Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 52

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về ban hành Quy chế quản lý vốn ngân sách ủy thác cho Quỹ Đầu tư Phát triển đô thị thành phố Hồ Chí Minh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng
Removed / left-side focus
  • Về ban hành Quy chế quản lý vốn ngân sách ủy thác cho Quỹ Đầu tư Phát triển đô thị thành phố Hồ Chí Minh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 .- Nay ban hành kèm theo quyết định này Quy chế quản lý vốn ngân sách ủy thác cho Quỹ Đầu tư Phát triển đô thị thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành làm theo Nghị định này Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 177-CP ngày 20-10-1994.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành làm theo Nghị định này Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 177-CP ngày 20-10-1994.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 .- Nay ban hành kèm theo quyết định này Quy chế quản lý vốn ngân sách ủy thác cho Quỹ Đầu tư Phát triển đô thị thành phố Hồ Chí Minh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 .- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 .- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Right: Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.-

Điều 3.- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng Ban Tổ chức Chính quyền thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh-Vật giá thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố, Giám đốc các Sở-Ban-Ngành thành phố có liên quan, Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng Giám đốc Quỹ Đầu tư Phát triển đô thị thành phố Hồ Chí Minh chịu trách nhiệm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghi định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng ba...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng Ban Tổ chức Chính quyền thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh-Vật giá thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố, Giám đốc các Sở-Ban-Ngành thà...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
  • Võ Viết Thanh
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1.

Chương 1. NGUYÊN TẮC CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NGUYÊN TẮC CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nguồn vốn ủy thác cho Quỹ Đầu tư Phát triển đô thị thành phố Hồ Chí Minh (sau đây gọi tắt là Quỹ Đầu tư) cho vay theo quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố được áp dụng theo quy chế này bao gồm : nguồn vốn ngân sách thành phố và các nguồn vốn có nguồn gốc từ ngân sách (gọi chung là vốn ngân sách).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Giải thích từ ngữ. Trong Điều lệ này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Quản lý đầu tư và xây dựng là quản lý Nhà nước về quá trình đầu tư và xây dựng từ bước xác định dự án đầu tư để thực hiện đầu tư và cả quá trình đưa dự án vào khai thác, sử dụng đạt mục tiêu đã định. 2. Dự án đần tư là một tập hợp những đề xuất về v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Giải thích từ ngữ.
  • Trong Điều lệ này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Quản lý đầu tư và xây dựng là quản lý Nhà nước về quá trình đầu tư và xây dựng từ bước xác định dự án đầu tư để thực hiện đầu tư và cả quá trình đưa dự án vào khai thác, sử dụng đạt mục tiêu đã...
Removed / left-side focus
  • Nguồn vốn ủy thác cho Quỹ Đầu tư Phát triển đô thị thành phố Hồ Chí Minh (sau đây gọi tắt là Quỹ Đầu tư) cho vay theo quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố được áp dụng theo quy chế này bao gồm :
  • nguồn vốn ngân sách thành phố và các nguồn vốn có nguồn gốc từ ngân sách (gọi chung là vốn ngân sách).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các chương trình hoặc danh mục dự án đầu tư bằng nguồn vốn ủy thác do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo bằng công văn cho vay từng trường hợp cụ thể ; trong đó quy định rõ : đối tượng vay, nguồn vốn, số tiền, lãi suất và thời hạn cho vay, mục đích sử dụng, trách nhiệm trả nợ,… Chủ đầu tư phải thực hiện đầy đủ các thủ t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Yêu cầu cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng. Việc quản lý đầu tư xây dựng nhằm: 1. Bảo đảm đúng mục tiêu chiến lược phát triển xã hội trong từng thời kỳ theo định hướng xã hội chủ nghĩa. Thực hiện chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đời sống vật c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Yêu cầu cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng.
  • Việc quản lý đầu tư xây dựng nhằm:
  • Bảo đảm đúng mục tiêu chiến lược phát triển xã hội trong từng thời kỳ theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các chương trình hoặc danh mục dự án đầu tư bằng nguồn vốn ủy thác do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo bằng công văn cho vay từng trường hợp cụ thể
  • trong đó quy định rõ : đối tượng vay, nguồn vốn, số tiền, lãi suất và thời hạn cho vay, mục đích sử dụng, trách nhiệm trả nợ,… Chủ đầu tư phải thực hiện đầy đủ các thủ tục đầu tư theo quy định hiện...
  • Ủy ban nhân dân thành phố giao cho Sở Tài chính-Vật giá thành phố làm nhiệm vụ ủy thác vốn đầu tư theo chương trình, dự án và kế hoạch phân bổ vốn hàng năm được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm thẩm định dự án, cho vay và sử dụng vốn vay : 4.1. Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố có trách nhiệm thẩm định các dự án đầu tư có hiệu quả, trình Ủy ban nhân dân thành phố bố trí vốn cho vay ủy thác. 4.2.Cơ quan cho vay (Quỹ Đầu tư) có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ pháp lý khi cho vay, kiểm soát chặt chẽ đơn vị vay vốn p...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị các Tổng công ty nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. ĐIỀU LỆ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo nghị định số 42-CP ngày 16-7-1996 của Chính phủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị các Tổng công ty nhà nước chịu trách nh...
  • ĐIỀU LỆ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
  • (Ban hành kèm theo nghị định số 42-CP
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm thẩm định dự án, cho vay và sử dụng vốn vay :
  • 4.1. Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố có trách nhiệm thẩm định các dự án đầu tư có hiệu quả, trình Ủy ban nhân dân thành phố bố trí vốn cho vay ủy thác.
  • 4.2.Cơ quan cho vay (Quỹ Đầu tư) có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ pháp lý khi cho vay, kiểm soát chặt chẽ đơn vị vay vốn phải sử dụng vốn đúng mục đích và thu nợ đúng hạn.
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 2.

