Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 23

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Ban hành Quy định về chế độ thông tin báo cáo

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm Tích hợp̣ dữ liệu tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm Tích hợp̣ dữ liệu tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • V/v Ban hành Quy định về chế độ thông tin báo cáo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ thông tin báo cáo.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ thông tin báo cáo. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 75/QĐ-UB, ngày 30 tháng 9 năm 2003 của UBND tỉnh Bắc Giang về chế độ thông tin báo cáo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2025.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 75/QĐ-UB, ngày 30 tháng 9 năm 2003 của UBND tỉnh Bắc Giang về chế độ thông tin báo cáo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, các cơ quan Trung ương trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch các UBND huyện, thành phố và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thực hiện Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về chế độ thông tin báo cáo (Ban hành kèm theo quyết định số 16/2006/QĐ- UBND ngày 16 /3 /2006 của UBND tỉnh Bắc...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký) Mai Sơn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG –––––– CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NA...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Về chế độ thông tin báo cáo
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, các cơ quan Trung ương trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch các UBND huyện, thành phố và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thực hiện... Right: Điều 3. Giám đốc sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
  • Left: (Ban hành kèm theo quyết định số 16/2006/QĐ- UBND ngày 16 /3 /2006 Right: (Kèm theo Quyết định số 3 / 2025/ QĐ- UBND ngày 09 tháng 01 năm 202 5
  • Left: của UBND tỉnh Bắc Giang) Right: của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang )
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Qui định cụ thể nội dung, thẩm quyền ký, chế độ gửi báo cáo (bản giấy và điện tử) định kỳ (tuần, tháng, quý, năm); báo cáo đột xuất; báo cáo chuyên đề, báo cáo tổng hợp tình hình kinh tế - xã hội; chương trình công tác tháng, quí, năm của UBND tỉnh, các sở, cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, các cơ quan Trung ươn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành, khai thác và các biện pháp bảo đảm an toàn thông tin (ATTT) cho các Hệ thống thông tin tại Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Giang (sau đây gọi tắt là Trung tâm THDL). 2. Đối tượng áp dụng a) Các sở, đơn vị thuộc UBND tỉ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành, khai thác và các biện pháp bảo đảm an toàn thông tin (ATTT) cho các Hệ thống thông tin tại Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Giang (sau đây gọi tắt là...
  • 2. Đối tượng áp dụng
Removed / left-side focus
  • Qui định cụ thể nội dung, thẩm quyền ký, chế độ gửi báo cáo (bản giấy và điện tử) định kỳ (tuần, tháng, quý, năm)
  • báo cáo đột xuất
  • báo cáo chuyên đề, báo cáo tổng hợp tình hình kinh tế
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng áp dụng 1. Văn phòng UBND tỉnh, các sở, cơ quan trực thuộc UBND tỉnh (dưới đây gọi chung là sở). 2. UBND các huyện, thành phố (dưới đây gọi chung là UBND cấp huyện). 3. Các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn: Cục Thống kê, Cục Thuế, Kho Bạc Nhà nước tỉnh, Bưu điện tỉnh, Điện lực Bắc Giang, BHXH tỉnh, Chi nhánh Ngân...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đơn vị trực tiếp quản trị, vận hành Trung tâm THDL (gọi tắt là Đơn vị vận hành) là Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Giang. 2. Mạng diện rộng cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Giang (sau đây gọi tắt là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Đơn vị trực tiếp quản trị, vận hành Trung tâm THDL (gọi tắt là Đơn vị vận hành) là Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Giang.
  • 2. Mạng diện rộng cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Giang (sau đây gọi tắt là mạng WAN) là mạng tin học được thiết lập bằng cách kết nối giữa Trung tâm THDL với mạng nội bộ của các cơ quan, đơn vị trên địa...
Removed / left-side focus
  • 1. Văn phòng UBND tỉnh, các sở, cơ quan trực thuộc UBND tỉnh (dưới đây gọi chung là sở).
  • 2. UBND các huyện, thành phố (dưới đây gọi chung là UBND cấp huyện).
  • 3. Các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn: Cục Thống kê, Cục Thuế, Kho Bạc Nhà nước tỉnh, Bưu điện tỉnh, Điện lực Bắc Giang, BHXH tỉnh, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, Quỹ Hỗ trợ phát triển tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Kết cấu, nội dung báo cáo Các báo cáo có phần văn bản (phần I) và phần bảng biểu số liệu (phần II), gồm bản điện tử và bản giấy, được tạo lập bằng các phần mềm chuyên dụng. Báo cáo định kỳ (tuần, tháng, quý, năm) được tạo lập bằng phần mềm Hệ thống thông tin tổng hợp kinh tế xã hội. Nội dung báo cáo cần ngắn gọn, cụ thể; đánh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chức năng, kiến trúc và dịch vụ Trung tâm THDL 1. Trung tâm THDL có chức năng: lưu trữ, xử lý, tích hợp, phân tích, quản lý và chia sẻ cơ sở dữ liệu; bao gồm các thiết bị bảo mật, an toàn dữ liệu; hệ thống phụ trợ, quản lý mạng WAN, mạng TSLCD; các hệ thống thông tin dùng chung của tỉnh, hệ thống thông tin chuyên ngành của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chức năng, kiến trúc và dịch vụ Trung tâm THDL
  • 1. Trung tâm THDL có chức năng: lưu trữ, xử lý, tích hợp, phân tích, quản lý và chia sẻ cơ sở dữ liệu
  • bao gồm các thiết bị bảo mật, an toàn dữ liệu
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Kết cấu, nội dung báo cáo
  • Các báo cáo có phần văn bản (phần I) và phần bảng biểu số liệu (phần II), gồm bản điện tử và bản giấy, được tạo lập bằng các phần mềm chuyên dụng.
  • Báo cáo định kỳ (tuần, tháng, quý, năm) được tạo lập bằng phần mềm Hệ thống thông tin tổng hợp kinh tế xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Báo cáo của các sở, UBND cấp huyện 1- Báo cáo tháng: Gồm toàn bộ các tháng trong năm (trừ tháng 6 và tháng 12). Nội dung báo cáo:

Open section

Điều 4

Điều 4 . N guyên tắc về quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm THDL tỉnh 1. Tuân thủ các nguyên tắc, biện pháp bảo đảm cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin theo Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11; 2. Tuân thủ nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác, bảo vệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . N guyên tắc về quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm THDL tỉnh
  • 1. Tuân thủ các nguyên tắc, biện pháp bảo đảm cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin theo Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11;
  • Tuân thủ nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác, bảo vệ và duy trì cơ sở dữ liệu được quy định tại Điều 13 Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ t...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Báo cáo của các sở, UBND cấp huyện
  • 1- Báo cáo tháng: Gồm toàn bộ các tháng trong năm (trừ tháng 6 và tháng 12). Nội dung báo cáo:
left-only unmatched

Phần I: Đánh giá tình hình, kết quả thực hiện các nhiệm vụ chủ yếu, chỉ tiêu kế hoạch được giao; việc thực hiện chức năng quản lý Nhà nước của sở, UBND cấp huyện trong tháng; những kiến nghị, đề xuất với UBND, Chủ tịch UBND tỉnh và các ngành liên quan; những nhiệm vụ chủ yếu và những biện pháp chỉ đạo thực hiện của sở, UBND cấp huyện trong tháng sau.

Phần I: Đánh giá tình hình, kết quả thực hiện các nhiệm vụ chủ yếu, chỉ tiêu kế hoạch được giao; việc thực hiện chức năng quản lý Nhà nước của sở, UBND cấp huyện trong tháng; những kiến nghị, đề xuất với UBND, Chủ tịch UBND tỉnh và các ngành liên quan; những nhiệm vụ chủ yếu và những biện pháp chỉ đạo thực hiện của sở, UBND cấp huyện t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II: Các bảng biểu số liệu phản ảnh tình hình, kết quả thực hiện các nhiệm vụ, chỉ tiêu kế hoạch của sở, UBND cấp huyện trong tháng.

Phần II: Các bảng biểu số liệu phản ảnh tình hình, kết quả thực hiện các nhiệm vụ, chỉ tiêu kế hoạch của sở, UBND cấp huyện trong tháng. 2- Báo cáo quí: Gồm báo cáo quí I và quí III. Báo cáo quí I gồm cả báo cáo tháng 3, báo cáo quí III gồm cả báo cáo tháng 9. Nội dung báo cáo:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I: Là tổng hợp các báo cáo tháng trong quí; đánh giá tình hình, kết quả thực hiện các nhiệm vụ chủ yếu, chỉ tiêu kế hoạch được giao; việc thực hiện chức năng quản lý Nhà nước của sở, UBND cấp huyện trong quí; những kiến nghị, đề xuất với UBND, Chủ tịch UBND tỉnh và các ngành liên quan; những nhiệm vụ chủ yếu và biện pháp chỉ đạo thực hiện của sở, UBND cấp huyện trong quí sau.

Phần I: Là tổng hợp các báo cáo tháng trong quí; đánh giá tình hình, kết quả thực hiện các nhiệm vụ chủ yếu, chỉ tiêu kế hoạch được giao; việc thực hiện chức năng quản lý Nhà nước của sở, UBND cấp huyện trong quí; những kiến nghị, đề xuất với UBND, Chủ tịch UBND tỉnh và các ngành liên quan; những nhiệm vụ chủ yếu và biện pháp chỉ đạo t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.09 rewritten

Phần II: Các bảng biểu số liệu phản ảnh tình hình, kết quả thực hiện các nhiệm vụ, chỉ tiêu kế hoạch của sở, UBND cấp huyện trong quí.

Phần II: Các bảng biểu số liệu phản ảnh tình hình, kết quả thực hiện các nhiệm vụ, chỉ tiêu kế hoạch của sở, UBND cấp huyện trong quí. 3-Báo cáo 6 tháng đầu năm và cả năm Nội dung báo cáo:

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm Tích hợp̣ dữ liệu tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm Tích hợp̣ dữ liệu tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Phần II: Các bảng biểu số liệu phản ảnh tình hình, kết quả thực hiện các nhiệm vụ, chỉ tiêu kế hoạch của sở, UBND cấp huyện trong quí.
  • 3-Báo cáo 6 tháng đầu năm và cả năm
  • Nội dung báo cáo:
left-only unmatched

Phần I: Đánh giá tình hình, kết quả thực hiện các nhiệm vụ, chỉ tiêu kế hoạch được giao, lĩnh vực và những nhiệm vụ phát triển KT-XH chủ yếu, các dự án, chương trình của địa phương; việc thực hiện chương trình công tác của UBND tỉnh, đề án trọng điểm của tỉnh về KT-XH được giao nhiệm vụ chủ trì tổ chức thực hiện. Đánh giá việc thực hiện chức năng quản lý Nhà nước của sở, UBND cấp huyện; biện pháp chỉ đạo mới, sáng tạo, hiệu quả. Những kết quả đạt được, những vấn đề mới đặt ra, những đánh giá, nhận định, dự báo cùng những thiếu sót tồn tại; nguyên nhân của những thiếu sót, tồn tại trong 6 tháng đầu năm và cả năm; đề xuất, kiến nghị với UBND, Chủ tịch UBND tỉnh; nhiệm vụ chủ yếu và phương hướng, biện pháp chỉ đạo thực hiện của Sở, UBND cấp huyện trong 6 tháng cuối năm, năm sau.

Phần I: Đánh giá tình hình, kết quả thực hiện các nhiệm vụ, chỉ tiêu kế hoạch được giao, lĩnh vực và những nhiệm vụ phát triển KT-XH chủ yếu, các dự án, chương trình của địa phương; việc thực hiện chương trình công tác của UBND tỉnh, đề án trọng điểm của tỉnh về KT-XH được giao nhiệm vụ chủ trì tổ chức thực hiện. Đánh giá việc thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II: Các bảng biểu số liệu phản ảnh tình hình, kết quả thực hiện các nhiệm vụ, chỉ tiêu kế hoạch của sở, UBND cấp huyện trong 6 tháng đầu năm và cả năm.

