Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 33

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối vói nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Thái Nguyên
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối vói nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) có sử dụng ngân sách nhà nước; định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ KH&CN; các hoạt động phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ KH&CN của cơ quan có thẩm quyền; quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ KH&CN
  • các hoạt động phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ KH&CN của cơ quan có thẩm quyền
Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này quy định các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) có sử dụng ngân sách nhà nước Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Thái Nguyên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhiệm vụ KH&CN và cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước; các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quyết định: Số 06/2009/QĐ-UBND ngày 24/3/2009 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, Số 1455/QĐ-UBND ngày 23/6/2009 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định triển khai nhân rộng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quyết định:
  • Số 06/2009/QĐ-UBND ngày 24/3/2009 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, Số 1455/QĐ-UBND ngày 23/6/2009 của UBND tỉnh về vi...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhiệm vụ KH&CN và cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước
  • các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng định mức xây dựng và phân bổ dự toán 1. Các định mức xây dựng dự toán quy định tại Thông tư này là định mức tối đa, áp dụng đối với nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia. Căn cứ quy định tại Thông tư này, các Bộ, cơ quan trung ương, địa phương có trách nhiệm hướng dẫn, ban hành các nội dung và định mức xây dựng dự toán...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH CỦA TỈNH THÁI NGUYÊN (Ban hành kèm theo Quyết đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
  • QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH CỦA TỈNH THÁI NGUYÊN
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc áp dụng định mức xây dựng và phân bổ dự toán
  • Các định mức xây dựng dự toán quy định tại Thông tư này là định mức tối đa, áp dụng đối với nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia.
  • Căn cứ quy định tại Thông tư này, các Bộ, cơ quan trung ương, địa phương có trách nhiệm hướng dẫn, ban hành các nội dung và định mức xây dựng dự toán đối với nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ, cấp tỉnh, cấp cơ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các loại nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước Các loại nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước được quy định tại Điều 25, 26, 27 và 28 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khoa học và công nghệ.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN Thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN không quá 24 tháng tính từ khi ký kết hợp đồng nghiên cứu khoa học; riêng các nhiệm vụ KH&CN thuộc lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp, y tế được triển khai không quá 36 tháng; các trường hợp đặc biệt khác Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND tỉnh quyết định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN
  • Thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN không quá 24 tháng tính từ khi ký kết hợp đồng nghiên cứu khoa học
  • riêng các nhiệm vụ KH&CN thuộc lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp, y tế được triển khai không quá 36 tháng
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các loại nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước
  • Các loại nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước được quy định tại Điều 25, 26, 27 và 28 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN. a) Chủ nhiệm nhiệm vụ; b) Thành viên thực hiện chính, thư ký khoa học; c) Thành viên; d) Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ. 2. Số lượng thành viên và ngày công tham gia đối với mỗi chức danh (Chủ nhiệm nhiệm vụ; thành viên thực hiện chính, thư ký khoa h...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy trình quản lý nhiệm vụ KH&CN 1. Xác định nhiệm vụ KH&CN. 2. Tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN. 3. Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN. 4. Thẩm định kinh phí thực hiện và phê duyệt nhiệm vụ KH&CN. 5. Ký kết hợp đồng thực hiện, xử lý trong quá trình thực hiện hợp đồng, thanh lý hợp đồng. 6. Chế độ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN.
  • 3. Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN.
  • 4. Thẩm định kinh phí thực hiện và phê duyệt nhiệm vụ KH&CN.
