Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
21/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt
100/2009/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Right: Về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt
Left
Điều 1.
Điều 1. Giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh cho các mục đích sử dụng như sau: 1. Đối với nước sạch tại các đô thị a) Thành phố Buôn Ma Thuột (bao gồm nội thành và ngoại thành). TT Mục đích sử dụng nước Ký hiệu Giá bán (đ/m3) 1 Sinh hoạt hộ dân cư - Mức tiêu thụ 10 m3 đầu tiên SH1 3.300 - Từ trên 10 m3 đến 20 m3 SH2 4.000 - Từ trên...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt các hộ dân cư (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) theo bảng phụ lục kèm theo Thông tư này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt các hộ dân cư (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) theo bảng phụ lục kèm theo Thông tư này.
- Điều 1. Giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh cho các mục đích sử dụng như sau:
- 1. Đối với nước sạch tại các đô thị
- a) Thành phố Buôn Ma Thuột (bao gồm nội thành và ngoại thành).
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, đơn vị có liên quan theo dõi, tổ chức triển khai thực hiện và định kỳ hàng năm báo cáo kết quả về UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ vào nguyên tắc, phương pháp xác định giá tiêu thụ nước sạch theo hướng dẫn của Liên Bộ Tài chính - Xây dựng - Nông nghiệp và phát triển nông thôn và khung giá quy định tại Điều 1 Thông tư này, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt cụ thể tại địa phương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Căn cứ vào nguyên tắc, phương pháp xác định giá tiêu thụ nước sạch theo hướng dẫn của Liên Bộ Tài chính
- Nông nghiệp và phát triển nông thôn và khung giá quy định tại Điều 1 Thông tư này, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt cụ thể t...
- Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, đơn vị có liên quan theo dõi, tổ chức triển khai thực hiện và định kỳ hàng năm báo cáo kết quả về UBND tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Cấp nước và Đầu tư xây dựng; Giám đốc Trung tâm Nước sinh hoạt và Môi trường nông thôn; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị, cá nhân...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Thông tư này./.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 8 clause(s) from the left-side text.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Thông tư này./.