Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 52
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về phòng cháy, chữa cháy rừng

Open section

Tiêu đề

Quy định về thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh DăkLăk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh DăkLăk
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về phòng cháy, chữa cháy rừng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phòng cháy, chữa cháy rừng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định về thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk theo Nghị định số 95/2005/NĐ-CP ngày 15/7/2005 của Chính phủ (dưới đây viết tắt là: NĐ95/2005/NĐ-CP). 1. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận: - UBND tỉnh DăkLăk thực hiện việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk theo Nghị định số 95/2005/NĐ-CP ngày 15/7/2005 của Chính phủ (dưới đây viết...
  • NĐ95/2005/NĐ-CP).
  • 1. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phòng cháy, chữa cháy rừng.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1286/QĐ-UB ngày 06/7/1996.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh văn phòng UBND tỉnh DăkLăk; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột; Chủ tịch UBND các huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này; Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

Open section

The right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chánh văn phòng UBND tỉnh DăkLăk
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
  • Cục trưởng Cục thuế tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1286/QĐ-UB ngày 06/7/1996. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch và đầu tư; Công an tỉnh; Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm, các tổ chức, Hộ gia đình, cá nhân có liên quan có trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về tiêu chuẩn kỹ thuật, tổ chức lực lượng, trang bị phương tiện, đầu tư kinh phí, chế độ, chính sách cho hoạt động phòng cháy và chữa cháy rừng; trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân trong hoạt động phòng cháy và chữa cháy rừng trên địa bàn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định về thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk theo Nghị định số 95/2005/NĐ-CP ngày 15/7/2005 của Chính phủ (dưới đây viết tắt là: NĐ95/2005/NĐ-CP). 1. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận: - UBND tỉnh DăkLăk thực hiện việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk theo Nghị định số 95/2005/NĐ-CP ngày 15/7/2005 của Chính phủ (dưới đây viết...
  • NĐ95/2005/NĐ-CP).
  • 1. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy định này quy định về tiêu chuẩn kỹ thuật, tổ chức lực lượng, trang bị phương tiện, đầu tư kinh phí, chế độ, chính sách cho hoạt động phòng cháy và chữa cháy rừng
  • trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân trong hoạt động phòng cháy và chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước; tổ chức; hộ gia đình, cá nhân trong nước và các tổ chức, cá nhân nước ngoài; cộng đồng dân cư thôn, làng, buôn, ấp, bản hoặc các đơn vị tương đương (gọi tắt là cộng đồng dân cư thôn) có liên quan đến việc quản lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng rừng và hoạt động phòn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phương châm và yêu cầu chung về phòng cháy, chữa cháy rừng 1. Phương châm “phòng cháy rừng là chính, chữa cháy rừng phải khẩn trương, kịp thời, triệt để và an toàn” với nguyên tắc bốn tại chỗ gồm: Chỉ huy tại chỗ; lực lượng tại chỗ; phương tiện tại chỗ và hậu cần tại chỗ. 2. Yêu cầu chung là hạn chế đến mức thấp nhất và loại bỏ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II PHÒNG CHÁY RỪNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I: TỔ CHỨC LỰC LƯỢNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY RỪNG

MỤC I: TỔ CHỨC LỰC LƯỢNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY RỪNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức các Ban chỉ đạo về phòng cháy, chữa cháy rừng Chi cục Kiểm lâm tham mưu giúp Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh; Hạt Kiểm lâm cấp huyện tham mưu Ủy ban nhân dân cấp huyện; Kiểm lâm địa bàn tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp xã để thành lập Ban chỉ đạo thực hiện các vấn đề cấp bách trong bảo v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức lực lượng phòng cháy, chữa cháy rừng 1. Lực lượng Kiểm lâm, Đội Kiểm lâm cơ động và các chủ rừng ở vùng trọng điểm cháy rừng vào thời kỳ cao điểm dễ cháy phải được tổ chức thành các tổ công tác từ 2 - 3 người, có tổ trưởng phụ trách, triển khai đến tận các xã (phường, thị trấn) để chỉ đạo thành các tổ, đội tình nguyện b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC II: DỰ BÁO CHÁY RỪNG VÀ THÔNG TIN CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG

MỤC II: DỰ BÁO CHÁY RỪNG VÀ THÔNG TIN CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chủ động dự báo cháy rừng Chi cục Kiểm lâm phối hợp với Trạm dự báo khí tượng thủy văn tỉnh tiến hành dự báo cháy rừng theo phương pháp tổng hợp trong mùa khô hanh, bao gồm các nội dung sau: 1. Trang bị thiết bị thu thập dự báo cháy rừng để đo tính các nhân tố môi trường như lượng mưa, sức gió, độ ẩm và các yếu tố khác có liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Bố trí lực lượng dự báo viên thông tin cấp cháy 1. Nơi có bố trí Trạm dự báo chữa cháy rừng của lực lượng kiểm lâm thì kiểm lâm có trách nhiệm bố trí dự báo viên để thông tin cấp cháy rừng. 2. Trong mùa có nguy cơ cháy rừng, dự báo viên có trách nhiệm thu thập, thống kê vào sổ sách các số liệu: Nhiệt độ, độ ẩm không khí, độ ẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Dự báo cháy rừng hàng ngày theo công thức Pi = KΣ n i+1 T 0 3 x D n13 (1) Trong đó: K : Hệ số điều chỉnh theo lượng mưa ngày a. K có 2 giá trị: K = 1 khi a < 5mm. K = 0 khi a ≥ 5mm. T 0 3 : Nhiệt độ lúc 13h, giờ cao điểm dễ xảy ra cháy rừng trong ngày. D n13 : Độ chênh lệch bão hòa lúc 13h.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Dự báo dài ngày (Tuần khí tượng 5 - 10 ngày) và hàng ngày theo công thức (2) tính chỉ số ngày khô hạn liên tục (H) và thông tin cấp cháy Hi = K(Hi-1 + n) (2) Trong đó: Hi: Số ngày khô hạn liên tục không mưa. K: Có cùng ý nghĩa ở công thức (1). N: Số ngày không mưa hoặc mưa dưới 5 ly tiếp theo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thực hiện theo cấp dự báo cháy Dự báo cấp cháy rừng theo V cấp ban hành theo Quyết định số 127/2000/QĐ-BNN-KL ngày 11/12/2000 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ban hành quy định về cấp dự báo, báo động và biện pháp tổ chức thực hiện phòng cháy, chữa cháy rừng. 1. Khi dự báo ở cấp I, ít có khả năng cháy rừng, Chủ tịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hệ thống thông tin liên lạc, bảo dưỡng thiết bị, máy móc phục vụ phòng cháy, chữa cháy rừng. 1. Trong suốt mùa khô hạn phải duy trì đều đặn, thông suốt hệ thống thông tin từ Chi cục Kiểm lâm đi Ban chỉ đạo phòng cháy chữa cháy cấp huyện, cấp xã, các Hạt kiểm lâm, Trạm Kiểm lâm, Đội Kiểm lâm cơ động và phòng cháy chữa cháy rừng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC III: XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY RỪNG

