Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về quản lý thực hiện Quy hoạch phát triển điện lực trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về quản lý thực hiện Quy hoạch phát triển điện lực trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Removed / left-side focus
  • Về việc Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền ở địa bàn các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, cụ thể như sau: STT Tên Huyện, Thị xã, Thành phố Đơn vị tính Mức giá 01 Thành phố Buôn Ma Thuột đ/kg 3.300,00 02 Thị xã Buôn Hồ đ/kg 3.200,00 03 Các huyện: Krông Búk, Cư M’gar, Cư Kuin, Krông Pắk, Ea H’Leo...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý thực hiện Quy hoạch phát triển điện lực trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý thực hiện Quy hoạch phát triển điện lực trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền ở địa bàn các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, cụ thể như sau:
  • Tên Huyện, Thị xã, Thành phố
  • Thành phố Buôn Ma Thuột
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND, ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan; UBND các huyện, thị xã, thành phố theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan; UBND các huyện, thị xã, thành phố theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND, ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, Quyết định này...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài chính
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Công Thương (để b/c); - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (để b/c); - Đoàn Đại biểu Quốc h...
Chương 1. Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về việc quản lý thực hiện Quy hoạch phát triển điện lực trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc quản lý, đầu tư xây dựng công trình điện theo Quy hoạch phát triển điện lực được duyệt. 2. Các tổ chức, cá nh...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các thuật ngữ sử dụng được hiểu như sau: 1. Quy hoạch phát triển điện lực: Là mục tiêu, định hướng, giải pháp và cơ chế chính sách về phát triển ngành điện, phát triển và cải tạo nguồn, lưới điện nhằm đảm bảo cung cấp điện một cách an toàn, liên tục cho các ngành kinh tế, công ích, đời sống...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Đầu tư xây dựng công trình điện phải phù hợp với Quy hoạch phát triển điện lực đã được phê duyệt. Các công trình điện không có trong Quy hoạch hoặc không đúng với Quy hoạch đã được phê duyệt chỉ được thực hiện đầu tư khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chấp thuận bổ sung bằng văn bản. 2. Các cơ qu...
Chương 2. Chương 2. ĐẤT SỬ DỤNG CHO CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN LỰC
Điều 4. Điều 4. Bố trí đất sử dụng cho việc đầu tư xây dựng công trình điện lực 1. UBND các cấp chịu trách nhiệm bố trí quỹ đất cho xây dựng các công trình điện lực phù hợp với Quy hoạch điện lực và Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. 2. Các chủ đầu tư có nhu cầu đầu tư, xây dựng công trình điện có trách nhiệm xác định rõ diện t...
Điều 5. Điều 5. Cắm mốc giới đất xây dựng công trình điện lực 1. Chủ đầu tư công trình điện có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan có thẩm quyền tiến hành cắm mốc tuyến đường dây và ranh giới diện tích đất trạm biến áp cần sử dụng để đầu tư xây dựng công trình điện cho xây dựng công trình điện lực ngay sau khi có quyết định giao đất, cho thuê...