Removed / left-side focus
  • a) Chủ nhiệm nhiệm vụ;
  • b) Thành viên thực hiện chính, thư ký khoa học;
  • c) Thành viên;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN Right: Điều 5. Quy trình quản lý nhiệm vụ KH&CN
  • Left: 1. Các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN. Right: 1. Xác định nhiệm vụ KH&CN.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 CÁC YẾU TỐ ĐẦU VÀO CẤU THÀNH DỰ TOÁN VÀ MỘT SỐ KHUNG ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG DỰ TOÁN NHIỆM VỤ KH&CN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước 1. Tiền công lao động trực tiếp, gồm: tiền công cho các chức danh quy định tại Điều 5 Thông tư này; tiền công thuê chuyên gia trong nước và chuyên gia ngoài nước phối hợp trong quá trình nghiên cứu và thực hiện nhiệm vụ KH&CN. Đối với nhiệm vụ KH&...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc xác định nhiệm vụ KH&CN 1. Nhiệm vụ KH&CN được xác định và tổ chức thực hiện đảm bảo đáp ứng một cách thiết thực, hiệu quả theo mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng an ninh, phát triển KH&CNcủa tỉnh. 2. Trung thực, khách quan, đề cao đạo đức nghề nghiệp, tự chủ, tự chịu trách nhiệm. 3. Bảo đảm quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nguyên tắc xác định nhiệm vụ KH&CN
  • 1. Nhiệm vụ KH&CN được xác định và tổ chức thực hiện đảm bảo đáp ứng một cách thiết thực, hiệu quả theo mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng an ninh, phát triển KH&CNcủa tỉnh.
  • 2. Trung thực, khách quan, đề cao đạo đức nghề nghiệp, tự chủ, tự chịu trách nhiệm.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước
  • 1. Tiền công lao động trực tiếp, gồm: tiền công cho các chức danh quy định tại Điều 5 Thông tư này
  • tiền công thuê chuyên gia trong nước và chuyên gia ngoài nước phối hợp trong quá trình nghiên cứu và thực hiện nhiệm vụ KH&CN. Đối với nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở không được thuê chuyên gia trong quá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Khung định mức làm căn cứ xây dựng dự toán nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước . 1. Dự toán tiền công lao động trực tiếp. a) Cấu trúc thuyết minh phần tính tiền công lao động triển khai nhiệm vụ KH&CN bao gồm các công việc và dự kiến kết quả như sau: STT Nội dung công việc Dự kiến kết quả 1 Nghiên cứu tổng quan Xây dựn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN 1. Những yêu cầu chung của nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh: a) Phải xuất phát từ yêu cầu của định hướng và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đề án phát triển KH&CN của tỉnh. b) Phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết những vấn đề cấp bách của tỉnh. 2. Những yêu cầu riêng mỗi loại nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN
  • 1. Những yêu cầu chung của nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh:
  • a) Phải xuất phát từ yêu cầu của định hướng và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đề án phát triển KH&CN của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Khung định mức làm căn cứ xây dựng dự toán nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước .
  • 1. Dự toán tiền công lao động trực tiếp.
  • a) Cấu trúc thuyết minh phần tính tiền công lao động triển khai nhiệm vụ KH&CN bao gồm các công việc và dự kiến kết quả như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Các nội dung chi quản lý nhiệm vụ KH&CN 1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn. a) Chi tiền công thực hiện nhiệm vụ của thành viên các Hội đồng tư vấn KH&CN (Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN, Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN và Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu kết qu...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Xác định nhiệm vụ KH&CN 1. Căn cứ hướng dẫn xây dựng kế hoạch KH&CN của Bộ Khoa học và Công nghệ và Ủy ban nhân dân tỉnh, trong tháng 01 hằng năm Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn các tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh đăng ký, đề xuất, đặt hàng nhiệm vụ KH&CN cho năm kế hoạch tiếp theo. 2. Tập hợp, phân loại nhiệm vụ KH&CN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ hướng dẫn xây dựng kế hoạch KH&CN của Bộ Khoa học và Công nghệ và Ủy ban nhân dân tỉnh, trong tháng 01 hằng năm Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn các tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh đă...
  • 2. Tập hợp, phân loại nhiệm vụ KH&CN do các tổ chức, cá nhân đăng ký, đề xuất, đặt hàng thực hiện xong trước ngày 30 tháng 4 hằng năm.
  • Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu cho Hội đồng Chính sách KH&CN tỉnh để lựa chọn danh mục nhiệm vụ KH&CN, phương thức tổ chức thực hiện theo hình thức tuyển chọn, giao trực tiếp để trình UBND tỉnh...
Removed / left-side focus
  • 1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn.
  • a) Chi tiền công thực hiện nhiệm vụ của thành viên các Hội đồng tư vấn KH&CN (Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN, Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ K...
