Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 19
Right-only sections 1

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk kèm theo Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp Sở Ngoại vụ và các Sở, ban, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc và định kỳ báo cáo kết quả về UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Ngoại vụ; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Quy chế này điều chỉnh các hoạt động quản lý và sử dụng các nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (sau đây gọi tắt là viện trợ PCPNN) đề cập trong Quy chế này được hiểu là viện trợ không hoàn lại, không vì mục đích lợi nhuận của Bê...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
  • 1. Quy chế này điều chỉnh các hoạt động quản lý và sử dụng các nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
  • Viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (sau đây gọi tắt là viện trợ PCPNN) đề cập trong Quy chế này được hiểu là viện trợ không hoàn lại, không vì mục đích lợi nhuận của Bên tài trợ dưới hình thức tiền,...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
  • 1. Quy chế này điều chỉnh các hoạt động quản lý và sử dụng các nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
  • Viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (sau đây gọi tắt là viện trợ PCPNN) đề cập trong Quy chế này được hiểu là viện trợ không hoàn lại, không vì mục đích lợi nhuận của Bên tài trợ dưới hình thức tiền,...
Rewritten clauses
  • Left: Các điều chỉnh về Bên tài trợ và phương thức cung cấp viện trợ PCPNN thực hiện theo quy định tại Khoản 2 và 3, Điều 1 Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài ban hành kèm theo... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài.

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Các thuật ngữ được sử dụng trong Quy chế được giải thích tại Điều 4, Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP. Riêng đối với thuật ngữ “cơ quan chủ quản” trong Quy chế này được hiểu là: UBND tỉnh Đắk Lắk hoặc các cơ quan quy định tại Điểm a, Khoản 3, Điều 1 Quy chế này hoặc các cơ quan chịu trách n...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Các thuật ngữ được sử dụng trong Quy chế được giải thích tại Điều 4, Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP.
  • Riêng đối với thuật ngữ “cơ quan chủ quản” trong Quy chế này được hiểu là:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị
  • xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Các thuật ngữ được sử dụng trong Quy chế được giải thích tại Điều 4, Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP.
  • Riêng đối với thuật ngữ “cơ quan chủ quản” trong Quy chế này được hiểu là:
Target excerpt

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, tổ chức chí...

left-only unmatched

Chương II

Chương II VẬN ĐỘNG, ĐÀM PHÁN VÀ KÝ KẾT CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Công tác vận động viện trợ PCPNN Sở Ngoại vụ tỉnh Đắk Lắk là cơ quan đầu mối trong quan hệ và vận động viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Công tác vận động viện trợ PCPNN tỉnh Đắk Lắk được tiến hành theo định hướng sau: 1. Vận động viện trợ PCPNN dựa trên các lĩnh vực ưu tiên vận động viện trợ quy định tại Điều 3 Quy chế...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Nghị định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Công tác vận động viện trợ PCPNN
  • Sở Ngoại vụ tỉnh Đắk Lắk là cơ quan đầu mối trong quan hệ và vận động viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
  • Công tác vận động viện trợ PCPNN tỉnh Đắk Lắk được tiến hành theo định hướng sau:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Công tác vận động viện trợ PCPNN
  • Sở Ngoại vụ tỉnh Đắk Lắk là cơ quan đầu mối trong quan hệ và vận động viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
  • Công tác vận động viện trợ PCPNN tỉnh Đắk Lắk được tiến hành theo định hướng sau:
Target excerpt

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Nghị định này.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đàm phán, ký kết viện trợ PCPNN 1. Đối với các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh có mức vốn từ 50.000 USD trở lên, Chủ tịch UBND tỉnh chủ trì hoặc ủy quyền cho Sở Ngoại vụ thực hiện đàm phán. Đối với các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh có mức vốn dưới 5...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Nội dung chủ yếu của văn kiện chương trình, dự án và hồ sơ viện trợ phi dự án 1. Đối với văn kiện chương trình, dự án viện trợ PCPNN: - Nội dung văn kiện được lập theo quy định tại Khoản 1, Điều 9, Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP. - Đối với văn kiện dự án đầu tư sử dụng vốn viện trợ PCPNN phải được xây dựng...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Nội dung chủ yếu của văn kiện chương trình, dự án và hồ sơ viện trợ phi dự án
  • 1. Đối với văn kiện chương trình, dự án viện trợ PCPNN:
  • - Nội dung văn kiện được lập theo quy định tại Khoản 1, Điều 9, Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nội dung chủ yếu của văn kiện chương trình, dự án và hồ sơ viện trợ phi dự án
  • 1. Đối với văn kiện chương trình, dự án viện trợ PCPNN:
  • - Nội dung văn kiện được lập theo quy định tại Khoản 1, Điều 9, Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP.
Target excerpt

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Thẩm định khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh. 1. Đối với các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh quy định tại Điểm b, Khoản 1 Điều 8 Quy chế này, Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì tổ chức thẩm định. 2. Quy trình thẩm định thực hiện theo Quy định tại K...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thẩm định khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh.
  • 1. Đối với các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh quy định tại Điểm b, Khoản 1 Điều 8 Quy chế này, Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì tổ chức thẩm định.
  • 2. Quy trình thẩm định thực hiện theo Quy định tại Khoản 2, Điều 4, Thông tư số 07/2010/TT-BKH.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị
  • xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm định khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh.
  • 1. Đối với các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh quy định tại Điểm b, Khoản 1 Điều 8 Quy chế này, Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì tổ chức thẩm định.
  • 2. Quy trình thẩm định thực hiện theo Quy định tại Khoản 2, Điều 4, Thông tư số 07/2010/TT-BKH.
Target excerpt

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, tổ chức chí...

explicit-citation Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ, báo cáo thẩm định và thời hạn thẩm định khoản viện trợ PCPNN 1. Hồ sơ thẩm định a) Đối với các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ phải lập 8 bộ hồ sơ hợp lệ, trong đó có ít nhất một bộ tài liệu gốc. Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo, gồm: - Văn bả...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Hồ sơ, báo cáo thẩm định và thời hạn thẩm định khoản viện trợ PCPNN
  • 1. Hồ sơ thẩm định
  • a) Đối với các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ phải lập 8 bộ hồ sơ hợp lệ, trong đó có ít nhất một bộ tài liệu gốc.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị
  • xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ, báo cáo thẩm định và thời hạn thẩm định khoản viện trợ PCPNN
  • 1. Hồ sơ thẩm định
  • a) Đối với các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ phải lập 8 bộ hồ sơ hợp lệ, trong đó có ít nhất một bộ tài liệu gốc.
Target excerpt

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, tổ chức chí...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN 1. Thẩm quyền phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN a) Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu giúp UBND tỉnh trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN như sau: - Các khoản viện trợ PCPNN có nội dung liên quan đến an ninh, quốc phòng, tôn giáo và các khoản viện trợ trực tiếp hỗ trợ xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm giám sát, đánh giá viện trợ PCPNN 1. Trách nhiệm của Ban quản lý chương trình, dự án: Theo quy định tại Khoản 1 Điều 26, Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP. 2. Trách nhiệm của Chủ khoản viện trợ PCPNN và các cơ quan có liên quan: Theo quy định tại Khoản 2 Điều 26, Quy chế ban hành kèm theo Nghị địn...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài

Open section

This section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Trách nhiệm giám sát, đánh giá viện trợ PCPNN
  • 1. Trách nhiệm của Ban quản lý chương trình, dự án:
  • Theo quy định tại Khoản 1 Điều 26, Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm giám sát, đánh giá viện trợ PCPNN
  • 1. Trách nhiệm của Ban quản lý chương trình, dự án:
  • Theo quy định tại Khoản 1 Điều 26, Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP.
Target excerpt

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Báo cáo quản lý, thực hiện các khoản viện trợ PCPNN 1. Ban Quản lý chương trình, dự án có trách nhiệm: Lập và gửi báo cáo định kỳ hàng quý và báo cáo năm chậm nhất vào ngày 01 tháng 01 của năm tiếp sau cho chủ khoản viện trợ PCPNN, cơ quan chủ quản và UBND tỉnh. 2. Chủ khoản viện trợ PCPNN có trách nhiệm: a) Xây dựng và gửi bá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Kiểm tra, thanh tra và giám sát việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN 1. Việc kiểm tra, thanh tra và giám sát việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Công tác kiểm tra định kỳ hàng năm hay đột xuất giao cho Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các sở,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước theo quy định hiện hành đối với tất cả các hoạt động về viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk từ vận động, đến đàm phán và ký kết viện trợ với các Bên tài trợ; Theo dõi, giám sát quá trình thực hiện và đánh giá kết quả, hiệu quả sử dụng các khoản viện trợ PCPNN trên đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 amending instruction

Điều 13.

Điều 13. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Kế hoạch và Đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối, giúp UBND tỉnh về quản lý và sử dụng các khoản viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh theo quy định hiện hành. Ngoài các nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan đầu mối về quản lý và sử dụng các khoản viện trợ quy định tại các Chương I, II, III và Ch...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối, giúp UBND tỉnh về quản lý và sử dụng các khoản viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh theo quy định hiện hành.
  • Ngoài các nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan đầu mối về quản lý và sử dụng các khoản viện trợ quy định tại các Chương I, II, III và Chương IV Quy chế này, có các nhiệm vụ và quyền hạn sau:
Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối, giúp UBND tỉnh về quản lý và sử dụng các khoản viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh theo quy định hiện hành.
  • Ngoài các nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan đầu mối về quản lý và sử dụng các khoản viện trợ quy định tại các Chương I, II, III và Chương IV Quy chế này, có các nhiệm vụ và quyền hạn sau:
Target excerpt

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Tài chính 1. Tham mưu cho UBND tỉnh thống nhất quản lý về tài chính đối với viện trợ PCPNN theo quy định của Nhà nước. 2. Hướng dẫn các đơn vị tiếp nhận viện trợ thực hiện đúng các quy định của Nhà nước về quản lý tài chính viện trợ PCPNN. 3. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư bố trí vốn đối ứng tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Ngoại vụ 1. Sở Ngoại vụ là cơ quan đầu mối trong quan hệ và vận động viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh, thực hiện các nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan đầu mối về quan hệ và vận động được quy định tại Quy chế này. 2. Thừa ủy quyền Chủ tịch UBND tỉnh thực hiện đàm phán đối với các khoản viện trợ PCPN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nhiệm vụ và quyền hạn của Công an tỉnh 1. Tham mưu cho UBND tỉnh những vấn đề liên quan đến an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội trên lĩnh vực viện trợ PCPNN. 2. Hướng dẫn và hỗ trợ các đơn vị, tổ chức trên địa bàn tỉnh trong quá trình tiếp nhận và sử dụng các khoản viện trợ PCPNN thực hiện đúng các quy định của pháp luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Nội vụ Hướng dẫn và hỗ trợ các đơn vị, tổ chức trên địa bàn tỉnh chấp hành thực hiện đường lối, chính sách tôn giáo của Nhà nước trong quá trình tiếp nhận và sử dụng các khoản viện trợ PCPNN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Tư pháp Thẩm định về nội dung các chương trình, dự án viện trợ PCPNN trong lĩnh vực pháp luật thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, khó khăn cần thay đổi, bổ sung, các ngành các cấp, đơn vị có văn bản góp ý để Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010 và thay thế Quyết định số 64/2001/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài.