Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý và hoạt động cơ sở giết mổ động vật tập trung và kinh doanh động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về quản lý và hoạt động cơ sở giết mổ động vật tập trung và kinh doanh động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Right: Ban hành Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và hoạt động của Cơ sở giết mổ động vật tập trung và kinh doanh động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và hoạt động của Cơ sở giết mổ động vật tập trung và kinh doanh động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3762/2001/QĐ-UBND, ngày 03 tháng 12 năm 2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành quy chế quản lý và hoạt động lò giết mổ gia súc tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 389/NN-TY-QĐ ngày 15 tháng 4 năm 1994 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm (nay là Bộ Nông nhgiệp và Phát triển nông thôn) quy định về thủ tục kiểm dịch, kiểm soát giết mổ động vật, sản phẩm động vật, kiểm tra vệ sinh thú y.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
  • Bãi bỏ Quyết định số 389/NN-TY-QĐ ngày 15 tháng 4 năm 1994 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm (nay là Bộ Nông nhgiệp và Phát triển nông thôn) quy định về thủ tục kiểm dịch, kiểm...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3762/2001/QĐ-UBND, ngày 03 tháng 12 năm 2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành quy chế quản l...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Công thương, Tài chính, Y tế, Tài nguyên và Môi trường, Công an tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Buôn Ma Thuột, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị tr...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Công thương, Tài chính, Y tế, Tài nguyên và Môi trường, Công an tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị...
  • - Văn phòng Chính phủ;
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến giết mổ, sơ chế động vật để kinh doanh; kinh doanh động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các thuật ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau 1. Động vật gồm các loài gia súc (trâu, bò, ngựa, heo, dê, cừu, chó, …), các loài gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, chim cút, ….), và những động vật khác; 2. Sản phẩm động vật gồm những sản phẩm có nguồn gốc từ những loài động vật được quy định tại khoản 1 của Điều này sử d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG GIẾT MỔ ĐỘNG VẬT TẬP TRUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Địa điểm cơ sở giết mổ động vật tập trung 1. Cơ sở có tường rào bao quanh và cao tối thiểu 2 mét; Đường ra vào cơ sở giết mổ trải bê tông, khu giết mổ phải có lối đi riêng để nhập động vật và xuất sản phẩm động vật; 2. Cơ sở có khoảng cách tối thiểu 200 mét đến trường học, bệnh viện, khu điều dưỡng, khu công sở, cơ sở tôn gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện về môi trường 1. Các dự án giết mổ động vật tập trung có công suất giết mổ từ 1.000 con gia súc/ngày trở lên hoặc 10.000 con gia cầm/ngày phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. Các dự án có quy mô nhỏ hơn phải lập bản cam kết bảo vệ môi trường; 2. Phải có hệ thống xử lý chất thải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Xây dựng và thiết kế cơ bản 1. Yêu cầu chung a) Cơ sở giết mổ phải được thiết kế thành 4 khu riêng biệt bao gồm khu sạch, khu bẩn, khu vực hành chính và khu xử lý chất thải; b) Khu sạch và khu bẩn đảm bảo khép kín và lưu thông theo một chiều; c) Lối vào các khu vực sản xuất phải có hố sát trùng; d) Trong khu vực giết mổ không đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của chủ cơ sở và những người trực tiếp tham gia hoạt động giết mổ động vật 1. Đối với chủ cơ sở a) Cơ sở phải đảm bảo điều kiện vệ sinh thú y theo quy định: - Cơ sở xây dựng mới phải được kiểm tra và đạt các điều kiện quy định trước khi đưa vào hoạt động; - Những cơ sở được xây dựng trước khi ban hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KIỆN TRONG KINH DOANH ĐỘNG VẬT VÀ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện kinh doanh sản phẩm động vật 1. Đối với chủ thể kinh doanh a) Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; b) Đã được tập huấn kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm; c) Người kinh doanh phải có giấy khám sức khoẻ định kỳ 1 năm/lần của cơ quan y tế từ tuyến huyện trở lên xác nhận đủ tiêu chuẩn sức khỏe theo quy định; có tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện kinh doanh động vật sống sử dụng làm thực phẩm 1. Đối với chủ thể kinh doanh Phải đảm bảo theo quy định tại khoản 1 Điều 7 của quy định này. 2. Đối với địa điểm kinh doanh Thuộc khu kinh doanh động vật sống riêng biệt với các loại hàng hóa khác, phù hợp với sự sắp xếp mạng lưới kinh doanh chung của địa phương. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện kinh doanh động vật sống không sử dụng làm thực phẩm Điều kiện kinh doanh động vật sử dụng cho mục đích nuôi thịt hoặc làm giống phải đảm bảo theo quy định tại Điều 19 của Pháp lệnh Giống vật nuôi và Điều 8 của Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện vệ sinh thú y cơ sở sơ chế, chia nhỏ đóng gói lại (sau đây gọi là sơ chế) sản phẩm động vật nhập khẩu 1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2. Có địa điểm cố định, đạt các yêu cầu theo quy định tại Chương II Quyết định số 67/BNN/TY; 3. Những người trực tiếp tham gia hoạt động sơ chế tại cơ sở phải có giấy khám sứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện vệ sinh thú y đối với phương tiện vận chuyển động vật, sản phẩm động vật 1. Đối với phương tiện vận chuyển động vật a) An toàn về mặt kỹ thuật để bảo vệ động vật và không để động vật thoát ra ngoài trong suốt quá trình vận chuyển; b) Tùy theo loài động vật, nơi chứa động vật phải có đủ diện tích, không gian để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các sở, ngành có liên quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho các doanh nghiệp, hợp tác xã đủ điều kiện hoạt động kinh doanh giết mổ, kinh doanh động vật, sản phẩm động vật theo quy định pháp luật. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Tổ chức thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Ủy Ban nhân dân cấp huyện, xã 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện a) Lập quy hoạch số lượng và địa điểm cơ sở giết mổ động vật tập trung; địa điểm kinh doanh động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn; b) Chỉ đạo Phòng Ban chức năng thực hiện việc cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho các hộ kinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.