MỤC III: XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY RỪNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Về đối tượng triển khai xây dựng phương án Đối tượng triển khai xây dựng phương án phòng cháy, chữa cháy rừng là tất cả các chủ rừng theo quy định tại Điều 37 Luật Bảo vệ và phát triển rừng. Vào đầu mùa khô hằng năm hoặc trước khi triển khai thực hiện các dự án, thiết kế trồng rừng thì tổ chức, cá nhân, hộ gia đình và cộng đồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nội dung xây dựng phương án phòng cháy, chữa cháy rừng Nội dung phương án phòng cháy, chữa cháy rừng thực hiện theo quy định hiện hành về phòng cháy chữa cháy rừng, bao gồm một số căn cứ và nội dung chủ yếu sau: 1. Các chủ trương, chính sách và cơ sở pháp lý liên quan. 2. Đặc điểm tự nhiên, kinh tế - xã hội và thực trạng tài n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Phòng cháy, chữa cháy rừng trong vùng biên giới, khu vực phòng thủ quốc phòng Đối với các dự án trồng rừng, cải tạo rừng và các dự án nông lâm nghiệp khác trong vùng biên giới, khu vực phòng thủ quốc phòng do các đơn vị quân đội quản lý, các chủ dự án ngoài việc tuân thủ quy định chung về phòng cháy chữa cháy rừng theo quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xây dựng hệ thống đường băng cản lửa 1. Băng trắng và băng xanh: nhằm ngăn cách, hạn chế lửa giữa rừng với nương rẫy, ruộng vườn, điểm dân cư, đường giao thông, đường điện, kho tàng và phân chia từng khu rừng dễ cháy thành những lô, khoảnh nhỏ. 2. Các chủ rừng khi thiết kế trồng rừng nhất thiết phải thiết kế thi công ngay hệ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nguyên tắc làm đường băng trắng Chỉ áp dụng 1 - 3 năm đầu ở rừng tự nhiên nơi có độ dốc dưới 25 độ, vì chưa có đủ điều kiện lao động, kinh phí, giống cây con để trồng băng xanh. Do vậy từng bước tiến hành trồng ngay băng xanh để tiết kiệm đất, bảo vệ đất, băng trắng ở rừng tự nhiên có độ rộng từ 10 - 15m.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xây dựng hệ thống đường băng xanh Xây dựng hệ thống đường băng xanh hỗn giao bằng nhiều loại cây, tạo thành đai xanh có kết cấu nhiều tầng để ngăn cháy lan mặt đất và cháy luớt tán rừng, bao gồm: 1. Đường băng chính: Kết hợp với việc xây dựng đường giao thông nông thôn, đường dân sinh kinh tế. a) Đối với rừng tự nhiên: Đường b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Độ rộng của đường băng Đối với rừng trồng đã khép tán và rừng tự nhiên, độ rộng của đường băng phải lớn hơn chiều cao của cây rừng. 1. Đường băng chính: Đối với cả hai loại rừng tự nhiên và rừng trồng có độ rộng từ 10 - 20 m và phải trồng cây xanh. 2. Đường băng nhánh (phụ) kể cả 2 loại rừng: Rừng tự nhiên và rừng trồng phải c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hướng của đường băng 1. Nơi có độ dốc dưới 15 độ: Hướng đường băng phải vuông góc với hướng gió hại chính trong mùa cháy. 2. Nơi có độ dốc lớn trên 15 độ: Thì băng bố trí trùng với đường đồng mức, trường hợp có thể lợi dụng đường mòn, khe suối, dông núi, đường dân sinh kinh tế miền núi để làm đường băng thì dọc hai bên đường b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Loài cây trồng trên băng cản lửa Lựa chọn tập đoàn cây ở địa phương có sức chống chịu lửa cao, cây chứa nhiều nước, có khả năng chịu nhiệt độ cao, vỏ dày, không rụng lá trong mùa khô, cây có sức tái sinh hạt và chồi mạnh, sinh trưởng phát triển nhanh, không có cùng loài sâu bệnh hại với cây trồng rừng hoặc là ký chủ của các lo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Nguyên tắc bố trí chòi canh lửa 1. Chòi canh phải đặt ở vị trí có tầm nhìn xa nhất (tối thiểu từ 5 - 15 km) để dễ dàng phát hiện các đám khói hoặc lửa bốc lên, dự báo được mức độ lửa cháy to hay nhỏ để huy động kịp thời lực lượng và phương tiện đến dập tắt lửa rừng ngay tại chỗ không để lửa cháy lan. 2. Chòi canh phải có độ ca...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức hoạt động của chòi canh Mỗi chòi có từ 2 - 3 người thay nhau làm việc. Vào thời kỳ cao điểm dễ xảy ra cháy rừng trong mùa khô hanh (tháng 12, 1, 2, 3, 4) dự báo cháy rừng ở cấp 4, 5 phải có người làm việc thường xuyên đảm bảo 24/ 24 giờ/ ngày. Khi nhân viên quan sát phát hiện thấy cháy rừng phải phát hiện rõ tọa độ của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Xử lý thực bì làm giảm vật liệu dễ cháy Hàng năm khi bước vào mùa khô (cuối tháng 11 đầu tháng 12) ở những khu rừng dễ cháy (rừng trồng và rừng tự nhiên) dưới sự hướng dẫn, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệp vụ của Kiểm lâm, chủ rừng phải thực hiện dọn thực bì theo dải, theo băng, rộng từ 10 - 15m dọc các đường giao thông, đường mòn, kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Nguyên tắc xử lý thực bì 1. Đối với rừng trồng chủ rừng sử dụng dụng cụ thủ công hoặc cơ giới chăm sóc rừng, phát, xử lý thực bì trên toàn bộ diện tích, tùy điều kiện cụ thể mà cày hoặc cuốc úp đất phủ lên lớp thảm tươi, cây bụi và chăm sóc sới cỏ, vun gốc lần thứ nhất 0,6 - 0,8m; lần thứ hai rộng 1 - 1,2m. Sang năm thứ hai ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Huy động sử dụng hồ đập chứa nước dùng để chữa cháy 1. Khi có cháy rừng xảy ra, tất cả các hồ, đập chứa nước cho các mục đích phải được huy động sử dụng nguồn nước để dùng cho công tác chữa cháy rừng nếu có yêu cầu của Ban chỉ huy phòng cháy, chữa cháy rừng nơi xảy ra cháy. 2. Kinh phí chi trả cho công tác tích tụ nguồn nước,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Hệ thống hồ đập 1. Ở các vùng núi có địa hình dốc, đi lại khó khăn phải quy hoạch và xây dựng các công trình phòng cháy, chữa cháy rừng, sử dụng các thung lũng, khe suối, đầm, hồ sẵn có để giữ trữ nước giữa ẩm và phục vụ cho chữa cháy rừng. Đối với các khu rừng trọng điểm, dễ cháy cần bảo vệ nghiêm ngặt, có thể xây dựng các bể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Thẩm định phương án phòng cháy, chữa cháy rừng 1. Chi cục Kiểm lâm có trách nhiệm xem xét và có ý kiến về các giải pháp phòng cháy và chữa cháy rừng đối với dự án trồng rừng, dự án xây dựng mới hoặc cải tạo công trình phòng cháy và chữa cháy rừng và kinh phí đầu tư cho phòng cháy, chữa cháy trong dự án trồng rừng theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trình tự các bước thẩm định phương án phòng cháy chữa cháy rừng 1. Thẩm định các giải pháp kỹ thuật phòng cháy chữa cháy rừng trong các dự án trồng mới, cải tạo rừng của các tổ chức. a) Trình tự thực hiện: - Tổ chức chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật. - Nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận Chi cục Kiểm lâm. + Công ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC IV: ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN VÀ DIỄN TẬP PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY RỪNG

