Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 14
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động Mạng lưới thú y xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức và hoạt động Mạng lưới thú y xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2389/1999/QĐ-UB ngày 27/9/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành Quy chế quản lý mạng lưới thú y cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, thay thế Quyết định số 247/QĐ-UBND ngày 30/01/2008 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về...

Open section

Điều 2

Điều 2: Giao cho Giám đốc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện quy chế này.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2389/1999/QĐ-UB ngày 27/9/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành Quy chế quản lý mạng lưới th...
Added / right-side focus
  • Điều 2: Giao cho Giám đốc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2389/1999/QĐ-UB ngày 27/9/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành Quy chế quản lý mạng lưới th...
Target excerpt

Điều 2: Giao cho Giám đốc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện quy chế này.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nội vụ, Tài chính; các Sở, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Buôn Hồ, thành phố Buôn Ma Thuột; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đăk Lắk và các tổ chức, cá nhân có liên quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Vị trí Mạng lưới thú y xã, phường, thị trấn là hệ thống tổ chức chuyên môn về lĩnh vực chăn nuôi, thú y, thuỷ sản của Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã); Thú y xã, phường, thị trấn (gọi chung là thú y cấp xã) chịu sự chỉ đạo, giám sát của Uỷ ban nhân dân cấp xã; đồng thời chịu sự quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chức năng Thú y cấp xã có chức năng tham mưu Uỷ ban nhân dân cấp xã và Trạm thú y thực hiện chức năng quản lý nhà nước và dịch vụ về công tác chăn nuôi thú y, thuỷ sản đối với vật nuôi trên địa bàn xã, phường, thị trấn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức 1. Ở mỗi xã, phường, thị trấn có thú y cấp xã; số lượng nhân viên thú y cấp xã từ 1 đến 3 người, tuỳ theo nhu cầu công việc của từng địa phương. 2. Thẩm quyền quản lý: a) Nhân viên thú y cấp xã do Trạm thú y tuyển chọn, ký hợp đồng sau khi thống nhất với Uỷ ban nhân dân cấp xã và Phòng Nội vụ; b) Thời hạn ký hợp đồng đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn nhân viên thú y cấp xã 1. Nhân viên thú y cấp xã có trình độ từ trung cấp chăn nuôi, thú y trở lên. Ở những địa phương chưa có người có trình độ trung cấp thì tạm thời ký hợp đồng với người có trình độ từ sơ cấp chăn nuôi, thú y, thuỷ sản trở lên hoặc qua lớp tập huấn chuyên môn nghiệp vụ về công tác chăn nuôi, thú y...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ của nhân viên thú y cấp xã 1. Tham mưu cho Uỷ ban nhân dân cấp xã công tác quản lý nhà nước về chăn nuôi, thú y, thuỷ sản; tổ chức thực hiện các chủ trương, chính sách của nhà nước về công tác chăn nuôi, thú y, thuỷ sản theo quy định của pháp luật; tuyên truyền phổ biến các văn bản pháp luật và giới thiệu các kỹ năng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quyền lợi của nhân viên thú y cấp xã 1. Mỗi xã, phường, thị trấn hàng tháng được hưởng một định suất phụ cấp bằng hệ số 1 so với mức lương tối thiểu hiện hành theo Công văn 1569/TTg của Thủ tương chính phủ; Nguồn kinh phí chi trả từ ngân sách tỉnh; 2. Nhân viên thú y cấp xã được tham gia các cuộc họp giao ban, tập huấn nâng cao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Địa điểm làm việc Nơi làm việc của thú y cấp xã do Uỷ ban nhân dân cấp xã bố trí.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỎ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các ngành, các cấp 1. Các Sở, ngành có liên quan và Chi cục thú y căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, phối hợp với Uỷ ban nhân dân cấp huyện thực hiện Quy định này. 2. Uỷ ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức thực hiện, đôn đốc, kiểm tra tại địa phương. 3. Uỷ ban nhân dân cấp xã và Trạm thú y có trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế quản lý mạng lưới thú y cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Điều 1 Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế hành nghề thú y cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 3 Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc, Thủ trưởng các Sở ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./. Nơi nhận: - Bộ Nông nghiệp&PTNT (Thay b/c) - Cục thú y (để biết) - Thường trực tỉnh ủy (Thay b/c) - Thường t...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Thú y cơ sở là những thú y viên thuộc Ban thú y xã, phường, thị trấn trực tiếp thực hiện các dịch vụ kỹ thuật thú y theo yêu cầu của địa phương và các hộ chăn nuôi. Dịch vụ kỹ thuật thú y bao gồm: tiêm phòng, chữa bệnh, thiến hoạn, thụ tinh nhân tạo, tư vấn kỹ thuật phòng chống dịch cho gia súc, gia cầm và các loại động vật khác.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng hành nghề thú y được quản lý trong quy chế này bao gồm bác sĩ, kỹ thuật viên thú y (thú y viên) có giấy phép hành nghề do Chi cục thú y cấp, chịu sự quản lý về chuyên môn của cơ quan thú y các cấp, tuân thủ Pháp lệnh thú y và những quy định khác của Nhà nước.
Điều 3. Điều 3. Thú y viên (thuộc điều 2 của quy chế này) phải làm thủ tục xin hành nghề bao gồm: - Đơn xin hành nghề thú y (theo mẫu qui định) - Văn bằng chứng chỉ đào tạo trình độ chuyên môn từ sơ cấp trở lên do các cơ quan chức năng đào tạo. - Phải có đầy đủ phương tiện hành nghề theo quy định của ngành thú y (có hướng dẫn)
Chương II Chương II QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÁC SĨ, KỸ THUẬT VIÊN THÚ Y