  • b) Chi tiền công phục vụ họp Hội đồng;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Các nội dung chi quản lý nhiệm vụ KH&CN Right: Điều 8. Xác định nhiệm vụ KH&CN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN 1. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng. a) Chi tiền công. Đơn vị tính: 1.000 đồng STT Nội dung công việc Đơn vị tính Khung định mức chi tối đa 1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN a Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN Hội đồng Chủ tịch hội đồng 1.000 Phó chủ tịch hội đồ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Đối với tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN phải đáp ứng các điều kiện sau: Tổ chức có tư cách pháp nhân hoặc có đăng ký hoạt động KH&CN, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ KH&CN đăng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
  • 1. Đối với tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN phải đáp ứng các điều kiện sau:
  • Tổ chức có tư cách pháp nhân hoặc có đăng ký hoạt động KH&CN, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ KH&CN đăng ký thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN
  • 1. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng.
  • a) Chi tiền công.
Rewritten clauses
  • Left: Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN Right: c) Là người chủ trì hoặc tham gia chính xây dựng thuyết minh nhiệm vụ KH&CN.
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 LẬP, THẨM TRA, PHÊ DUYỆT VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Lập dự toán kinh phí đối với các hoạt động phục vụ công tác quản lý nhà nước của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với các nhiệm vụ KH&CN Hằng năm, vào thời điểm xây dựng dự toán chi ngân sách nhà nước theo quy định, căn cứ vào kế hoạch xác định, tuyển chọn, xét giao trực tiếp các nhiệm vụ KH&CN trong năm; kế hoạch kiểm tra,...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nhiệm vụ KH&CN được tổ chức thực hiện theo phương thức tuyển chọn 1. Nhiệm vụ KH&CN có nhiều tổ chức, cá nhân có khả năng tham gia thực hiện phải được giao theo phương thức tuyển chọn. 2. Trước ngày 30 tháng 6 hằng năm, căn cứ danh mục nhiệm vụ KH&CN thực hiện theo phương thức tuyển chọn đã được UBND tỉnh phê duyệt, Sở Khoa họ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nhiệm vụ KH&CN được tổ chức thực hiện theo phương thức tuyển chọn
  • 1. Nhiệm vụ KH&CN có nhiều tổ chức, cá nhân có khả năng tham gia thực hiện phải được giao theo phương thức tuyển chọn.
  • Trước ngày 30 tháng 6 hằng năm, căn cứ danh mục nhiệm vụ KH&CN thực hiện theo phương thức tuyển chọn đã được UBND tỉnh phê duyệt, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm công bố trên phương tiện th...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Lập dự toán kinh phí đối với các hoạt động phục vụ công tác quản lý nhà nước của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với các nhiệm vụ KH&CN
  • Hằng năm, vào thời điểm xây dựng dự toán chi ngân sách nhà nước theo quy định, căn cứ vào kế hoạch xác định, tuyển chọn, xét giao trực tiếp các nhiệm vụ KH&CN trong năm
  • kế hoạch kiểm tra, đánh giá giữa kỳ (nếu có) , đánh giá nghiệm thu đối với các nhiệm vụ KH&CN trong năm và định mức chi quy định tại Thông tư này, các Bộ, cơ quan trung ương xây dựng dự toán kinh p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Lập dự toán kinh phí của nhiệm vụ KH&CN 1. Căn cứ. a) Mục tiêu, yêu cầu, nội dung và khối lượng công việc nghiên cứu của nhiệm vụ KH&CN đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; b) Các định mức kinh tế-kỹ thuật do các Bộ, ngành chức năng ban hành, định mức làm căn cứ xây dựng dự toán quy định tại Thông tư này và các chế độ, chính s...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nhiệm vụ KH&CN được tổ chức thực hiện theo phương thức giao trực tiếp 1. Nhiệm vụ KH&CN được thực hiện theo phương thức giao trực tiếp là nhiệm vụ KH&CN đặc thù phục vụ an ninh, quốc phòng; nhiệm vụ KH&CN đột xuất hoặc nội dung chỉ có một tổ chức KH&CN có đủ điều kiện về nhân lực, chuyên môn, trang thiết bị để thực hiện nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Nhiệm vụ KH&CN được tổ chức thực hiện theo phương thức giao trực tiếp
