Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành 03 quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đường sắt
66/2011/TT-BGTVT
Right document
Quy định danh mục, biện pháp bảo đảm an toàn đối với phương tiện động lực chuyên dùng khi khai thác, vận dụng trên đường sắt không bắt buộc phải có thiết bị ghi tốc độ và thông tin liên quan đến việc điều hành chạy tàu (hộp đen)
34/2012/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành 03 quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đường sắt
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định danh mục, biện pháp bảo đảm an toàn đối với phương tiện động lực chuyên dùng khi khai thác, vận dụng trên đường sắt không bắt buộc phải có thiết bị ghi tốc độ và thông tin liên quan đến việc điều hành chạy tàu (hộp đen)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định danh mục, biện pháp bảo đảm an toàn đối với phương tiện động lực chuyên dùng khi khai thác, vận dụng trên đường sắt không bắt buộc phải có thiết bị ghi tốc độ và thông tin liên quan đến vi...
- Về việc ban hành 03 quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đường sắt
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đường sắt sau đây: 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tín hiệu đường sắt Số hiệu: QCVN 06 : 2011/BGTVT 2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chạy tàu và công tác dồn đường sắt Số hiệu: QCVN 07 : 2011/BGTVT 3. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khai thác đường sắt Số hiệu:...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về danh mục, biện pháp đảm bảo an toàn đối với các loại phương tiện động lực chuyên dùng đường sắt không bắt buộc phải có thiết bị ghi tốc độ và các thông tin liên quan đến việc điều hành chạy tàu (hộp đen) khi khai thác, vận dụng trên đường sắt quốc gia và đường sắt chuyên dùng có nối r...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về danh mục, biện pháp đảm bảo an toàn đối với các loại phương tiện động lực chuyên dùng đường sắt không bắt buộc phải có thiết bị ghi tốc độ và các thông tin liên quan đến vi...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đường sắt sau đây:
- 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tín hiệu đường sắt
- Số hiệu: QCVN 06 : 2011/BGTVT
Left
Điều 2.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 06 tháng kể từ ngày ký; bãi bỏ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sau đây: - Quyết định số 74/2005/QĐ-BGTVT ngày 30/12/2005 về việc ban hành Tiêu chuẩn ngành “Quy trình tín hiệu đường sắt” - Số đăng ký: 22TCN 341-05; - Quyết định số 75/2005/QĐ-BGTVT ngày 30/12/2005 về việc b...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có sử dụng các phương tiện động lực chuyên dùng đường sắt khi khai thác, vận dụng trên đường sắt quốc gia và đường sắt chuyên dùng có nối ray với đường sắt quốc gia.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có sử dụng các phương tiện động lực chuyên dùng đường sắt khi khai thác, vận dụng trên đường sắt quốc gia và đường sắt chuyên dùng có nối ray với đ...
- Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 06 tháng kể từ ngày ký; bãi bỏ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sau đây:
- - Quyết định số 74/2005/QĐ-BGTVT ngày 30/12/2005 về việc ban hành Tiêu chuẩn ngành “Quy trình tín hiệu đường sắt” - Số đăng ký: 22TCN 341-05;
- - Quyết định số 75/2005/QĐ-BGTVT ngày 30/12/2005 về việc ban hành Tiêu chuẩn ngành “Quy trình chạy tàu và công tác dồn đường sắt” - Số đăng ký: 22TCN 342-05;
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Danh mục phương tiện động lực chuyên dùng đường sắt 1. Phương tiện động lực chuyên dùng đường sắt để cứu viện, cứu hộ tai nạn giao thông đường sắt gồm: a) Cần cẩu, cần trục khổ đường 1000 mm; b) Cần cẩu, cần trục khổ đường 1435 mm. 2. Phương tiện động lực chuyên dùng đường sắt để kiểm tra, thi công, bảo trì, sửa chữa công trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Danh mục phương tiện động lực chuyên dùng đường sắt
- 1. Phương tiện động lực chuyên dùng đường sắt để cứu viện, cứu hộ tai nạn giao thông đường sắt gồm:
- a) Cần cẩu, cần trục khổ đường 1000 mm;
- Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm th...
Unmatched right-side sections