thải phát sinh từ sinh hoạt, hoạt động sản xuất kinh doanh từ bên trong nhà ở, công trình vào hệ thống thoát nước thải chung trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột tại những khu vực đã đầu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng áp dụng Tất cả các cá nhân, hộ gia đình, các tổ chức đơn vị sản xuất kinh doanh, doanh nghiệp, cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức chính trị xã hội.....có nhà ở, trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động nằm trong phạm vi có hệ thống thoát nước thải đều phải chấp hành việc đấu nối hệ thống thoát nước thải từ trong nhà, công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ dưới đây được sử dụng trong quy định này được hiểu như sau: 1. “ Vùng phục vụ của Dự án ” là phạm vi được Dự án thoát nước thành phố Buôn Ma Thuột đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước thải và được đưa vào vận hành. 2. “ Đối tượng phục vụ ” là các cá nhân, hộ gia đình, đơn vị sản xuất kinh doanh, doan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II:
Chương II: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Yêu cầu của việc thực hiện đấu nối hệ thống thóat nước thải bên trong nhà, công trình. 1. Đối với nhà ở, công trình hiện có: Thực hiện đấu nối trực tiếp từ các thiết bị phát sinh nước thải (khu vệ sinh, phòng tắm, chậu rửa, hố ga thu nước sàn giặt rửa...) trong nhà, công trình ra hệ thống thoát nước chung của thành phố theo đún...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình tự thực hiện đấu nối hệ thống thoát nước thải. 1. Khi hệ thống đường cống thoát nước thải chính, đường ống thu gom và hộp nối đã được thi công xong và được phép đưa vào vận hành, Ban quản lý dự án thoát nước Buôn Ma Thuột thông báo đến các đối tượng phục vụ trong vùng dự án để đăng ký thực hiện đấu nối từ trong nhà ra hệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Các đối tượng không được hưởng kinh phí hỗ trợ thực hiện đấu nối từ Ban Quản lý dự án thoát nước Buôn Ma Thuột. 1. Các doanh nghiệp nhà nước (trong đó Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ), cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội, các đơn vị thuộc lực lượng công an, quân đội không hưởng kinh p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Mức kinh phí hỗ trợ đấu nối 1. Mức kinh phí hỗ trợ đấu nối là 1.200.000đ/01 hệ thống đấu nối. Áp dụng cho các trường hợp là cá nhân, hộ gia đình, các tổ chức doanh nghiệp ngoài các đối tượng nêu tại điều 7 của quy định này có nhà ở, công trình, cơ sở sản xuất kinh doanh thực hiện đấu nối thoát nước thải từ trong nhà ra hệ thống...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Các hộ gia đình, không phân biệt về điều kiện thành phần kinh tế và kết cấu, kích thước nhà ở, công trình (Nhà xây kiên cố, nhà tạm hay nhà hộ gia đình có chiều dài trên 20m.) đều chỉ được hỗ trợ cơ bản là: 1.200.000 đồng/hộ. Mỗi hộ nghèo có sổ chứng nhận của Sở Lao động Thương binh và Xã hội cấp, được hỗ trợ thêm 1.000.000 đồn...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 8. Mức kinh phí hỗ trợ đấu nối
- Mức kinh phí hỗ trợ đấu nối là 1.200.000đ/01 hệ thống đấu nối.
- Áp dụng cho các trường hợp là cá nhân, hộ gia đình, các tổ chức doanh nghiệp ngoài các đối tượng nêu tại điều 7 của quy định này có nhà ở, công trình, cơ sở sản xuất kinh doanh thực hiện đấu nối th...
- Các hộ gia đình, không phân biệt về điều kiện thành phần kinh tế và kết cấu, kích thước nhà ở, công trình (Nhà xây kiên cố, nhà tạm hay nhà hộ gia đình có chiều dài trên 20m.) đều chỉ được hỗ trợ c...
- 1.200.000 đồng/hộ.
