Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Bình
20/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc Quy định mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực; mức thuỷ lợi phí của các công trình thuỷ lợi đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc NSNN hoặc có một phần vốn NSNN trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
106/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực; mức thuỷ lợi phí của các công trình thuỷ lợi đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc NSNN hoặc có một phần vốn NSNN trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Quy định mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực
- mức thuỷ lợi phí của các công trình thuỷ lợi đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc NSNN hoặc có một phần vốn NSNN trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- V/v ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Bình”.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Quy định mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước (NSNN) để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực và mức thuỷ lợi phí của các công trình thuỷ lợi đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc NSNN hoặc có một phần vốn NSN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước (NSNN) để phục vụ cho các mục đích không phải...
- 1. Mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực:
- Các đối tượng dùng nước
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Bình”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thủy lợi phí quy định tại khoản 2, Điều 1 Quyết định này là cơ sở cho việc cấp bù, lập dự toán và quyết toán kinh phí miễn thu thuỷ lợi phí cho các công trình thuỷ lợi được đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc NSNN hoặc có một phần vốn NSNN. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT và các cơ quan, đơn vị...
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Mức thủy lợi phí quy định tại khoản 2, Điều 1 Quyết định này là cơ sở cho việc cấp bù, lập dự toán và quyết toán kinh phí miễn thu thuỷ lợi phí cho các công trình thuỷ lợi được đầu tư bằng nguồn vố...
- Left: Điều 2. Giao sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan hướng dẫn thi hành Quyết định này. Right: Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT và các cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn cụ thể việc quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí cấp bù miễn thu thuỷ lợi phí theo...
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 21/2005/QĐ-UBND ngày 25/02/2005 của UBND tỉnh Thái Bình về việc ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn huyện, thành phố. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; các Giám đốc sở, Thủ trưởng ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các x...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và PTNT, UBND huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 3 . Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 21/2005/QĐ-UBND ngày 25/02/2005 của UBND tỉnh Thái Bình về việc ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa... Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
- Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; các Giám đốc sở, Thủ trưởng ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn, các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu... Right: Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và PTNT, UBND huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.