Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 32
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực chính sách ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế phối hợp hoạt động giữa các cơ quan giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế phối hợp hoạt động giữa các cơ quan giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa...
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực chính sách ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành theo Quyết định này bản Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực chính sách ưu đãi người có công với Cách mạng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp hoạt động giữa các cơ quan giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp hoạt động giữa các cơ quan giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành theo Quyết định này bản Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực chính sách ưu đãi người có công với Cách mạng trê...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2147/QĐ-UBND ngày 27/8/2007 của Chủ tịch UBND tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành: Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Công an tỉnh, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành: Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Công an tỉnh, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2147/QĐ-UBND ngày 27/8/2007 của Chủ tịch UBND tỉnh.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này quy định: 1. Việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực chính sách ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 2. Quy trình tiếp nhận, lưu chuyển hồ sơ, mối quan hệ và trách nhiệm của các cơ quan hành chính nhà nước có liên quan trong quá trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng. Đối tượng áp dụng Quy định này bao gồm: 1. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố. 3. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. 4. Các tổ chức, cá nhân có yêu cầu giải quyết hồ sơ chính sách người có công với cách mạng và các tổ chức, cá nhân khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ. 1. Cơ chế "Một cửa liên thông" trong lĩnh vực chính sách ưu đãi người có công với cách mạng là cơ chế giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chính sách ưu đãi người có công với cách mạng của tổ chức, cá nhân thuộc trách nhiệm, thẩm quyền của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã, phường, thị trấn; Ủy ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chung khi thực hiện cơ chế một cửa liên thông. 1. Thủ tục hành chính rõ ràng, đơn giản và đúng pháp luật. 2. Niêm yết công khai các thủ tục hành chính, biểu mẫu hồ sơ và thời gian giải quyết công việc của từng loại hồ sơ. 3. Công khai các hoạt động công vụ; 4. Hướng dẫn thủ tục cụ thể, chi tiết, đúng và đầy đủ theo n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hoạt động của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa liên thông. 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực chính sách người có công với cách mạng được quy định tại Điều 7, chương II của Quy định này nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thu...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế phối hợp hoạt động giữa các cơ quan giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế phối hợp hoạt động giữa các cơ quan giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hoạt động của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa liên thông.
  • Tổ chức, cá nhân có nhu cầu giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực chính sách người có công với cách mạng được quy định tại Điều 7, chương II của Quy định này nộp hồ sơ và nhận kết quả...
  • Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả có trách nhiệm giải thích, hướng dẫn thủ tục cho tổ chức, cá nhân và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân đúng ngày hẹn ghi trong giấy biên nhận.
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông. 1. Giải quyết trợ cấp hàng tháng cho người tham gia kháng chiến và con đẻ của họ bị hậu qủa chất độc hóa học 2. Giải quyết trợ cấp một lần cho người hoạt động Cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đày. 3. Giải quyết trợ cấp một lần cho người tham gia hoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY TRÌNH TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT HỒ SƠ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tiếp nhận hồ sơ. 1. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các xã, phường, thị trấn: a) Tiếp nhận các loại hồ sơ thuộc lĩnh vực chính sách người có công với cách mạng của các cá nhân, tổ chức tại xã, phường, thị trấn khi có yêu cầu giải quyết chế độ chính sách; b) Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ của tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chuyển hồ sơ. 1. Sơ đồ tổng quát 2. Chuyển hồ sơ. Bộ phận tiếp nhận chịu trách nhiệm phối hợp với công chức, bộ phận chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn để giải quyết công việc của công dân, tổ chức. a) Căn cứ tính chất, nội dung công việc, Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả chuyển hồ sơ đến công chức chuy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Xử lý hồ sơ. Công chức chuyên môn xem xét, xử lý, trình lãnh đạo trực tiếp giải quyết theo thẩm quyền, chuyển trả kết quả về Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trả kết quả giải quyết hồ sơ. 1. Sau khi nhận kết quả giải quyết hồ sơ do công chức chuyên môn, bộ phận chuyên môn có liên quan chuyển đến, Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trả hồ sơ cho tổ chức, cá nhân theo đúng thời gian đã hẹn và cập nhật vào sổ theo dõi hồ sơ. 2. Khi trả kết quả giải quyết hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY TRÌNH, THỦ TỤC, THỜI GIAN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thủ tục Giải quyết trợ cấp hàng tháng cho người tham gia kháng chiến và con đẻ của họ bị hậu qủa chất độc hóa học 1. Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ: a) Thành phần hồ sơ bao gồm: - Giấy chứng nhận người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học (mẫu số 1-HH) do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp; trên cơ sở căn cứ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thủ tục Giải quyết trợ cấp một lần cho người hoạt động Cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đày 1. Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ: a) Thành phần hồ sơ bao gồm: + Bản khai cá nhân (mẫu số 8-TĐ1); + Bản sao một trong các giấy tờ: Lý lịch cán bộ; lý lịch Đảng viên, hồ sơ hưởng chế độ bảo hiểm xã hội hoặc giấy tờ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thủ tục Giải quyết trợ cấp một lần cho người tham gia hoạt động kháng chiến được tặng thưởng Huân, Huy chương (Hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc). 1. Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ: a) Thành phần hồ sơ bao gồm: + Bản khai cá nhân (Mẫu số 9-KC1); + Bản sao Huân, huy chương kháng chiến; Huân, huy chương chiến thắng; + G...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thủ tục Giải quyết trợ cấp hàng tháng và trợ cấp một lần cho Người có công giúp đỡ Cách mạng. 1. Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ: a) Thành phần hồ sơ bao gồm: + Bản khai cá nhân (mẫu số 10-CC1); + Bản sao giấy chứng nhận Kỷ niệm chương “Tổ quốc nghi công” hoặc “Bằng có công với nước” hoặc “Huân chương, huy chương kháng chiến”...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thủ tục Giải quyết trợ cấp một lần cho người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đày và người hoạt động kháng chiến giải phòng dân tộc chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995. 1. Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ: a) Thành phần hồ sơ bao gồm: + Bản khai của thân nhân hoặc đại diện người thừa kế theo pháp luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ Tuất từ trần (bao gồm: Người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945; người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến trước tổng khởi nghĩa ngày 19 tháng 8 năm 1945; thương binh (kể cả thương binh loại B), bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên). 1. Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ: a)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ hưởng mai táng phí và trợ cấp một lần (bao gồm: Thân nhân liệt sĩ; Bà mẹ Việt Nam anh hùng; Anh hùng lực lượng vũ trang, anh hùng lao động trong kháng chiến; thương binh (kể cả thương binh loại B), bệnh binh suy giảm khả năng lao động dưới 61%; người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học và con đẻ của họ đang h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hồ sơ hưởng chế độ mai táng phí (gồm: Người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đày; người hoạt động kháng chiến được tặng thưởng huân chương, huy chương kháng chiến, huân chương, huy chương chiến thắng; người có công giúp đỡ cách mạng được tặng thưởng huy chương kháng chiến): 1. Thành phần hồ sơ, số lượn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thủ tục Giải quyết chế độ mai táng phí cho cựu Chiến binh. 1. Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ: a) Thành phần hồ sơ bao gồm: + Bản khai của thân nhân của Cựu chiến binh (theo mẫu 1b); + Giấy chứng tử do Ủy ban nhân dân cấp xã cấp (bản sao hoặc bản gốc); + Xác nhận của Bảo hiểm Xã hội cấp huyện trở lên (về việc đối tượng có tha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUY ĐỊNH MỐI QUAN HỆ TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN CƠ CHẾ “MỘT CỬA LIÊN THÔNG”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Mối quan hệ ở xã, phường, thị trấn: 1. Trong quá trình tiếp nhận hồ sơ, nếu thủ tục hồ sơ còn vướng mắc, chưa rõ ràng thì Bộ phận tiếp nhận trực tiếp trao đổi ngay với công chức chuyên môn để thống nhất trước khi nhận hồ sơ. 2. Để tiếp nhận, giải quyết hồ sơ của công dân, tổ chức kịp thời, chính xác theo quy trình thực hiện cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Mối quan hệ và trách nhiệm phối hợp giữa Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn với Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, Sở, ngành và các phòng chuyên môn trực thuộc: 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn tổ chức tiếp nhận, giải quyết các nội dung công việc thuộc thẩm quyền trước khi ký chuyển hồ sơ cho Bộ phận tiếp nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Bàn giao hồ sơ. 1. Khi bàn giao hồ sơ, nếu công chức chuyên môn kiểm tra phát hiện hồ sơ không đúng theo thủ tục đã được quy định thì công chức chuyên môn trả hồ sơ lại cho bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để bổ sung hồ sơ. 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả có trách nhiệm đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. 1. Bố trí công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và công chức chuyên môn bảo đảm tiêu chuẩn quy định, có phẩm chất và năng lực, có kỹ năng giao tiếp với công dân, tổ chức, đáp ứng yêu cầu tiếp nhận, giải quyết yêu cầu của công dân, tổ chức theo các quy định của v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố. 1. Tổ chức công tác thông tin, tuyên truyền rộng rãi để giới thiệu cho nhân dân biết và thực hiện. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra thường xuyên Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn triển khai thực hiện quy định này. 2. Chỉ đạo Phòng Lao động - Thương binh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của các Sở ngành liên quan. 1. Trách nhiệm của Sở Nội vụ. a) Chủ trì, phối hợp với Sở Lao động – Thương binh và Xã hội chỉ đạo, hướng dẫn, đôn đốc, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quy định này tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các Sở, ban ngành có liên q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Khen thưởng kỷ luật. Việc khen thưởng kỷ luật đối với cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả quy định tại quy định này được thực hiện theo pháp luật về khen thưởng, kỷ luật. 1. Cán bộ công chức hoàn thành tốt nhiệm vụ được khen thưởng. 2. Cán bộ công chức có hành vi sau đây trong quá trình tiếp nhận, g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Chế độ thông tin, báo cáo. Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn định kỳ báo cáo tình hình thực hiện cơ chế "Một cửa liên thông" về Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố vào ngày 08 hàng tháng để Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố tổng hợp, báo cáo Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.