Chương 2. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương V

Chương V CÁC HÌNH THỨC TỔ CHỨC QUẢN LÝ TIIỰC HIỆN DỰ ÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC HÌNH THỨC TỔ CHỨC QUẢN LÝ TIIỰC HIỆN DỰ ÁN
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.-

Điều 5.- Căn cứ chỉ đạo của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về cho vay vốn đầu tư từng dự án thuộc phạm vi sử dụng nguồn vốn ủy thác và kế hoạch phân bổ vốn hàng năm : 5.1. Sở Tài chánh – Vật giá thành phố thực hiện ký kết hợp đồng ủy thác vốn với Quỹ Đầu tư. 5.2. Quỹ Đầu tư thực hiện ký kết hợp đồng cho vay với chủ đầu tư của từng...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Phân loại dự án đầu tư. Tùy theo hình thức, tính chất và quy mô, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong phụ lục ban hành kèm theo Điều lệ này. Đối với dự án đầu tư bằng vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài được phân loại theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Phân loại dự án đầu tư.
  • Tùy theo hình thức, tính chất và quy mô, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm:
  • Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong phụ lục ban hành kèm theo Điều lệ này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5.- Căn cứ chỉ đạo của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về cho vay vốn đầu tư từng dự án thuộc phạm vi sử dụng nguồn vốn ủy thác và kế hoạch phân bổ vốn hàng năm :
  • 5.1. Sở Tài chánh – Vật giá thành phố thực hiện ký kết hợp đồng ủy thác vốn với Quỹ Đầu tư.
  • 5.2. Quỹ Đầu tư thực hiện ký kết hợp đồng cho vay với chủ đầu tư của từng dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.-

Điều 6.- Căn cứ giá trị khối lượng thực hiện, tiến độ sử dụng vốn của từng dự án, Quỹ Đầu tư lập kế hoạch nhận vốn hàng quý trong phạm vi kế hoạch vốn phân bổ hàng năm gởi Sở Tài chánh – Vật giá thành phố để Sở cân đối vốn và thực hiện chuyển vốn cho Quỹ Đầu tư trực tiếp quản lý và cho vay.

