Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 36

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định hạn mức đất ở tại thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

Tiêu đề

Về thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai
Removed / left-side focus
  • Quy định hạn mức đất ở tại thành phố Hồ Chí Minh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành hạn mức đất ở tại địa bàn thành phố Hồ Chí Minh như sau: Khu vực áp dụng Hạn mức (m 2 /hộ) - Các quận nội thành (1, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, Tân Bình, Phú Nhuận, Bình Thạnh, Gò Vấp) Không quá 160m 2 - Các quận mới 2, 7, 9, 12, Thủ Đức và thị trấn (các huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi, Nhà Bè) Không quá 200m 2 - Khu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh . Nghị định này quy định việc thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 02 tháng 12 năm 1998.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh .
  • Nghị định này quy định việc thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 02 tháng 12 năm 1998.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành hạn mức đất ở tại địa bàn thành phố Hồ Chí Minh như sau:
  • Khu vực áp dụng
  • Hạn mức (m 2 /hộ)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hạn mức đất ở nêu tại Điều 1 được áp dụng cho hộ gia đình, cá nhân vào các mục đích sau: 2.1. Thu tiền sử dụng đất theo Nghị định số 38/2000/NĐ-CP khi được: - Bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước; - Giao đất làm nhà ở; - Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở - quyền sử dụng đất ở cho các trường...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thẩm quyền cho thuê đất . 1. Cơ quan có thẩm quyền giao đất quy định tại khoản 3 Điều 23 và Điều 24 của Luật Đất đai là cơ quan có thẩm quyền cho thuê đất. Trong trường hợp cho thuê đất sử dụng vào mục đích nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối, thì thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 1 của Nghị định số 85/1999/NĐ-CP...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thẩm quyền cho thuê đất .
  • 1. Cơ quan có thẩm quyền giao đất quy định tại khoản 3 Điều 23 và Điều 24 của Luật Đất đai là cơ quan có thẩm quyền cho thuê đất.
  • Trong trường hợp cho thuê đất sử dụng vào mục đích nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối, thì thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 1 của Nghị định số 85/1999/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 1999...
Removed / left-side focus
  • Hạn mức đất ở nêu tại Điều 1 được áp dụng cho hộ gia đình, cá nhân vào các mục đích sau:
  • 2.1. Thu tiền sử dụng đất theo Nghị định số 38/2000/NĐ-CP khi được:
  • - Bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hạn mức đất ở quy định trong quyết định này không áp dụng cho các trường hợp: 3.1. Những người có công với cách mạng (quy định tại Quyết định số 118/TTg) khi mua nhà thuộc sở hữu Nhà nước và giao đất lần đầu thì được áp dụng hạn mức nêu tại quyết định số 4759/QĐ-UB-QLĐT ngày 15/10/1996 của Ủy ban nhân thành phố; 3.2. Các trường...

Open section

Điều 3.

Điều 3. C ấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất . 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 2 Điều 3 của Nghị định số 17/1999/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 1999 của Chính phủ về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. C ấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất .
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 2 Điều 3 của Nghị định số 17/1999/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 1999 của Chính phủ về thủ tục chuyển đổi,...
  • Trong trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nêu tại khoản này mà đất đó nằm trong quy hoạch xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt nhưng chưa có quyết định thu hồi...
Removed / left-side focus
  • Hạn mức đất ở quy định trong quyết định này không áp dụng cho các trường hợp:
  • Những người có công với cách mạng (quy định tại Quyết định số 118/TTg) khi mua nhà thuộc sở hữu Nhà nước và giao đất lần đầu thì được áp dụng hạn mức nêu tại quyết định số 4759/QĐ-UB-QLĐT ngày 15/1...
  • 3.2. Các trường hợp được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ trước ngày quyết định này có hiệu lực.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. 2. Quyết định này thay thế các văn bản sau đây: + Điều 2 Quyết định số 4759/QĐ-UB-QLĐT ngày 15/10/1996 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc bán nhà ở loại biệt thự và định mức đất ở để bán nhà ở các loại theo Nghị định số 61/CP. + Công văn số 3681/UB-QLĐT ngày 29/9/1997...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đất sử dụng vào mục đích công cộng . 1. Đất sử dụng vào mục đích công cộng quy định tại điểm 5 khoản 5 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai bao gồm đất để xây dựng đường giao thông, cầu, cống, vỉa hè, hệ thống cấp thoát nước, sông, hồ, đê, đập, trường học, bệnh viện, chợ, công viên, vườn hoa, khu vui ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đất sử dụng vào mục đích công cộng .
  • Đất sử dụng vào mục đích công cộng quy định tại điểm 5 khoản 5 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai bao gồm đất để xây dựng đường giao thông, cầu, cống, vỉa hè, hệ thống cấ...
  • Đất sử dụng để xây dựng các công trình công cộng khác bao gồm đất xây dựng nhà máy điện, trạm biến thế điện, hồ thuỷ điện, đường dây thông tin, đường dây tải điện, đường ống dẫn xăng dầu, đường ống...
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  • 2. Quyết định này thay thế các văn bản sau đây:
  • + Điều 2 Quyết định số 4759/QĐ-UB-QLĐT ngày 15/10/1996 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc bán nhà ở loại biệt thự và định mức đất ở để bán nhà ở các loại theo Nghị định số 61/CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Địa chính – Nhà đất, Sở Tài chính – Vật giá, Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận – huyện; Thủ trưởng các ngành, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi h...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thời hạn giao đất, cho thuê đất, thời hạn sử dụng đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất . 1. Thời hạn giao đất, cho thuê đất: a) Thời hạn giao đất, thời hạn cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân để trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối được thực hiện theo quy định tại khoản 3 và khoản 5, Điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thời hạn giao đất, cho thuê đất, thời hạn sử dụng đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất .
  • 1. Thời hạn giao đất, cho thuê đất:
  • a) Thời hạn giao đất, thời hạn cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân để trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối được thực hiện theo quy định tại khoản 3 và khoản 5, Điề...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Địa chính – Nhà đất, Sở Tài chính – Vật giá, Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu...
  • Thủ trưởng các ngành, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 6. Điều 6. Đất ở của hộ gia đình, cá nhân . 1. Đất ở của hộ gia đình, cá nhân là đất để xây dựng nhà ở và các công trình phục vụ sinh hoạt như bếp, sân, giếng nước, nhà tắm, nhà vệ sinh, lối đi, chuồng chăn nuôi gia súc, gia cầm, nhà kho, nơi để thức ăn gia súc, gia cầm, nơi để chất đốt, nơi để ôtô. 2. Hạn mức giao đất cho hộ gia đình, cá...
Điều 7. Điều 7. Đối tượng được giao đất không thu tiền sử dụng đất . 1. Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất gồm : a) Tổ chức được giao quản lý đất có rừng và đất để trồng rừng phòng hộ đầu nguồn, phòng hộ chắn gió, chắn cát bay, phòng hộ chắn sóng lấn biển, phòng hộ bảo vệ môi trường sinh thái; các tổ chức được Nhà nước g...
Điều 8. Điều 8. Đối tượng được giao đất có thu tiền sử dụng đất . 1. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất để làm nhà ở. 2. Tổ chức kinh tế đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê. 3. Tổ chức kinh tế đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê quyền sử dụng đất gắn liền với kết cấu hạ tầng đó. 4. Tổ chức kinh tế đượ...
Điều 9. Điều 9. Đối tượng được Nhà nước cho thuê đất . 1. Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh. 2. Hộ gia đình sử dụng đất nông nghiệp vượt hạn mức theo quy định tại điểm 1 khoản 5 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai. 3. Tổ chức kinh tế sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh. 4. Tổ chức kin...
Điều 10. Điều 10. Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất . 1. Người sử dụng đất được miễn tiền sử dụng đất trong các trường hợp sau đây: a) Sử dụng đất để xây dựng nhà tình nghĩa; b) Sử dụng đất để xây nhà ở chung cư cao tầng để bán hoặc cho thuê; xây dựng ký túc xá; c) Sử dụng đất tại hải đảo, biên giới, vùng cao, vùng sâu, vùng xa để làm...
Điều 11. Điều 11. Quản lý, sử dụng đất hoang hoá, đất chưa sử dụng . Đối với những xã, phường, thị trấn có diện tích đất thùng đào, thùng đấu, các đoạn sông cụt, kênh, rạch, đê, đập, đường giao thông không sử dụng, đất mới bồi ven sông, ven biển, đất hoang hóa, đất chưa sử dụng, thì ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm quản lý diện tích đất đó...
Chương II Chương II QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐƯỢC NHÀ NƯỚC GIAO ĐẤT KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT lMục 1 ĐỐI VỚI TỔ CHỨC