Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định khu vực khi xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động phải xin cấp giấy phép xây dựng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung về đầu tư xây dựng khu đô thị mới trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định một số nội dung về đầu tư xây dựng khu đô thị mới trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định khu vực khi xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động phải xin cấp giấy phép xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định khu vực khi xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động phải xin cấp giấy phép xây dựng”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về đầu tư xây dựng khu đô thị mới trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định khu vực khi xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động phải xin cấp giấy phép xây dựng”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về đầu tư xây dựng khu đô thị mới trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 139/2011/QĐ-UBND ngày 20/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định một số nội dung về đầu tư xây dựng khu đô thị mới trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 139/2011/QĐ-UBND ngày 20/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định một số nội dung về đầu t...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các doanh nghiệp Viễn thông trên địa bàn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Khu vực khi xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động phải xin cấp giấy phép xây dựng (Ban hành kèm theo Quyết địn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lại Thanh Sơn QUY ĐỊNH Một số nội dung về đầu tư xây dựng khu đô thị mới trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Lại Thanh Sơn
Removed / left-side focus
  • Khu vực khi xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động
  • phải xin cấp giấy phép xây dựng
  • I. QUY ĐỊNH CHUNG
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các doanh nghiệp Viễn thông trên địa bàn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định... Right: Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 76 /2008/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 531/2015/QĐ-UBND ngày 28/10/2015
  • Left: ngày 07 tháng 8 năm 2008 của UBND tỉnh Bắc Giang) Right: của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định khu vực khi xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn tỉnh Bắc Giang phải xin cấp giấy phép xây dựng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định cụ thể một số nội dung về đầu tư xây dựng khu đô thị mới không sử dụng vốn đầu tư công trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; bao gồm quá trình lựa chọn chủ đầu tư, lập quy hoạch chi tiết xây dựng, thẩm định dự án để chấp thuận đầu tư, xác định giá đất, thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định này quy định cụ thể một số nội dung về đầu tư xây dựng khu đô thị mới không sử dụng vốn đầu tư công trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
  • bao gồm quá trình lựa chọn chủ đầu tư, lập quy hoạch chi tiết xây dựng, thẩm định dự án để chấp thuận đầu tư, xác định giá đất, thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụn...
  • 2. Những nội dung liên quan đến việc đầu tư xây dựng khu đô thị mới không được quy định trong Quy định này thì thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Văn bản này quy định khu vực khi xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn tỉnh Bắc Giang phải xin cấp giấy phép xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Văn bản này áp dụng đối với cơ quan quản lý Nhà nước và các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước tham gia vào quá trình quản lý và thực hiện đầu tư dự án xây dựng khu đô thị mới trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước tham gia vào quá trình quản lý và thực hiện đầu tư dự án xây dựng khu đô thị mới trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Văn bản này áp dụng đối với cơ quan quản lý Nhà nước và các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trạm BTS loại 1: Là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất. 2. Trạm BTS loại 2: Là cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các công trình đã được xây dựn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc đầu tư Việc đầu tư xây dựng khu đô thị mới phải đảm bảo nguyên tắc đầu tư phát triển đô thị quy định tại Điều 3 Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị (sau đây viết là Nghị định số 11/2013/NĐ-CP) và các nguyên tắc sau: 1. Ngân sách Nhà nước không cấp bù...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc đầu tư xây dựng khu đô thị mới phải đảm bảo nguyên tắc đầu tư phát triển đô thị quy định tại Điều 3 Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát tr...
  • 1. Ngân sách Nhà nước không cấp bù cho dự án sau khi đã được đối trừ phần chi phí phát triển của dự án và chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng theo quy định.
  • Ngân sách Nhà nước đầu tư lập quy hoạch xây dựng chung, quy hoạch phân khu, chương trình phát triển đô thị, hồ sơ đề xuất khu vực phát triển đô thị làm cơ sở để các nhà đầu tư nghiên cứu, lập quy h...
Removed / left-side focus
  • Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Trạm BTS loại 1: Là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất.
  • 2. Trạm BTS loại 2: Là cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các công trình đã được xây dựng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giải thích từ ngữ Right: Điều 3. Nguyên tắc đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy định về xây dựng các trạm BTS loại 1 Tất cả các trạm BTS loại 1 khi xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang đều phải xin cấp phép xây dựng.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trình tự thực hiện dự án 1. Công bố danh mục các dự án khu đô thị mới lựa chọn chủ đầu tư; 2. Lựa chọn chủ đầu tư dự án; 3. Lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 hoặc tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 trình thẩm định, phê duyệt (đối với khu vực chưa có quy hoạch chi tiết); 4 . Lập hồ sơ xin chấp thuận đầu tư dự án và trình thẩm đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trình tự thực hiện dự án
  • 1. Công bố danh mục các dự án khu đô thị mới lựa chọn chủ đầu tư;
  • 2. Lựa chọn chủ đầu tư dự án;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy định về xây dựng các trạm BTS loại 1
  • Tất cả các trạm BTS loại 1 khi xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang đều phải xin cấp phép xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy định khu vực khi lắp đặt trạm BTS loại 2 phải xin giấy phép xây dựng gồm: 1. Khu vực sân bay, khu vực an ninh quốc phòng: khu vực sân bay Kép thuộc xã Hương Lạc, huyện Lạng Giang; khu vực sân bay Yên Lư - xã Yên Lư, huyện Yên Dũng; khu vực sân bay Non còi thuộc xã Giáp Sơn, Phì Điền, Tân Quang, huyện Lục Ngạn; các căn cứ ch...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Công bố danh mục các dự án khu đô thị mới lựa chọn chủ đầu tư 1. Giao Sở Xây dựng là cơ quan chủ trì tổng hợp, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục các dự án đầu tư khu đô thị mới công bố lựa chọn chủ đầu tư. 2. Căn cứ vào kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội, quy hoạch đô thị được phê duyệt, kế hoạch sử dụng đấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Công bố danh mục các dự án khu đô thị mới lựa chọn chủ đầu tư
  • 1. Giao Sở Xây dựng là cơ quan chủ trì tổng hợp, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục các dự án đầu tư khu đô thị mới công bố lựa chọn chủ đầu tư.
  • Căn cứ vào kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội, quy hoạch đô thị được phê duyệt, kế hoạch sử dụng đất và danh mục dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất được Hội đồng nhân dân tỉnh thông...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy định khu vực khi lắp đặt trạm BTS loại 2 phải xin giấy phép xây dựng gồm:
  • 1. Khu vực sân bay, khu vực an ninh quốc phòng: khu vực sân bay Kép thuộc xã Hương Lạc, huyện Lạng Giang
  • khu vực sân bay Yên Lư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thủ tục và thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng và nội dung giấy phép xây dựng các trạm BTS thực hiện theo Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT ngày 11/12/2007 của liên Bộ Xây dựng và Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng - UBND các huyện, thành phố cấp giấy...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lựa chọn chủ đầu tư dự án khu đô thị mới 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố nơi có dự án hoặc cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao là bên mời thầu có trách nhiệm tổ chức đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư hoặc chỉ định chủ đầu tư dự án khu đô thị mới. 2. Trình tự thực hiện lựa chọn chủ đầu tư: a) Bên mời thầu công bố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Lựa chọn chủ đầu tư dự án khu đô thị mới
  • 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố nơi có dự án hoặc cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao là bên mời thầu có trách nhiệm tổ chức đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư hoặc chỉ định chủ đầu t...
  • 2. Trình tự thực hiện lựa chọn chủ đầu tư:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thủ tục và thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng và nội dung giấy phép xây dựng các trạm BTS thực hiện theo Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT ngày 11/12/2007 của liên Bộ Xây dựng và Bộ Thông tin và T...
  • 2. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm các đơn vị liên quan 1. Sở Xây dựng: Hướng dẫn, kiểm tra việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn theo hướng dẫn tại Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT ngày 11/12/2007 của liên Bộ Xây dựng và Bộ Thông tin & Truyền thông và theo quy định này. 2. Sở Thông tin và Truyền thông: Tổ chức hướng dẫn các do...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Lập quy hoạch chi tiết xây dựng khu đô thị mới 1. Sau khi được lựa chọn làm chủ đầu tư dự án, đối với khu vực chưa có quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 thì chủ đầu tư lập quy hoạch chi tiết và trình duyệt theo quy định tại Nghị định số 37/2010/NĐ-CP của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị và các văn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Lập quy hoạch chi tiết xây dựng khu đô thị mới
  • Sau khi được lựa chọn làm chủ đầu tư dự án, đối với khu vực chưa có quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 thì chủ đầu tư lập quy hoạch chi tiết và trình duyệt theo quy định tại Nghị định số 37/2010/NĐ-CP...
  • Chi phí lập quy hoạch được tính vào chi phí tư vấn đầu tư xây dựng của dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm các đơn vị liên quan
  • Hướng dẫn, kiểm tra việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn theo hướng dẫn tại Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT ngày 11/12/2007 của liên Bộ Xây dựng và Bộ Thông tin & Truyền th...
  • 2. Sở Thông tin và Truyền thông: Tổ chức hướng dẫn các doanh nghiệp viễn thông thực hiện các quy định của Nhà nước về xây dựng trạm BTS trên địa bàn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Đối với những trạm BTS đã được xây dựng, lắp đặt và khai thác trước ngày quy định này có hiệu lực thì được thực hiện theo các hướng dẫn trước đây tại địa bàn. 2. Trong quá trình thực hiện, kịp thời phản ánh những khó khăn, vướng mắc, đề nghị về Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Xây dựng để xem xét giải quyết.

Open section

Điều 8

Điều 8 . Thẩm định và chấp thuận đầu tư 1. Sau khi được lựa chọn, chủ đầu tư dự án có trách nhiệm lập hồ sơ đề xuất chấp thuận đầu tư. Nội dung hồ sơ đề xuất chấp thuận đầu tư theo quy định tại Điều 26 và Điều 32 Nghị định số 11/2013/NĐ-CP. 2. Đối với các dự án có quy mô sử dụng đất dưới 100 ha thuộc thẩm quyền chấp thuận đầu tư của Ủy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Thẩm định và chấp thuận đầu tư
  • 1. Sau khi được lựa chọn, chủ đầu tư dự án có trách nhiệm lập hồ sơ đề xuất chấp thuận đầu tư. Nội dung hồ sơ đề xuất chấp thuận đầu tư theo quy định tại Điều 26 và Điều 32 Nghị định số 11/2013/NĐ-CP.
  • Đối với các dự án có quy mô sử dụng đất dưới 100 ha thuộc thẩm quyền chấp thuận đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối tổ chức thẩm định hồ sơ đề xuất chấp thuận đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • 1. Đối với những trạm BTS đã được xây dựng, lắp đặt và khai thác trước ngày quy định này có hiệu lực thì được thực hiện theo các hướng dẫn trước đây tại địa bàn.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, kịp thời phản ánh những khó khăn, vướng mắc, đề nghị về Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Xây dựng để xem xét giải quyết.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG II CHƯƠNG II ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ MỚI
Điều 9. Điều 9. Bảo đảm thực hiện dự án và hợp đồng thực hiện dự án 1. Chủ đầu tư phải cam kết thực hiện dự án theo đúng tiến độ đã được chấp thuận đầu tư và phải bảo đảm thực hiện dự án bằng hình thức ký quỹ đầu tư. a) Mức ký quỹ đầu tư bằng 1% tổng mức đầu tư của dự án nhưng tối đa không quá 15 (mười lăm) tỷ đồng. b) Việc nộp tiền ký quỹ đượ...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT, TÍNH THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TIỀN THUÊ ĐẤT VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 10. Điều 10. Xác định giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất 1. Giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với chủ đầu tư là giá đất cụ thể và được xác định dựa trên các căn cứ sau: a) Đảm bảo theo nguyên tắc quy định tại khoản 1 Điều 112 Luật Đất đai năm 2013; b) Quy hoạch chi tiết xây dựng khu đô thị mới tỷ lệ 1...
Điều 11. Điều 11. Mức thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất 1. Mức thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của dự án bằng Tổng doanh thu phát triển trừ đi Tổng chi phí phát triển và chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng. Tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp = Tổng doanh thu phát triển - Tổng chi phí phát triển - Chi phí bồi thường, giải phóng m...
Điều 12. Điều 12. Thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, điều chỉnh giá đất và mức thu tiền sử dụng đất 1. Thời hạn, tiến độ nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của dự án được thực hiện theo quy định tại Khoản 4, Điều 14 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất và Khoản 4, Điều 24 Nghị định số 46/20...
Điều 13. Điều 13. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được thực hiện đối với từng thửa đất sử dụng vào mỗi mục đích, phù hợp với quy hoạch xây dựng chi tiết đã được phê duyệt. Giấy chứng nhận quy...