Open section

Điều 6

Điều 6 . Trách nhiệm quản lý Nhà nước về đầu tư và xây dựng. 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư: Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách quản lý kinh tế, quản lý Nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước và đầu tư nước ngoài tại Việt Nam; xác định phương hướng và cơ cấu gọi vốn đầu tư của nước ngoài tại Việt Nam,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Trách nhiệm quản lý Nhà nước về đầu tư và xây dựng.
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư:
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách quản lý kinh tế, quản lý Nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước và đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Căn cứ giá trị khối lượng thực hiện, tiến độ sử dụng vốn của từng dự án, Quỹ Đầu tư lập kế hoạch nhận vốn hàng quý trong phạm vi kế hoạch vốn phân bổ hàng năm gởi Sở Tài chánh – Vật giá thành phố đ...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.-

Điều 7.- Việc giải ngân được thực hiện theo tiến độ triển khai dự án, đúng theo điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng, quy chế đấu thầu quy định tại các Nghị định số 42/CP ngày 16/7/1996, Nghị định số 92/CP ngày 23/8/1997, Nghị định số 43/CP ngày 16/7/1996, Nghị định số 93/CP ngày 23/8/1997 của Chính phủ và các quy định hiện hành có liên...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Thẩm quyền quyết định đầu tư, cho phép đầu tư và cấp giấy phép đầu tư. 1. Thẩm quyền quyết định đầu tư các dự án sử dụng vốn Nhà nước. a) Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án thuộc nhóm A. b) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Thẩm quyền quyết định đầu tư, cho phép đầu tư và cấp giấy phép đầu tư.
  • 1. Thẩm quyền quyết định đầu tư các dự án sử dụng vốn Nhà nước.
  • a) Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án thuộc nhóm A.
Removed / left-side focus
  • Việc giải ngân được thực hiện theo tiến độ triển khai dự án, đúng theo điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng, quy chế đấu thầu quy định tại các Nghị định số 42/CP ngày 16/7/1996, Nghị định số 92/CP ng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.-

Điều 8.- Lãi suất cho vay, thời hạn hoàn trả vốn, lãi vay và phương thức thu hồi nợ được quy định trong quyết định cho vay của Ủy ban nhân dân thành phố và phải được thể hiện đầy đủ trong hợp đồng vay vốn giữa Quỹ Đầu tư với chủ đầu tư.

Open section

Điều 8

Điều 8 . Trách nhiệm của Chủ đầu tư và các tổ chức tư vấn xây dựng, cung ứng thiết bị và xây lắp . 1 . Trách nhiệm của Chủ đầu tư: a) Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức thực hiện dự án đầu tư thông qua hợp đồng theo pháp luật hiện hành. b) Chủ đầu tư có thể sử dụng nhiều nguồn vốn khác nhau theo quy định của Điều lệ này để lập dự án và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Trách nhiệm của Chủ đầu tư và các tổ chức tư vấn xây dựng, cung ứng thiết bị và xây lắp .
  • 1 . Trách nhiệm của Chủ đầu tư:
  • a) Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức thực hiện dự án đầu tư thông qua hợp đồng theo pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Lãi suất cho vay, thời hạn hoàn trả vốn, lãi vay và phương thức thu hồi nợ được quy định trong quyết định cho vay của Ủy ban nhân dân thành phố và phải được thể hiện đầy đủ trong hợp đồng vay vốn g...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.-

Điều 9.- Phí ủy thác : 9.1. Tất cả các đơn vị vay vốn ủy thác phải thanh toán khoản phí ủy thác trong trường hợp vay lãi suất bằng 0%. Đối với trường hợp vay có lãi suất thì đơn vị vay phải thanh toán lãi vay, trong đó đã bao gồm phí ủy thác. 9.2. Mức phí ủy thác là 0,07%/tháng (không phẩy không bảy phần trăm một tháng) tên số dư nợ va...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nguyên tắc quản lý sử dụng các nguồn vốn đầu tư phát triển. 1. Vốn ngân sách Nhà nước sử dụng để đầu tư phát triển theo kế hoạch Nhà nước bao gồm: Các dự án đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh mà không có khả năng thu hồi vốn thì được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nguyên tắc quản lý sử dụng các nguồn vốn đầu tư phát triển.
  • 1. Vốn ngân sách Nhà nước sử dụng để đầu tư phát triển theo kế hoạch Nhà nước bao gồm:
  • Các dự án đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh mà không có khả năng thu hồi vốn thì được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách Nhà nước cho đầ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9.- Phí ủy thác :
  • 9.1. Tất cả các đơn vị vay vốn ủy thác phải thanh toán khoản phí ủy thác trong trường hợp vay lãi suất bằng 0%. Đối với trường hợp vay có lãi suất thì đơn vị vay phải thanh toán lãi vay, trong đó đ...
  • 9.2. Mức phí ủy thác là 0,07%/tháng (không phẩy không bảy phần trăm một tháng) tên số dư nợ vay do đơn vị vay vốn trả
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.-

