Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
11/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
23/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định về phân cấp trong quản lý nhà nước về chất lượng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk cho các Sở có chức năng quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố, cụ thể như sau: 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố quản lý chất lượng các công trình xây dựng trên địa bàn theo ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. UBND các huyện, thị xã và thành phố tổ chức thực hiện quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn theo phân cấp tại Khoản 1, Điều 1 của Quyết định này. Phân công nhiệm vụ cho Phòng chức năng, bổ sung nhân sự có chuyên môn và năng lực để tổ chức thực hiện nhiệm vụ quản lý chất lượng công trình. Thườn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định về phân cấp trong quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh cho Giám đốc các Sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, UBND các huyện, thành phố và các xã, phường, thị trấn, cụ thể như sau: 1. UBND các xã, phường, thị trấn: Quản lý chất lượng các công trình xây dựng trên địa bàn của xã, phường,...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. UBND các huyện, thị xã và thành phố tổ chức thực hiện quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn theo phân cấp tại Khoản 1, Điều 1 của Quyết định này.
- Phân công nhiệm vụ cho Phòng chức năng, bổ sung nhân sự có chuyên môn và năng lực để tổ chức thực hiện nhiệm vụ quản lý chất lượng công trình.
- 1. UBND các xã, phường, thị trấn: Quản lý chất lượng các công trình xây dựng trên địa bàn của xã, phường, thị trấn theo loại và cấp công trình như sau:
- - Công trình dân dụng: Nhà tiêu chuẩn cấp IV, 01 tầng, diện tích sàn < 200m 2 hoặc có nhịp <8m;
- - Công trình Giao thông: Đường xã (đường cấp phối);
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Phân công nhiệm vụ cho Phòng chức năng, bổ sung nhân sự có chuyên môn và năng lực để tổ chức thực hiện nhiệm vụ quản lý chất lượng công trình.
- Thường xuyên hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quản lý chất lượng công trình trên địa bàn quản lý.
- Left: 1. UBND các huyện, thị xã và thành phố tổ chức thực hiện quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn theo phân cấp tại Khoản 1, Điều 1 của Quyết định này. Right: 2. UBND các huyện và thành phố: Quản lý chất lượng các công trình xây dựng trên địa bàn của huyện và thành phố, theo loại và cấp công trình như sau:
- Left: Hằng quý, năm báo cáo tình hình chất lượng xây dựng công trình trên địa bàn cho UBND tỉnh, Sở Xây dựng và các Sở có chức năng quản lý công trình xây dựng chuyên ngành để theo dõi, tổng hợp. Right: Nay quy định về phân cấp trong quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh cho Giám đốc các Sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, UBND các huyện, thành phố và các xã, phường,...
Điều 1. Nay quy định về phân cấp trong quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh cho Giám đốc các Sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, UBND các huyện, thành phố và các xã, phường, thị trấn, c...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan thi hành Quyết định n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông Vận tải, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị và cá n...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký;
- Left: Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư Right: Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông Vận tải, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các xã, phường, thị trấn
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông Vận tải, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư,...
Unmatched right-side sections