  • 1. Nhiệm vụ KH&CN được thực hiện theo phương thức giao trực tiếp là nhiệm vụ KH&CN đặc thù phục vụ an ninh, quốc phòng
  • nhiệm vụ KH&CN đột xuất hoặc nội dung chỉ có một tổ chức KH&CN có đủ điều kiện về nhân lực, chuyên môn, trang thiết bị để thực hiện nhiệm vụ đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Lập dự toán kinh phí của nhiệm vụ KH&CN
  • a) Mục tiêu, yêu cầu, nội dung và khối lượng công việc nghiên cứu của nhiệm vụ KH&CN đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
  • b) Các định mức kinh tế-kỹ thuật do các Bộ, ngành chức năng ban hành, định mức làm căn cứ xây dựng dự toán quy định tại Thông tư này và các chế độ, chính sách hiện hành của nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thẩm định, phê duyệt, giao dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ KH&CN chịu trách nhiệm tổ chức việc thẩm định dự toán kinh phí của nhiệm vụ KH&CN theo đúng chế độ quy định. Trường hợp các nội dung chi không có định mức kinh tế-kỹ thuật của các Bộ, ngành chức năng ban hành thì cơ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thành lập các hội đồng KH&CN cấp tỉnh Hội đồng KH&CN cấp tỉnh bao gồm 2 cấp: Cấp 1: Hội đồng Chính sách KH&CN của tỉnh . Cấp 2: Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp. 1. Hội đồng Chính sách KH&CN của tỉnh a) Nhiệm vụ của Hội đồng: - Tham gia, góp ý kiến về các vấn đề sau: + Dự thảo các văn bản quy phạm pháp luật v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Thành lập các hội đồng KH&CN cấp tỉnh
  • Hội đồng KH&CN cấp tỉnh bao gồm 2 cấp:
  • Cấp 1: Hội đồng Chính sách KH&CN của tỉnh .
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thẩm định, phê duyệt, giao dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN
  • Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ KH&CN chịu trách nhiệm tổ chức việc thẩm định dự toán kinh phí của nhiệm vụ KH&CN theo đúng chế độ quy định.
  • Trường hợp các nội dung chi không có định mức kinh tế-kỹ thuật của các Bộ, ngành chức năng ban hành thì cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ KH&CN được quyết định các nội dung chi cần thiết và...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quyết toán kinh phí nhiệm vụ KH&CN Việc quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước được thực hiện theo các quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật khoa học và công nghệ và các văn bản hướng dẫn thực hiện.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Thái Nguyên có sử dụng một phần hoặc toàn bộ kinh phí từ ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ (KH&CN) hoặc Quỹ phát triển KH&CN của tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy định này quy định việc quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Thái Nguyên có sử dụng một phần hoặc toàn bộ kinh phí từ ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ (KH&CN)...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quyết toán kinh phí nhiệm vụ KH&CN
  • Việc quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước được thực hiện theo các quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật khoa học và công nghệ và các văn bản hướng dẫn thự...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Công bố kết quả nghiên cứu và chi đăng ký sáng chế, giải pháp hữu ích Nội dung chi công bố kết quả nghiên cứu (đã được công bố) và chi đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ (đã được cấp bằng) được thanh toán trực tiếp tại Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Điều lệ tổ chức và hoạt động...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trình tự, nội dung làm việc của Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn nhiệm vụ KH&CN 1. Thư ký khoa học của Hội đồng đọc quyết định thành lập Hội đồng, giới thiệu thành phần Hội đồng và các đại biểu tham dự. 2. Chủ tịch Hội đồng phát biểu định hướng nội dung tuyển chọn. 3. Đại diện tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN trình bày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trình tự, nội dung làm việc của Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn nhiệm vụ KH&CN
  • 1. Thư ký khoa học của Hội đồng đọc quyết định thành lập Hội đồng, giới thiệu thành phần Hội đồng và các đại biểu tham dự.