- Điều 8. Mức kinh phí hỗ trợ đấu nối
- Mức kinh phí hỗ trợ đấu nối là 1.200.000đ/01 hệ thống đấu nối.
- Áp dụng cho các trường hợp là cá nhân, hộ gia đình, các tổ chức doanh nghiệp ngoài các đối tượng nêu tại điều 7 của quy định này có nhà ở, công trình, cơ sở sản xuất kinh doanh thực hiện đấu nối th...
- Left: 2. Đối với hộ nghèo có chứng nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, ngoài mức hổ trợ đấu nối được quy định khoản 1 điều này còn được hỗ trợ thêm 1.000.000đồng/01 hệ thống đấu nối. Right: Mỗi hộ nghèo có sổ chứng nhận của Sở Lao động Thương binh và Xã hội cấp, được hỗ trợ thêm 1.000.000 đồng/hộ;
Điều 7. Các hộ gia đình, không phân biệt về điều kiện thành phần kinh tế và kết cấu, kích thước nhà ở, công trình (Nhà xây kiên cố, nhà tạm hay nhà hộ gia đình có chiều dài trên 20m.) đều chỉ được hỗ trợ cơ bản là: 1....
Left
Điều 9.
Điều 9. Phương thức hỗ trợ. Thanh toán kinh phí hỗ trợ 1 lần bằng tiền mặt cho các đối tượng phục vụ thực hiện đấu nối hệ thống nước thải từ trong nhà, công trình ra hệ thống cống thoát nước thải chung của thành phố theo mức quy định tại Điều 8, chương II quy định này.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Các cơ quan, đơn vị sản xuất, doanh nghiệp kinh doanh, thương mại, cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức chính trị xã hội, nhà hàng, khách sạn.., kể cả hộ gia đình cho thuê nhà làm trụ sở Văn phòng doanh nghiệp, doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn mà chủ nhà là chủ doanh nghiệp đều phải trả toàn bộ phần kinh phí l...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 9. Phương thức hỗ trợ.
- Thanh toán kinh phí hỗ trợ 1 lần bằng tiền mặt cho các đối tượng phục vụ thực hiện đấu nối hệ thống nước thải từ trong nhà, công trình ra hệ thống cống thoát nước thải chung của thành phố theo mức...
- Các cơ quan, đơn vị sản xuất, doanh nghiệp kinh doanh, thương mại, cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức chính trị xã hội, nhà hàng, khách sạn.., kể cả hộ gia đình cho thuê nhà làm trụ sở Văn phòng...
- Thanh toán kinh phí hỗ trợ 1 lần bằng tiền mặt cho các đối tượng phục vụ thực hiện đấu nối hệ thống nước thải từ trong nhà, công trình ra hệ thống cống thoát nước thải chung của thành phố theo mức...
- Left: Điều 9. Phương thức hỗ trợ. Right: II. PHƯƠNG THỨC HỖ TRỢ
Điều 8. Các cơ quan, đơn vị sản xuất, doanh nghiệp kinh doanh, thương mại, cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức chính trị xã hội, nhà hàng, khách sạn.., kể cả hộ gia đình cho thuê nhà làm trụ sở Văn phòng doanh nghiệ...
Left
Điều 10.
Điều 10. Nguồn kinh phí hỗ trợ. Kinh phí hỗ trợ cho các đối tượng phục vụ được sử dụng từ nguồn vốn đối ứng phía Việt Nam do Ban Quản lý dự án Thoát nước Buôn Ma Thuột quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm vận động, theo dõi, giám sát, thực hiện đấu nối 1. Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột chỉ đạo Ủy ban nhân dân các phường triển khai đến từng đơn vị, tổ chức, cá nhân nằm trong vùng phục vụ của Dự án phối hợp thực hiện Quy định này. Tổ chức tuyên truyền, nâng cao nhận thức của cộng đồng về lợi ích của việc thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections