Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định một số chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
16/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế đối với trẻ em có hoàn cảnh khó khăn đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
234/2019/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định một số chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế đối với trẻ em có hoàn cảnh khó khăn đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế đối với trẻ em có hoàn cảnh khó khăn đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- Về việc ban hành quy định một số chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính
- cho các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định kinh phí từ ngân sách nhà nước để đóng bảo hiểm y tế cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. 2. Đối tượng áp dụng Trẻ em từ đủ 06 tuổi đến dưới 16 tuổi có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định kinh phí từ ngân sách nhà nước để đóng bảo hiểm y tế cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Kiên...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Bắc Gia...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND ngày 15/3/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc Ban hành quy định một số chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức hỗ trợ và n guồn kinh phí thực hiện 1. Hỗ trợ 60% mức đóng bảo hiểm y tế đối với trẻ em được quy định tại Khoản 2, Điều 1 Nghị quyết này từ ngân sách tỉnh. 2. Mức đóng bảo hiểm y tế 40% còn lại được thực hiện theo Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức hỗ trợ và n guồn kinh phí thực hiện
- 1. Hỗ trợ 60% mức đóng bảo hiểm y tế đối với trẻ em được quy định tại Khoản 2, Điều 1 Nghị quyết này từ ngân sách tỉnh.
- 2. Mức đóng bảo hiểm y tế 40% còn lại được thực hiện theo Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND ngày 15/3/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc Ban hành quy định một số chế độ đối với vận...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Một số chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Kèm theo Quyết định số 1...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Ki...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Tổ chức thực hiện
- 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Một số chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao và chế độ
- chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1 . Đối tượng a) Vận động viên năng khiếu, vận động viên các đội tuyển và huấn luyện viên các môn thể thao của tỉnh. b) Thành viên Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, các Tiểu ban chuyên môn, Trọng tài, lực lượng làm nhiệm vụ Bảo vệ, Nhân viên làm nhiệm vụ các giải thể thao cấp tỉnh, huyện theo quyết định của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thời gian áp dụng Trong thời gian tập trung tập luyện, thời gian tập huấn chuẩn bị thi đấu; thời gian thi đấu, thời gian tổ chức và tham gia các giải thể thao, hội thi thể thao, đại hội thể dục thể thao theo điều lệ và theo quyết định của cấp có thẩm quyền.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao 1. Chế độ trang thiết bị, dụng cụ tập luyện cho vận động viên (hàng năm) a) Vận động viên năng khiếu được hưởng chế độ trang thiết bị, dụng cụ tập luyện hàng năm ( có biểu chi tiết kèm theo ). b) Chế độ trang thiết bị, dụng cụ tập luyện hàng năm cho vận động viên đội tuyển...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức hỗ trợ và n guồn kinh phí thực hiện 1. Hỗ trợ 60% mức đóng bảo hiểm y tế đối với trẻ em được quy định tại Khoản 2, Điều 1 Nghị quyết này từ ngân sách tỉnh. 2. Mức đóng bảo hiểm y tế 40% còn lại được thực hiện theo Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức hỗ trợ và n guồn kinh phí thực hiện
- 1. Hỗ trợ 60% mức đóng bảo hiểm y tế đối với trẻ em được quy định tại Khoản 2, Điều 1 Nghị quyết này từ ngân sách tỉnh.
- 2. Mức đóng bảo hiểm y tế 40% còn lại được thực hiện theo Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật...
- Điều 3. Chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao
- 1. Chế độ trang thiết bị, dụng cụ tập luyện cho vận động viên (hàng năm)
- a) Vận động viên năng khiếu được hưởng chế độ trang thiết bị, dụng cụ tập luyện hàng năm ( có biểu chi tiết kèm theo ).
Left
Điều 4.
Điều 4. Chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 1. Chế độ bồi dưỡng làm nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức, Trọng tài, lực lượng làm nhiệm vụ bảo vệ, nhân viên phục vụ các giải thi đấu thể thao. STT Chức danh chuyên môn Chế độ I Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức, nhân viên phục vụ 1 Cấp tỉnh Trưởn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Kinh phí thực hiện Kinh phí chi chế độ, chính sách cho vận động viên, huấn luyện viên và các giải thi đấu thể thao hàng năm được bố trí trong dự toán chi ngân sách của ngành Văn hoá, Thể thao và Du lịch, UBND huyện, thành phố và các nguồn huy động khác theo quy định của Nhà nước. Trên cơ sở kế hoạch và nguồn kinh phí được UBND...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch hướng dẫn và tổ chức thực hiện quy định này. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.