Phần II: Các bảng biểu số liệu phản ảnh tình hình, kết quả thực hiện các nhiệm vụ, chỉ tiêu kế hoạch của sở, UBND cấp huyện trong 6 tháng đầu năm và cả năm. 4- Báo cáo đột xuất Áp dụng khi xảy ra hoặc có nguy cơ xảy ra các biến động bất thường về tự nhiên, tình hình chính trị, kinh tế, xã hội, an ninh, quốc phòng thuộc lĩnh vực, địa bà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Báo cáo chuyên đề, báo cáo của UBND tỉnh 1- Báo cáo chuyên đề: Nội dung báo cáo theo văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương và yêu cầu của Tỉnh ủy, HĐND, Chủ tịch UBND tỉnh. Văn phòng UBND tỉnh thông báo và kiểm tra, đôn đốc cơ quan, đơn vị được phân công chuẩn bị báo cáo chuyên đề bảo đảm trình tự...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Đầu mối tiếp nhận, p hối hợp với các cơ quan/tổ chức có thẩm quyề n 1. Đầu mối liên hệ, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền trong việc quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin cho Trung tâm THDL tỉnh Bắc Giang. Sở Thông tin và Truyền thông là đầu mối liên hệ đồng thời là đơn vị quản lý, vận hành, k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Đầu mối tiếp nhận, p hối hợp với các cơ quan/tổ chức có thẩm quyề n
  • 1. Đầu mối liên hệ, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền trong việc quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin cho Trung tâm THDL tỉnh Bắc Giang.
  • Sở Thông tin và Truyền thông là đầu mối liên hệ đồng thời là đơn vị quản lý, vận hành, khai thác, đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin có trách nhiệm xây dựng và thực thi chính sách
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Báo cáo chuyên đề, báo cáo của UBND tỉnh
  • 1- Báo cáo chuyên đề:
  • Nội dung báo cáo theo văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương và yêu cầu của Tỉnh ủy, HĐND, Chủ tịch UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Báo cáo của cơ quan Trung ương trên địa bàn 1. Các đơn vị: BHXH, Bưu Điện, Điện lực, Cục thuế, KBNN, Ngân hàng NN tỉnh, Quỹ hỗ trợ phát triển tỉnh báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ chuyên môn của ngành hàng tháng, quý, 6 tháng và cả năm. Nội dung báo cáo thực hiện theo tại Điều 3 Quy định này. 2. Cục Thống kê báo cáo...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy định về chế độ làm việc tại Trung tâm THDL 1. Quy định đối với đơn vị vận hành Trung tâm THDL a) Đảm bảo tất cả các hoạt động của thiết bị phần cứng, phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng, hệ thống mạng, các hệ thống thông tin, thiết bị phụ trợ tại Trung tâm THDL được hoạt động ổn định, thông suốt liên tục 24 giờ/ngày, 7 ngà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy định về chế độ làm việc tại Trung tâm THDL
  • 1. Quy định đối với đơn vị vận hành Trung tâm THDL
  • a) Đảm bảo tất cả các hoạt động của thiết bị phần cứng, phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng, hệ thống mạng, các hệ thống thông tin, thiết bị phụ trợ tại Trung tâm THDL được hoạt động ổn định, thôn...
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Báo cáo của cơ quan Trung ương trên địa bàn
  • BHXH, Bưu Điện, Điện lực, Cục thuế, KBNN, Ngân hàng NN tỉnh, Quỹ hỗ trợ phát triển tỉnh báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ chuyên môn của ngành hàng tháng, quý, 6 tháng và cả năm.
