Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành 03 quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đường sắt
66/2011/TT-BGTVT
Right document
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải
51/2008/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành 03 quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đường sắt
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải
- Về việc ban hành 03 quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đường sắt
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đường sắt sau đây: 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tín hiệu đường sắt Số hiệu: QCVN 06 : 2011/BGTVT 2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chạy tàu và công tác dồn đường sắt Số hiệu: QCVN 07 : 2011/BGTVT 3. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khai thác đường sắt Số hiệu:...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa, hàng hải, hàng không trong phạm vi cả nước; quản lý nhà nước các dịch công theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Vị trí và chức năng
- Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa, hàng hải, hàng không trong phạm vi cả nước
- quản lý nhà nước các dịch công theo quy định của pháp luật.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đường sắt sau đây:
- 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tín hiệu đường sắt
- Số hiệu: QCVN 06 : 2011/BGTVT
Left
Điều 2.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 06 tháng kể từ ngày ký; bãi bỏ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sau đây: - Quyết định số 74/2005/QĐ-BGTVT ngày 30/12/2005 về việc ban hành Tiêu chuẩn ngành “Quy trình tín hiệu đường sắt” - Số đăng ký: 22TCN 341-05; - Quyết định số 75/2005/QĐ-BGTVT ngày 30/12/2005 về việc b...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Trình Chính phủ dự án luật,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu...
- 1. Trình Chính phủ dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 06 tháng kể từ ngày ký; bãi bỏ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sau đây:
- - Quyết định số 74/2005/QĐ-BGTVT ngày 30/12/2005 về việc ban hành Tiêu chuẩn ngành “Quy trình tín hiệu đường sắt” - Số đăng ký: 22TCN 341-05;
- - Quyết định số 75/2005/QĐ-BGTVT ngày 30/12/2005 về việc ban hành Tiêu chuẩn ngành “Quy trình chạy tàu và công tác dồn đường sắt” - Số đăng ký: 22TCN 342-05;
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ 1. Vụ Kế hoạch – Đầu tư; 2. Vụ Tài chính; 3. Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông; 4. Vụ An toàn giao thông; 5. Vụ Pháp chế; 6. Vụ Vận tải; 7. Vụ Khoa học – Công nghệ; 8. Vụ Môi trường; 9. Vụ Hợp tác quốc tế; 10. Vụ Tổ chức cán bộ; 11. Thanh tra; 12. Văn phòng; 13. Tổng cục Đường bộ Việt Nam; 14. Cục Đường sắt Vi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ
- 1. Vụ Kế hoạch – Đầu tư;
- 2. Vụ Tài chính;
- Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm th...
Unmatched right-side sections