Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về thu phí vệ sinh và phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn thông thường trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
88/2008/QĐ-UBND
Right document
Về phí và lệ phí trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
10/2008/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về thu phí vệ sinh và phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn thông thường trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phí và lệ phí trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về thu phí vệ sinh và phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn thông thường trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Right: Về phí và lệ phí trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp phí và miễn nộp phí - Đối tượng nộp phí gồm: các cơ quan, tổ chức, cá nhân được cung ứng dịch vụ quét dọn, thu gom, vận chuyển, xử lý và chôn lấp chất thải rắn. - Đối tượng được miễn nộp phí gồm: các hộ gia đình thuộc diện xóa đói giảm nghèo (có mã số). - Trường hợp các cơ quan, tổ chức, cá nhân phát sinh chất thả...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thông qua nội dung các Tờ trình của Ủy ban nhân dân thành phố, cụ thể như sau: 1. Tờ trình số 7287/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh (Kèm phụ lục mức thu lệ phí); 2. Tờ trình số 6876/TTr-UBND ngày 19 tháng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thông qua nội dung các Tờ trình của Ủy ban nhân dân thành phố, cụ thể như sau:
- 1. Tờ trình số 7287/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh (Kèm phụ lục mức th...
- 2. Tờ trình số 6876/TTr-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Kèm phụ lục mức thu lệ phí);
- Điều 1. Đối tượng nộp phí và miễn nộp phí
- - Đối tượng nộp phí gồm: các cơ quan, tổ chức, cá nhân được cung ứng dịch vụ quét dọn, thu gom, vận chuyển, xử lý và chôn lấp chất thải rắn.
- - Đối tượng được miễn nộp phí gồm: các hộ gia đình thuộc diện xóa đói giảm nghèo (có mã số).
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức phí 1. Đối với hộ gia đình: Đối tượng Mức phí (đồng/tháng) Nội thành Mặt tiền đường 20.000 Trong hẻm 15.000 Ngoại thành - vùng ven Mặt tiền đường 15.000 Trong hẻm 10.000 2. Đối với các đối tượng ngoài hộ gia đình, bao gồm các nhóm và mức phí như sau: Đối tượng ngoài hộ dân Mức phí (bao gồm thu gom, vận chuyển, xử lý bảo vệ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa VII, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 03 tháng 12 năm 2008./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa VII, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 03 tháng 12 năm 2008./.
- Điều 2. Mức phí
- 1. Đối với hộ gia đình:
- Mặt tiền đường
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan thu phí bao gồm 1. Công ty Dịch vụ công ích các quận - huyện, thành phố; các đơn vị trúng thầu thu gom vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt tại các quận - huyện; các tổ chức có tư cách pháp nhân đang thực hiện thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt thực hiện thu phí đối với các chủ nguồn thải; 2. Ủy ban nhân dân phườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của cơ quan thu phí 1. Tổ chức đội ngũ và trang bị phương tiện phục vụ cho công tác thu phí; 2. Thu phí chủ nguồn thải theo biên lai do cơ quan thuế phát hành; 3. Trích giữ lại chi phí quản lý phí theo tỷ lệ do Nhà nước quy định để vận hành hệ thống thu phí tại địa phương; 4. Nộp toàn bộ phần phí vệ sinh thu được cò...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền phí 1. Phòng Tài chính - Kế hoạch từng quận - huyện quản lý số phí thu được theo các bước như sau: - Căn cứ trên biên lai thu phí và căn cứ theo đơn giá thu gom tại nguồn của cự ly thu gom tại từng địa phương để thanh toán chi trả cho công tác thu gom tại nguồn cho các đơn vị thu gom; - Trích lại chi phí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và Cục Thuế thành phố hướng dẫn, đôn đốc kiểm tra thực hiện, tổ chức tuyên truyền giải thích Quyết định này đến nhân dân và các tổ chức liên quan thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2009.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở - ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện, phường - xã, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.