MỤC IV: ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN VÀ DIỄN TẬP PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY RỪNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Nội dung đào tạo, huấn luyện phòng cháy, chữa cháy rừng Hằng năm vào đầu mùa khô các Lực lượng phòng cháy, chữa cháy chuyên ngành các cấp, lực lượng bảo vệ rừng của các chủ rừng, các tổ, đội, quần chúng tham gia bảo vệ rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng cần được đào tạo, huấn luyện. Tùy theo từng cấp, từng đối tượng để có phương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Diễn tập phòng cháy, chữa cháy rừng 1. Tổ chức diễn tập phòng cháy, chữa cháy rừng với nhiều dạng địa hình, loại vật liệu dễ cháy và các phương tiện trang thiết bị cứu chữa khác nhau và sự phối kết hợp giữa lực lượng Kiểm lâm, Công an, Quân đội, Chính quyền địa phương và tổ đội quần chúng tham gia ứng cứu công tác hậu cần, cứu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Quy vùng, thống kê, quản lý sử dụng đất đai làm nương rẫy 1. Đối với đồng bào còn canh tác nương rẫy thì các Hạt Kiểm lâm hàng năm phải thực hiện tốt việc thống kê, quản lý, quy vùng sử dụng đất đai tạm thời cho dân; khi làm nương rẫy phải hướng dẫn bà con thực hiện đúng kế hoạch, phân vùng vạch rõ ranh giới, có mốc bảng niêm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHỮA CHÁY RỪNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I: NGUYÊN TẮC ÁP DỤNG VÀ PHƯƠNG PHÁP GIỚI HẠN ĐÁM CHÁY ĐỂ CHỮA CHÁY RỪNG

