Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 9
Right-only sections 47

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 42/2009/QĐ-UBND, ngày 31/12/2009 của UBND tỉnh về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Websi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I PHẠM VI ÁP DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất tại Quy định này được sử dụng làm căn cứ: a) Tính thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợ...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Quỹ phát triển đất 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được trích từ 30% đến 50% nguồn thu hàng năm từ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền đấu giá quyền sử dụng đất để lập Quỹ phát triển đất. Quỹ phát triển đất được sử dụng vào các mục đích sau: a) Ứng vốn cho Tổ chức phát triển quỹ đất để phát triển đất; b) Ứng vốn để đầu tư tạo qu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 34.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • 1. Giá đất tại Quy định này được sử dụng làm căn cứ:
  • a) Tính thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
Added / right-side focus
  • Điều 34. Quỹ phát triển đất
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được trích từ 30% đến 50% nguồn thu hàng năm từ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền đấu giá quyền sử dụng đất để lập Quỹ phát triển đất. Quỹ phát triển đất được sử dụn...
  • a) Ứng vốn cho Tổ chức phát triển quỹ đất để phát triển đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • 1. Giá đất tại Quy định này được sử dụng làm căn cứ:
  • a) Tính thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
Target excerpt

Điều 34. Quỹ phát triển đất 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được trích từ 30% đến 50% nguồn thu hàng năm từ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền đấu giá quyền sử dụng đất để lập Quỹ phát triển đất. Quỹ phát triển đất đượ...

left-only unmatched

Chương II

Chương II GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT VÀ CÁCH XÁC ĐỊNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Giá đất ở, đất phi nông nghiệp và đất khác I/ Bảng giá đất ở và Quy định cách tính giá đất ở (kèm theo 15 bảng giá đất ở trên địa bàn các huyện, thị xã Buôn Hồ, thành phố Buôn Ma Thuột). Bảng 1: Giá đất ở trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột. Bảng 2: Giá đất ở trên địa bàn huyện Buôn Đôn. Bảng 3: Giá đất ở trên địa bàn huyện Cư...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định bổ sung về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; giá đất; giao đất, cho thuê đất; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và gia hạn sử dụng đất.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giá đất ở, đất phi nông nghiệp và đất khác
  • I/ Bảng giá đất ở và Quy định cách tính giá đất ở (kèm theo 15 bảng giá đất ở trên địa bàn các huyện, thị xã Buôn Hồ, thành phố Buôn Ma Thuột).
  • Bảng 1: Giá đất ở trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định bổ sung về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giá đất ở, đất phi nông nghiệp và đất khác
  • I/ Bảng giá đất ở và Quy định cách tính giá đất ở (kèm theo 15 bảng giá đất ở trên địa bàn các huyện, thị xã Buôn Hồ, thành phố Buôn Ma Thuột).
  • Bảng 1: Giá đất ở trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định bổ sung về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; giá đất; giao đất, cho thuê đất; cấp Giấy chứng nhận...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Giá đất phi nông nghiệp khác là đất có các công trình thờ tự, nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hoá nghệ thuật và các công trình xây dựng khác của tư nhân không nhằm mục đích kinh doanh mà các công trình đó không gắn liền với đất ở; đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động; đ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung quy hoạch sử dụng đất của cấp xã 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp xã bao gồm: a) Xác định diện tích các loại đất trên địa bàn xã đã được phân bổ trong quy hoạch sử dụng đất của cấp huyện; b) Xác định diện tích các loại đất để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế, xã hội của xã, bao gồm: đất trồng lúa nương, đất trồn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Giá đất phi nông nghiệp khác là đất có các công trình thờ tự, nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hoá nghệ thuật và các công trình xây dựng khác...
  • đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động
  • đất tại đô thị sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất, xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Nội dung quy hoạch sử dụng đất của cấp xã
  • 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp xã bao gồm:
  • a) Xác định diện tích các loại đất trên địa bàn xã đã được phân bổ trong quy hoạch sử dụng đất của cấp huyện;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giá đất phi nông nghiệp khác là đất có các công trình thờ tự, nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hoá nghệ thuật và các công trình xây dựng khác...
  • đất tại đô thị sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất, xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm...
  • đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ, đất làm nghĩa trang, nghĩa địa. Căn cứ mức giá cụ thể đã quy định đối với giá các loại đất liền kề để xác định mức giá cho các loại đ...
Rewritten clauses
  • Left: đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động Right: đất nghĩa trang, nghĩa địa do xã quản lý
Target excerpt

Điều 6. Nội dung quy hoạch sử dụng đất của cấp xã 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp xã bao gồm: a) Xác định diện tích các loại đất trên địa bàn xã đã được phân bổ trong quy hoạch sử dụng đất của cấp huyện; b) Xác...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nhóm đất chưa sử dụng Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng bao gồm: đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng; căn cứ vào giá các loại đất liền kề để xác định giá cho nhóm đất chưa sử dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện Giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành: Tài chính, Xây dựng, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các Sở, Ngàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đất đai. 2. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng đất.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
MỤC 1 MỤC 1 QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 3. Điều 3. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia bao gồm: a) Xác định diện tích đất để sử dụng vào mục đích nông nghiệp, trong đó làm rõ diện tích đất lúa nước, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất khu bảo tồn thiên nhiên; b) Xác định diện tích đất để sử dụng vào mục đích phi nông...
Điều 4. Điều 4. Nội dung quy hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh bao gồm: a) Xác định cụ thể diện tích các loại đất trên địa bàn tỉnh đã được phân bổ trong quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia; b) Xác định diện tích các loại đất để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh, bao gồm: đất trồng cây l...
Điều 5. Điều 5. Nội dung quy hoạch sử dụng đất của cấp huyện 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp huyện bao gồm: a) Xác định cụ thể diện tích các loại đất trên địa bàn huyện đã được phân bổ trong quy hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh; b) Xác định diện tích các loại đất để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế, xã hội của cấp huyện, bao gồm: đất nuô...