  • Nội dung báo cáo thực hiện theo tại Điều 3 Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chế độ gửi báo cáo 1- Báo cáo được gửi theo 2 đường: a. Gửi bản điện tử tới Văn phòng UBND tỉnh qua đường truyền mạng tin học của tỉnh hoặc địa chỉ Email: PTH@bacgiang.gov.vn b. Gửi bản giấy (bản in giấy của bản điện tử có chữ ký, đóng dấu) theo đường văn thư (qua bưu điện hoặc trực tiếp) đến Văn phòng UBND tỉnh 02 bản, Sở KH&Đ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đảm bảo an toàn hoạt động 1. Trung tâm THDL chỉ được đặt các thiết bị đang hoạt động, thiết bị chuyên dụng phục vụ vận hành hệ thống; không được phép đặt tại Trung tâm THDL các thiết bị không đúng mục đích. 2. Trung tâm THDL phải đảm bảo vệ sinh, môi trường khô ráo, sạch sẽ. Độ ẩm, nhiệt độ đạt tiêu chuẩn quy định cho các thiết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Đảm bảo an toàn hoạt động
  • 1. Trung tâm THDL chỉ được đặt các thiết bị đang hoạt động, thiết bị chuyên dụng phục vụ vận hành hệ thống; không được phép đặt tại Trung tâm THDL các thiết bị không đúng mục đích.
  • 2. Trung tâm THDL phải đảm bảo vệ sinh, môi trường khô ráo, sạch sẽ. Độ ẩm, nhiệt độ đạt tiêu chuẩn quy định cho các thiết bị công nghệ thông tin.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chế độ gửi báo cáo
  • 1- Báo cáo được gửi theo 2 đường:
  • a. Gửi bản điện tử tới Văn phòng UBND tỉnh qua đường truyền mạng tin học của tỉnh hoặc địa chỉ Email: PTH@bacgiang.gov.vn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Quản lý, cập nhật thông tin và gửi báo cáo qua mạng máy tính 1. Văn phòng UBND tỉnh là đầu mối quản lý cơ sở dữ liệu thông tin KT-XH của tỉnh đặt tại Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Giang; Chỉ đạo bộ phận chuyên môn tích hợp thông tin KT-XH của các cơ quan gửi lên thông qua mạng tin học diện rộng của UBND tỉnh vào cơ sở dữ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Xử lý sự cố trong quá trình quản lý, vận hành, khai thác 1. Khi phát hiện có sự cố cán bộ quản trị, vận hành hoặc trực hệ thống có trách nhiệm báo cáo kịp thời cho lãnh đạo đơn vị vận hành, lãnh đạo cơ quan quản lý để có biện pháp cô lập, thực hiện xử lý và xác định nguyên nhân xảy ra sự cố theo nguyên tắc hạn chế tối đa ảnh hư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Xử lý sự cố trong quá trình quản lý, vận hành, khai thác
  • 1. Khi phát hiện có sự cố cán bộ quản trị, vận hành hoặc trực hệ thống có trách nhiệm báo cáo kịp thời cho lãnh đạo đơn vị vận hành, lãnh đạo cơ quan quản lý để có biện pháp cô lập, thực hiện xử lý...
  • đồng thời phải thông báo cho cán bộ sử dụng và các cơ quan, đơn vị có liên quan về tình hình sự cố.
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Quản lý, cập nhật thông tin và gửi báo cáo qua mạng máy tính
  • 1. Văn phòng UBND tỉnh là đầu mối quản lý cơ sở dữ liệu thông tin KT-XH của tỉnh đặt tại Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Giang
  • Chỉ đạo bộ phận chuyên môn tích hợp thông tin KT-XH của các cơ quan gửi lên thông qua mạng tin học diện rộng của UBND tỉnh vào cơ sở dữ liệu thông tin KT-XH của tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Chương trình công tác năm, quý, tháng 1. Nội dung chương trình công tác a. Chương trình công tác năm: Phần 1 nêu các nhiệm vụ giải pháp lớn của ngành, địa phương trên tất cả các lĩnh vực công tác. Phần 2 là danh mục các báo cáo, đề án trình UBND tỉnh. b. Chương trình công tác quí: Phần 1 nêu nhiệm vụ, giải pháp chính của ngành,...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Kiểm soát truy cập và xác thực 1. Việc cấp phát quyền truy cập từ xa hoặc kết nối trực tiếp để sử dụng và khai thác ứng dụng, tài nguyên thuộc Trung tâm THDL phải đảm bảo chặt chẽ, đúng mục đích sử dụng. Mỗi cán bộ khai thác, sử dụng sẽ chỉ được cấp một tài khoản, được phân quyền đủ để thực hiện nhiệm vụ được phân công. 2. Hệ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Kiểm soát truy cập và xác thực