Điều 10.- 10.1. Lãi cho vay (sau khi trừ phí ủy thác) là nguồn vốn của ngân sách. 10.2. Lãi tiền gởi phát sinh từ vốn ngân sách ủy thác cho Quỹ Đầu tư phải được theo dõi riêng và là nguồn vốn ngân sách.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Kế hoạch hóa đầu tư. 1. Kế hoạch hóa đầu tư ở các cấp phải phản ánh được tất cả các nguồn vốn đầu tư: Kế hoạch đầu tư ở cấp vĩ mô phải tính toán cân đối vốn đầu tư toàn xã hội bao gồm: vốn đầu tư thuộc ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng đầu tư, vốn đầu tư của các doanh nghiệp Nhà nước (vốn khấu hao cơ bản, vốn tích lũy từ lợi tứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Kế hoạch hóa đầu tư.
  • 1. Kế hoạch hóa đầu tư ở các cấp phải phản ánh được tất cả các nguồn vốn đầu tư:
  • Kế hoạch đầu tư ở cấp vĩ mô phải tính toán cân đối vốn đầu tư toàn xã hội bao gồm:
Removed / left-side focus
  • 10.1. Lãi cho vay (sau khi trừ phí ủy thác) là nguồn vốn của ngân sách.
  • 10.2. Lãi tiền gởi phát sinh từ vốn ngân sách ủy thác cho Quỹ Đầu tư phải được theo dõi riêng và là nguồn vốn ngân sách.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.-

Điều 11.- Trách nhiệm của chủ đầu tư : 11.1- Chủ đầu tư chịu trách nhiệm toàn diện về dự án đầu tư. Trong quá trình thực hiện phải tiếp tục nghiên cứu thị trường, vốn, những biến động có liên quan dự án đầu tư để cân nhắc trong việc xây dựng kế hoạch, phân đoạn đầu tư phù hợp với khả năng vốn, bảo đảm hiệu quả đầu tư trong từng giai đo...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Công tác chuẩn bị đầu tư. Nội dung công tác chuẩn bị đầu tư bao gồm: 1 . Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư. 2. Tiến hành tiếp xúc, thăm dò thị trường trong nước hoặc ngoài nước để tìm nguồn cung ứng vật tư, thiết bị hoặc tiêu thụ sản phẩm. Xem xét khả năng có thể huy động các nguồn vốn để đầu tư và lựa ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nội dung công tác chuẩn bị đầu tư bao gồm:
  • 1 . Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư.
  • 2. Tiến hành tiếp xúc, thăm dò thị trường trong nước hoặc ngoài nước để tìm nguồn cung ứng vật tư, thiết bị hoặc tiêu thụ sản phẩm. Xem xét khả năng có thể huy động các nguồn vốn để đầu tư và lựa c...
Removed / left-side focus
  • Chủ đầu tư chịu trách nhiệm toàn diện về dự án đầu tư. Trong quá trình thực hiện phải tiếp tục nghiên cứu thị trường, vốn, những biến động có liên quan dự án đầu tư để cân nhắc trong việc xây dựng...
  • Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý của đơn vị và của dự án đầu tư cho Quỹ Đầu tư
  • thực hiện đầy đủ các thủ tục về vay vốn ủy thác theo quy chế do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành và các quy định có liên quan của Nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11.- Trách nhiệm của chủ đầu tư : Right: Điều 11. Công tác chuẩn bị đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.-

Điều 12.- Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố : 12.1- Trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định giao kế hoạch vốn ủy thác hàng năm. 12.2- Thẩm định và trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt dự án theo đúng quy định. 12.3- Phối hợp với Quỹ Đầu tư, các cơ quan chủ quản đầu tư, chủ đầu tư và các ngành chức năng kiểm tra tì...