MỤC I: NGUYÊN TẮC ÁP DỤNG VÀ PHƯƠNG PHÁP GIỚI HẠN ĐÁM CHÁY ĐỂ CHỮA CHÁY RỪNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Nguyên tắc chữa cháy rừng Mỗi địa phương, chủ rừng khi thực hiện chữa cháy rừng phải thực hiện phương châm “bốn tại chỗ” gồm: Chỉ huy tại chỗ, lực lượng tại chỗ, phương tiện tại chỗ, hậu cần tại chỗ. 1. Chỉ huy chữa cháy rừng là quá trình tiếp nhận, xử lý thông tin, kết hợp với quan sát diễn biến của đám cháy để quyết định tru...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Phát hiện đám cháy và huy động lực lượng cứu chữa Khi phát hiện được cháy rừng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã và các chủ rừng phải huy động kịp thời lực lượng, phương tiện tại chỗ, sử dụng nguồn nước, đất cát, cành cây tươi và các vật dụng khác dập tắt ngay, không để lửa lan tràn. Nếu lực lượng và phương tiện tại chỗ không đủ kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Phối hợp trong hoạt động phòng cháy, chữa cháy rừng 1. Khi xảy ra cháy rừng, lực lượng Kiểm lâm từng cấp phối hợp với Công an, Quân đội cùng cấp tham mưu cho cấp ủy, chính quyền địa phương trong việc điều động, sử dụng lực lượng tham gia chữa cháy rừng, tổ chức dập lửa, khắc phục hậu quả sau cháy theo phương án phòng cháy, chữ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Biện pháp giới hạn đám cháy 1. Trong điều kiện thời tiết hạn kiệt, vật liệu trong rừng khô, độ ẩm vật liệu từ 20% trở xuống khi cháy rừng phải: a) Tạo ngay băng trắng đón đầu ngọn lửa theo một cự ly sao cho phù hợp, thi công xong trước khi ngọn lửa tràn đến. Trên băng phải dọn và vun hết vật liệu cháy vào giữa băng và cho đốt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Người chỉ huy chữa cháy rừng Người chỉ huy chữa cháy rừng được thực hiện theo quy định tại khoản 1 và điểm d, đ khoản 2 Điều 37 Luật Phòng cháy và chữa cháy.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC II: AN TOÀN TRONG CHỮA CHÁY

MỤC II: AN TOÀN TRONG CHỮA CHÁY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. An toàn lao động khi chữa cháy 1. Khi chữa cháy, lực lượng chữa cháy phải chuẩn bị đủ nước uống, bông, băng, thuốc bỏng, cáng và các dụng cụ cấp cứu khác. Trường hợp bị thương phải sơ cứu và đưa đi cấp cứu. Nếu bị thương nặng hoặc tử vong phải lập biên bản để sau này tiện việc giải quyết chính sách, chế độ. 2. Lực lượng chữa c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Nguyên tắc bố trí lực lượng, phương tiện chữa cháy 1. Nếu ngọn lửa có xu hướng phát triển và lan tràn chậm, cháy về cả hai phía trái và phải thì đội hình phải bố trí thành từng tiểu đội gồm 8 - 10 người, lực lượng chữa cháy tiến từ phía sau đám cháy về cả hai phía và phải dùng nước hoặc đất, cát hoá chất hay bàn đạp, cành cây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Điều tra, xác minh nguyên nhân cháy Những vụ cháy rừng xảy ra ở địa phương, Kiểm lâm sở tại phải chủ động phối hợp với các ngành chức năng điều tra, xác minh tìm nguyên nhân gây cháy, lập biên bản có biện pháp xử lý nghiêm minh, biện pháp khắc phục hậu quả và báo cáo về cấp trên theo mẫu thống nhất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KINH PHÍ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY RỪNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Kinh phí cho công tác phòng cháy, chữa cháy rừng được quy định như sau: 1. Hàng năm Chi cục Kiểm lâm, ban quản lý rừng đặc dụng, phòng hộ lập dự toán chi phòng cháy, chữa cháy rừng gửi Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn xét duyệt và tổng hợp gửi Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định. 2. Đối với diện tích rừng N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Điều khoản thi hành 1. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp với các ngành liên quan, các cấp chính quyền địa phương để hướng dẫn triển khai và tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy trình này. 2. Các địa phương, các ngành liên quan, các chủ rừng nếu để rừng bị cháy do không thực hiện trách nhiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.