Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành giá bán nước sạch tại thành phố Bắc Giang và vùng lân cận sử dụng nước máy của Công ty TNHH một thành viên Cấp thoát nước Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý nuôi trồng thủy sản bằng lồng, bè trên các vùng ven biển tỉnh Phú Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý nuôi trồng thủy sản bằng lồng, bè
  • trên các vùng ven biển tỉnh Phú Yên
Removed / left-side focus
  • Ban hành giá bán nước sạch tại thành phố Bắc Giang và vùng lân cận sử dụng nước máy của Công ty TNHH một thành viên Cấp thoát nước Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành giá bán nước sạch tại thành phố Bắc giang và vùng lân cận sử dụng nước máy của Công ty TNHH một thành viên Cấp thoát nước Bắc Giang như sau: 1. Giá bán nước sạch cho sinh hoạt hộ dân cư đến 10 m 3 đầu tiên: 3.000 đ/m 3 2. Giá bán nước sạch cho sinh hoạt hộ dân cư từ trên 10 m 3 đến 20 m 3 : 3.600 đ/m 3 3. Giá bán nước...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý nuôi trồng thủy sản bằng lồng, bè trên các vùng ven biển tỉnh Phú Yên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý nuôi trồng thủy sản bằng lồng, bè trên các vùng ven biển tỉnh Phú Yên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành giá bán nước sạch tại thành phố Bắc giang và vùng lân cận sử dụng nước máy của Công ty TNHH một thành viên Cấp thoát nước Bắc Giang như sau:
  • 1. Giá bán nước sạch cho sinh hoạt hộ dân cư đến 10 m 3 đầu tiên:
  • 2. Giá bán nước sạch cho sinh hoạt hộ dân cư từ trên 10 m 3 đến 20 m 3 :
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/9/2009 và thay thế Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND ngày 05/3/2007 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc phê duyệt giá bán nước sạch tại thành phố Bắc Giang và vùng lân cận sử dụng nước máy của Công ty TNHH một thành viên cấp thoát nước Bắc Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế nội dung quy định về quản lý lồng, bè nuôi trồng thủy sản và các cấu trúc nổi khác phục vụ cho hoạt động thủy sản có dung tích từ 50m 3 trở lên tại Khoản 1, Điều 1 Quyết định 2377/2009/QĐ-UBND ngày 25/12/2009 của UBND tỉnh về việc phân cấp quản lý tàu cá, lồng bè NTTS và các vật có cấu trúc nổi khác phục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế nội dung quy định về quản lý lồng, bè nuôi trồng thủy sản và các cấu trúc nổi khác phục vụ cho hoạt động thủy sản có dung tích từ 50m 3 trở lên tại Khoản 1, Điều 1 Quyết địn...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/9/2009 và thay thế Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND ngày 05/3/2007 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc phê duyệt giá bán nước sạch tại thành phố Bắc Giang và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường, Công ty TNHH một thành viên Cấp thoát nước Bắc Giang và các cơ quan, đối tượng có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Thủ trưởng các cơ quan: Right: Thủ trưởng các sở, ban ngành
  • Left: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường, Công ty TNHH một thành viên Cấp thoát nước Bắc Giang và c... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 02 tháng 7 năm 2018./. QUY ĐỊNH Về quản lý nuôi trồng thủy sản bằng lồng, bè trên cácvùng ven biển tỉnh Phú Yên (Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ngày 22/6/2018 của UBND tỉnh Phú Yên)
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về các điều kiện để nuôi trồng thủy sản bằng lồng, bè (sau đây gọi là NTTS lồng, bè); quyền lợi, nghĩa vụ, trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân được giao, cho thuê mặt nước biển để NTTS lồng, bè; trách nhiệm của các cơ quan, địa phương có liên quan trong quản lý các hoạt động NTTS lồng, bè trên các v...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân đang sử dụng hoặc có nhu cầu sử dụng mặt nước biển để NTTS lồng, bè; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động NTTS lồng, bè trên các vùng ven biển tỉnh Phú Yên.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở NTTS lồng, bè: Là nơi thực hiện các hoạt động ương, dưỡng giống, nuôi thương phẩm các loài thủy sản bằng lồng, bè của cùng một chủ cơ sở tại cùng một địa điểm mặt nước được giao, cho thuê (gọi tắt là cơ sở nuôi). 2. Cơ sở nuôi nhỏ lẻ: Là cơ sở...
Điều 4. Điều 4. Điều kiện để NTTS lồng, bè Các tổ chức, cá nhân NTTS lồng, bè phải có đầy đủ các điều kiện sau: 1. Có quyết định giao hoặc cho thuê mặt nước để NTTS lồng, bè của UBND tỉnh hoặc của UBND huyện, thị xã, thành phố. 2. Cơ sở nuôi trồng thủy sản phải bảo đảm điều kiện về quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc có cơ sở vật chất, trang t...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CƠ SỞ NTTS LỒNG, BÈ
Điều 5. Điều 5. Kê khai ban đầu và quản lý cơ sở nuôi 1. UBND cấp xã thực hiện việc hướng dẫn các cơ sở nuôi kê khai ban đầu và quản lý hồ sơ; cập nhật danh sách các hộ NTTS lồng, bè kê khai ban đầu của xã gửi về Phòng Kinh tế hoặc Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Chi cục Thủy sản để quản lý, thống kê, báo cáo tình hình NTTS lồng,...