Open section

Điều 12

Điều 12 . Lập dự án đầu tư. 1 . Trình tự lập dự án đầu tư bao gồm các bước sau: a) Xác định sự cần thiết của dự án đầu tư. b) Nghiên cứu tiền khả thi và nghiên cứu khả thi. 2. Đối với dự án nhóm A tiến hành 2 bước: nghiên cứu tiền khả thi và nghiên cứu khả thi. Trường hợp Thủ tướng Chính phủ cho phép không lập nghiên cứu tiền khả thi t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12 . Lập dự án đầu tư.
  • 1 . Trình tự lập dự án đầu tư bao gồm các bước sau:
  • a) Xác định sự cần thiết của dự án đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 12.- Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố :
  • 12.1- Trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định giao kế hoạch vốn ủy thác hàng năm.
  • 12.2- Thẩm định và trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt dự án theo đúng quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.-

Điều 13.- Trách nhiệm của Sở Tài chánh – Vật giá thành phố : 13.1- Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch theo quyết định hoặc bằng công văn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố, báo cáo kế hoạch sử dụng vốn của Quỹ Đầu tư, tiến độ thực hiện các dự án và đề nghị chuyển vốn cho các dự án của Quỹ Đầu tư, Sở Tài chánh – Vật giá cân đối nguồn vốn theo...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi bao gồm: 1. Nghiên cứu sơ bộ về sự cần thiết phải đầu tư các điều kiện thuận lợi và khó khăn. 2. Dự kiến quy mô đầu tư, lựa chọn hình thức đầu tư 3. Chọn khu vực địa điểm xây dựng và dự kiến nhu cầu diện tích sử dụng đất....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi.
  • Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi bao gồm:
  • 1. Nghiên cứu sơ bộ về sự cần thiết phải đầu tư các điều kiện thuận lợi và khó khăn.
Removed / left-side focus
  • Điều 13.- Trách nhiệm của Sở Tài chánh – Vật giá thành phố :
  • Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch theo quyết định hoặc bằng công văn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố, báo cáo kế hoạch sử dụng vốn của Quỹ Đầu tư, tiến độ thực hiện các dự án và đề nghị chuyển vốn ch...
  • 13.2- Kiểm tra tình hình thực hiện quy định về quản lý và sử dụng vốn ủy thác của Quỹ Đầu tư ; phối hợp với Quỹ Đầu tư kiểm tra tình hình sử dụng vốn vay của các chủ đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.-

Điều 14.- Trách nhiệm của Quỹ Đầu tư : 14.1- Hướng dẫn đơn vị vay vốn lập hồ sơ vay và làm đầy đủ các thủ tục theo quy định. 14.2- Tổ chức quản lý, cho vay và giải ngân kịp thời theo đúng mục đích sử dụng, tiến độ của dự án trong khoảng thời gian từ 3 đến 5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại điều 7; trường hợp chủ đ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi bao gồm: 1 . Những căn cứ để xác định sự cần thiết phải đầu tư 2. Lựa chọn hình thức đầu tư. 3. Chương trình sản xuất và các yếu tố phải đáp ứng. 4. Các phương án địa điểm cụ thể (hoặc tuyến công trình). 5. Phân tích, lựa chọn phươ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi.
  • Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi bao gồm:
  • 1 . Những căn cứ để xác định sự cần thiết phải đầu tư
Removed / left-side focus
  • Điều 14.- Trách nhiệm của Quỹ Đầu tư :
  • 14.1- Hướng dẫn đơn vị vay vốn lập hồ sơ vay và làm đầy đủ các thủ tục theo quy định.
  • Tổ chức quản lý, cho vay và giải ngân kịp thời theo đúng mục đích sử dụng, tiến độ của dự án trong khoảng thời gian từ 3 đến 5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại điều 7
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 3.

Chương 3. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương II

Chương II CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.-

Điều 15.- Quy chế này có hiệu lực kể từ ngày ký và được áp dụng đối với tất cả các nguồn vốn ngân sách thành phố ủy thác cho Quỹ Đầu tư cho vay trong thời gian chưa ban hành Quy chế này. Sở Tài chính – Vật giá thành phố, Quỹ Đầu tư và các đơn vị có liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện đúng quy chế này. Căn cứ tình hình thực tế, Q...