  • Việc cấp phát quyền truy cập từ xa hoặc kết nối trực tiếp để sử dụng và khai thác ứng dụng, tài nguyên thuộc Trung tâm THDL phải đảm bảo chặt chẽ, đúng mục đích sử dụng.
  • Mỗi cán bộ khai thác, sử dụng sẽ chỉ được cấp một tài khoản, được phân quyền đủ để thực hiện nhiệm vụ được phân công.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Chương trình công tác năm, quý, tháng
  • 1. Nội dung chương trình công tác
  • a. Chương trình công tác năm: Phần 1 nêu các nhiệm vụ giải pháp lớn của ngành, địa phương trên tất cả các lĩnh vực công tác. Phần 2 là danh mục các báo cáo, đề án trình UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền ký các báo cáo, chương trình công tác 1. Thẩm quyền ký các báo cáo Giám đốc sở, Chủ tịch UBND cấp huyện ký các báo cáo gửi UBND, Chủ tịch UBND tỉnh. Giám đốc Sở, Chủ tịch UBND cấp huyện có thể uỷ nhiệm cho cấp phó ký báo cáo tháng, báo cáo tuần, báo cáo chuyên đề, báo cáo đột xuất và phải chịu trách nhiệm về báo cáo...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản trị các hệ thống phần mềm 1. Danh sách tài sản phần mềm được lập với các thông tin cơ bản gồm: Tên tài sản, giá trị, mức độ quan trọng, mục đích sử dụng, phạm vi sử dụng, chủ thể quản lý, thông tin về bản quyền, phiên bản, nơi lưu giữ. 2. Đơn vị vận hành phải phân loại và đánh giá mức độ rủi ro dựa trên yêu cầu về tính bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quản trị các hệ thống phần mềm
  • 1. Danh sách tài sản phần mềm được lập với các thông tin cơ bản gồm: Tên tài sản, giá trị, mức độ quan trọng, mục đích sử dụng, phạm vi sử dụng, chủ thể quản lý, thông tin về bản quyền, phiên bản,...
  • 2. Đơn vị vận hành phải phân loại và đánh giá mức độ rủi ro dựa trên yêu cầu về tính bảo mật, tính toàn vẹn, tính sẵn sàng cho việc sử dụng của tài sản phần mềm để thực hiện các biện pháp quản lý,...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền ký các báo cáo, chương trình công tác
  • 1. Thẩm quyền ký các báo cáo
  • Giám đốc sở, Chủ tịch UBND cấp huyện ký các báo cáo gửi UBND, Chủ tịch UBND tỉnh. Giám đốc Sở, Chủ tịch UBND cấp huyện có thể uỷ nhiệm cho cấp phó ký báo cáo tháng, báo cáo tuần, báo cáo chuyên đề,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Chế độ thông tin hoạt động của UBND, Chủ tịch UBND tỉnh 1. Mỗi tháng 1 lần, Chánh Văn phòng UBND tỉnh gửi các thành viên UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, Chủ tịch UBND cấp huyện thông tin về: a. Tổng hợp kết quả thực hiện chương trình công tác hàng tháng; hoạt động chỉ đạo, điều hành của UBND và của Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBN...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Chính sách thiết lập và quản lý mật khẩu Mật khẩu phải bảo đảm độ phức tạp về độ dài, nội dung và thời gian sử dụng, cụ thể: 1. Độ dài của mật khẩu: a) Đối với mật khẩu của cán bộ khai thác, sử dụng ( dùng để đăng nhập thư điện tử, ứng dụng nghiệp vụ, máy tính cá nhân và các ứng dụng khác): Tối thiểu là 08 ký tự; b) Đối với mậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Chính sách thiết lập và quản lý mật khẩu
  • Mật khẩu phải bảo đảm độ phức tạp về độ dài, nội dung và thời gian sử dụng, cụ thể:
  • 1. Độ dài của mật khẩu:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Chế độ thông tin hoạt động của UBND, Chủ tịch UBND tỉnh
  • 1. Mỗi tháng 1 lần, Chánh Văn phòng UBND tỉnh gửi các thành viên UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, Chủ tịch UBND cấp huyện thông tin về:
  • a. Tổng hợp kết quả thực hiện chương trình công tác hàng tháng; hoạt động chỉ đạo, điều hành của UBND và của Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan 1. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan Trung ương trên địa bàn, Chủ tịch UBND cấp huyện căn cứ Quyết định này để quy định cụ thể chế độ thông tin báo cáo (trong đó có chế độ cập nhật thông tin và báo cáo qua mạng máy tính) trong ngành và địa phương; phân công nhiệm vụ cụ thể cho cán bộ thực hiện...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Sao lưu, phục hồi dữ liệu 1. Thực hiện lưu trữ đầy đủ các dữ liệu của người dùng, các ứng dụng và hệ thống. Tùy theo từng loại dữ liệu, thực hiện lưu trữ đúng và đủ thời hạn, đảm bảo phục hồi nguyên trạng khi có sự cố xảy ra. 2. Đơn vị vận hành có trách nhiệm xây dựng và triển khai thực hiện Quy trình sao lưu, phục hồi dữ liệu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Sao lưu, phục hồi dữ liệu
  • 1. Thực hiện lưu trữ đầy đủ các dữ liệu của người dùng, các ứng dụng và hệ thống. Tùy theo từng loại dữ liệu, thực hiện lưu trữ đúng và đủ thời hạn, đảm bảo phục hồi nguyên trạng khi có sự cố xảy ra.
  • 2. Đơn vị vận hành có trách nhiệm xây dựng và triển khai thực hiện Quy trình sao lưu, phục hồi dữ liệu dự phòng cho toàn Trung tâm THDL.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan
  • 1. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan Trung ương trên địa bàn, Chủ tịch UBND cấp huyện căn cứ Quyết định này để quy định cụ thể chế độ thông tin báo cáo (trong đó có chế độ cập nhật thông tin...
  • phân công nhiệm vụ cụ thể cho cán bộ thực hiện chế độ thông tin báo cáo đúng quy định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc việc thi hành quy định này; từng thời gian, có định hướng thông tin, nêu rõ yêu cầu báo cáo cho các cơ quan biết để đáp ứng theo nhu cầu thông tin, phục vụ sự chỉ đạo điều hành của UBND, Chủ tịch UBND tỉnh. Việc tổ chức thực hiện chế độ thông tin, b...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quản lý thiết bị 1. Thiết bị CNTT đặt tại Trung tâm THDL phải đặt tên và dán nhãn theo đúng quy định. 2. Đơn vị vận hành phải thực hiện tổng hợp tình hình quản lý, sử dụng thiết bị tại Trung tâm THDL định kỳ hàng quý, hàng năm hoặc khi có thay đổi. Thực hiện báo cáo cơ quan quản lý theo đúng quy định. 3. Đơn vị vận hành đề xuấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thiết bị CNTT đặt tại Trung tâm THDL phải đặt tên và dán nhãn theo đúng quy định.
  • 2. Đơn vị vận hành phải thực hiện tổng hợp tình hình quản lý, sử dụng thiết bị tại Trung tâm THDL định kỳ hàng quý, hàng năm hoặc khi có thay đổi. Thực hiện báo cáo cơ quan quản lý theo đúng quy định.
  • 3. Đơn vị vận hành đề xuất mua thêm thiết bị CNTT và các thiết bị phụ trợ khác trong trường hợp thiết bị hết bảo hành hoặc bị hỏng. Thiết bị được trang bị phải tuân theo các tiêu chuẩn về thiết bị...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc việc thi hành quy định này
  • từng thời gian, có định hướng thông tin, nêu rõ yêu cầu báo cáo cho các cơ quan biết để đáp ứng theo nhu cầu thông tin, phục vụ sự chỉ đạo điều hành của UBND, Chủ tịch UBND tỉnh.
  • Việc tổ chức thực hiện chế độ thông tin, báo cáo của các đơn vị được theo dõi, quản lý chặt chẽ đúng qui định và được coi là một chỉ tiêu làm căn cứ xếp loại thi đua hàng năm cho các cơ quan, đơn vị.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Điều khoản thi hành Right: Điều 13. Quản lý thiết bị