  • 2. Chủ tịch Hội đồng phát biểu định hướng nội dung tuyển chọn.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Công bố kết quả nghiên cứu và chi đăng ký sáng chế, giải pháp hữu ích
  • Nội dung chi công bố kết quả nghiên cứu (đã được công bố) và chi đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ (đã được cấp bằng) được thanh toán trực tiếp tại Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Điều khoản thi hành 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 6 năm 2015. 2. Thông tư liên tịch này thay thế Thông tư liên tịch số 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN ngày 07 tháng 5 năm 2007 của Bộ Tài chính, Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trình tự, nội dung làm việc của Hội đồng KH&CN tư vấn giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN 1. Thư ký khoa học của Hội đồng đọc quyết định thành lập Hội đồng, giới thiệu thành phần Hội đồng và các đại biểu tham dự. 2. Chủ tịch Hội đồng phát biểu định hướng nội dung cuộc họp. 3. Đại diện tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN trình b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trình tự, nội dung làm việc của Hội đồng KH&CN tư vấn giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN
  • 1. Thư ký khoa học của Hội đồng đọc quyết định thành lập Hội đồng, giới thiệu thành phần Hội đồng và các đại biểu tham dự.
  • 2. Chủ tịch Hội đồng phát biểu định hướng nội dung cuộc họp.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 6 năm 2015.
  • Thông tư liên tịch này thay thế Thông tư liên tịch số 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN ngày 07 tháng 5 năm 2007 của Bộ Tài chính, Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm thi hành Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn và tổ chức thực hiện Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính, Bộ Khoa học và Công nghệ để xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thẩm định kinh phí 1. Trong thời hạn năm (05) ngày kể từ khi có Biên bản cuộc họp Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN, phải thành lập tổ thẩm định kinh phí từng nhiệm vụ theo nội dung được duyệt. 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập tổ thẩm định kinh phí đối với từng nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trong thời hạn năm (05) ngày kể từ khi có Biên bản cuộc họp Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN, phải thành lập tổ thẩm định kinh phí từng nhiệm vụ theo nội dung được...
  • Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập tổ thẩm định kinh phí đối với từng nhiệm vụ.
  • Thành phần tổ thẩm định có từ 05 đến 07 người, gồm tổ trưởng và các thành viên, bao gồm các cán bộ của Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn và tổ chức thực hiện Thông tư này.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính, Bộ Khoa học và Công nghệ để xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Trách nhiệm thi hành Right: Điều 16. Thẩm định kinh phí

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Giải thích một số thuật ngữ trong văn bản Trong văn bản này, một số thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh là những vấn đề KH&CN do UBND tỉnh phê duyệt và ký hợp đồng thực hiện (hoặc ủy quyền) nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng - an ninh, phát triển KH&CN của tỉnh được...
Điều 3. Điều 3. Mã số của nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Mã số của nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh do Sở Khoa học và Công nghệ cấp và được ghi như sau: ĐTCN.XX/YYYY, DACN.XX/YYYY, DASXTN.XX/YYYY, ĐTKH.XX/YYYY, ĐAKH.XX/YYYY, NVKHK.XX/YYYY, trong đó: 1. ĐTCN: Là ký hiệu chung cho các đề tài thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ. 2. DACN: Là ký hiệu chung cho các d...
Chương IV Chương IV ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Chương V Chương V THẨM ĐỊNH KINH PHÍ VÀ PHÊ DUYỆT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 17. Điều 17. Phê duyệt các nhiệm vụ KH&CN Căn cứ kết quả làm việc của Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN, biên bản thẩm định của tổ thẩm định kinh phí, Sở Khoa học và Công nghệ trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt từng nhiệm vụ KH&CN theo các quy định hiện hành. Hồ sơ đề nghị phê duyệt nhiệm vụ KH&CN gồm có: 1. T...
Chương VI Chương VI HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 18. Điều 18. Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. UBND tỉnh ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ ký kết hợp đồng với tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN theo mẫu quy định tại Thông tư số 05/2014/TT-BKHCN ngày 10/4/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ để tổ chức thực hiện. 2. Theo yêu cầu của công việc, tổ chức chủ trì n...
Điều 19. Điều 19. Đình chỉ và chấm dứt hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND tỉnh đình chỉ và chấm dứt thực hiện hợp đồng trong các trường hợp sau: a) Nhiệm vụ KH&CN khi thực hiện gặp các yếu tố khách quan như: Thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh và các trường hợp bất khả kh...