Open section

Điều 15

Điều 15 . Yêu cầu thẩm định dự án đầu tư. 1. Tất cả các dự án đầu tư có xây dựng thuộc mọi nguồn vốn và các thành phần kinh tế đều phải thẩm định về quy hoạch xây dựng, các phương án kiến trúc, công nghệ, sử dụng đất đai, tài nguyên, bảo vệ môi trường sinh thái, phòng, chống cháy nổ và các khía cạnh xã hội của dự án. 2. Đối với các dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15 . Yêu cầu thẩm định dự án đầu tư.
  • Tất cả các dự án đầu tư có xây dựng thuộc mọi nguồn vốn và các thành phần kinh tế đều phải thẩm định về quy hoạch xây dựng, các phương án kiến trúc, công nghệ, sử dụng đất đai, tài nguyên, bảo vệ m...
  • 2. Đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn Nhà nước còn phải được thẩm định về phương án tài chính và hiệu quả kinh tế của dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 15.- Quy chế này có hiệu lực kể từ ngày ký và được áp dụng đối với tất cả các nguồn vốn ngân sách thành phố ủy thác cho Quỹ Đầu tư cho vay trong thời gian chưa ban hành Quy chế này.
  • Sở Tài chính – Vật giá thành phố, Quỹ Đầu tư và các đơn vị có liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện đúng quy chế này.
  • Căn cứ tình hình thực tế, Quỹ Đầu tư và Sở Tài chánh – Vật giá thành phố có trách nhiệm đề xuất Ủy ban nhân dân thành phố xem xét điều chỉnh những điều khoản cần sửa đổi trong quy chế này./.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Những nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng. 1 . Nhà nước thống nhất quản lý đầu tư và xây dựng đối với tất cả các thành phần kinh tế về mục tiêu chiến lược phát triển kinh và xã hội; quy hoạch và kế hoạch phát triển ngành, lãnh thổ; quy hoạch và kế hoạch xây dựng đô thị và nông thôn; quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn x...
Điều 4 Điều 4 . Trình tự đầu tư và xây dựng. Trình tự đầu tư và xây dựng bao gồm 3 giai đoạn: 1. Chuẩn bị đầu tư. 2. Thực hiện đầu tư. 3. Kết thúc xây dựng đưa dự án vào khai thác sử dụng.
Điều 16. Điều 16. Thẩm định dự án đầu tư. Việc thẩm định dự án đầu tư được quy định như sau: 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập nghiên cứu tiền khả thi và nghiên cứu khả thi để trình trực tiếp người có thẩm quyền quyết định đầu tư xét duyệt. 2. Nghiên cứu tiền khả thi được người có thẩm quyền quyết định đầu tư thông qua bằng văn bản là cơ sở để t...
Điều 17. Điều 17. Hội đồng Thẩm định Nhà nước về các dự án đầu tư. Hội đồng Thẩm định Nhà nước về các dự án đầu tư được thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ để tư vấn cho Thủ tướng Chính phủ các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ. Không thành lập Hội đồng Thẩm định dự án đầu tư ở các cấp khác
Điều 18 Điều 18 . Thời gian thẩm định dự án. 1. Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm A, thời gian thẩm định không quá 45 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm B, thời gian thẩm định không quá 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 3. Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm C, thời gian thẩm định không quá...
Điều 19. Điều 19. Quyết định đầu tư và cấp giấy phép đầu tư 1. Các dự án đầu tư sử dụng vốn Nhà nước phải có quyết định đầu tư của người có thẩm quyền trước khi thực hiện đầu tư. Nội dung quyết định đầu tư bao gồm: a) Xác định chủ đầu tư và hình thức quản lý dự án. b) Xác định địa điểm, diện tích đất sử dụng. c) Công suất thiết kế. d) Tổng mức...
Điều 20. Điều 20. Thay đổi nội dung dự án đầu tư 1. Khi cần thay đổi nội dung dự án phải được người quyết định đầu tư dự án đó chấp nhận bằng văn bản. 2. Khi cần thay đổi nội dung dự án đã được quyết định đầu tư (hoặc được cấp giấy phép đầu tư) Chủ đầu tư phải giải trình rõ lý do, nội dung dự định thay đổi và phải tiến hành việc thẩm định lại đ...
Điều 21. Điều 21. Kinh phí lập dự án, thẩm định dự án đầu tư Dự án đầu tư thuộc nguồn vốn nào thì kinh phí cho việc lập, thẩm định dự án được tính trong nguồn vốn đó. Đối với các dự án chưa xác định được nguồn vốn đầu tư thì Chủ đầu tư sử dụng nguồn vốn hợp pháp của mình hoặc vay vốn Ngân hàng để thực hiện và sau khi xác định được nguồn vốn chí...