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KHAI THÁC TRUNG TÂM TÍCH HỢP DỮ LIỆU
Điều 14. Điều 14. Hệ thống mạng và truyền dẫn 1. Hệ thống mạng và truyền dẫn phải đảm bảo hiệu năng cho các ứng dụng, khả năng sẵn sàng và có các giải pháp để đảm bảo an toàn hệ thống. 2. Hệ thống mạng và truyền dẫn phải bảo đảm: a) Hệ thống mạng hoạt động liên tục, nhanh, ổn định và an toàn, đáp ứng được yêu cầu về băng thông cho các ứng dụng...
Điều 15. Điều 15. Bảo trì, bảo dưỡng 1. Đơn vị vận hành Trung tâm THDL có trách nhiệm xây dựng, tham mưu cơ quan quản lý ban hành quy trình bảo trì, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống. 2. Cơ quan quản lý quyết định lựa chọn hình thức duy trì, bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống thuộc Trung tâm THDL bằng hình thức tự thực hiện hoặc thuê dịch vụ đảm bảo tiết...
Điều 16. Điều 16. Quản lý hồ sơ 1. Danh sách các loại hồ sơ lưu trữ: a) Các quy trình vận hành kỹ thuật, bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống; b) Hồ sơ thiết kế, thuyết minh kỹ thuật, hoàn công; c) Hồ sơ quản trị các hệ thống thông tin (báo cáo định kỳ, báo cáo sự cố, nhật ký vận hành); d) Hồ sơ lưu các dịch vụ cung cấp cho các tổ chức, cơ quan, đơn...
Điều 17. Điều 17. Quy định về kiểm tra, báo cáo định kỳ 1. Hằng tháng, đơn vị vận hành Trung tâm THDL thực hiện báo cáo về việc quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm THDL (theo mẫu số 02 tại phụ lục ban hành kém theo Quyết định này) gửi về cơ quan quản lý. Trong trường hợp phát hiện các bất cập, lỗi liên qu...
Điều 18 Điều 18 . Kết thúc vận hành, khai thác, thanh lý, hủy bỏ 1. Thiết bị CNTT có chứa dữ liệu khi bị hỏng phải được cán bộ vận hành kiểm tra, sửa chữa, khắc phục. Phải có biện pháp kiểm tra, giám sát đảm bảo không để lọt lộ thông tin hay lây nhiễm mã độc đối với máy tính mang ra bên ngoài sửa chữa, bảo hành. 2. Trước khi tiến hành thanh lý...
Mục 2 Mục 2 BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN ĐỐI VỚI TRUNG TÂM TÍCH HỢP DỮ LIỆU
Điều 19. Điều 19. Quản lý thiết kế, xây dựng hệ thống Các cơ quan, đơn vị có hệ thống thông tin đặt tại Trung tâm THDL phải đáp ứng các yêu cầu về quản lý thiết kế, xây dựng hệ thống, cụ thể như sau: 1. Thiết kế an toàn hệ thống thông tin: a) Có tài liệu mô tả quy mô, phạm vi và đối tượng sử dụng, khai thác, quản lý vận hành hệ thống thông tin;...