Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định vị trí cống đầu kênh của Tổ chức hợp tác dùng nước và mức trần phí dịch vụ thủy nông nội đồng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định vị trí cống đầu kênh của Tổ chức hợp tác dùng nước và mức trần phí dịch vụ thủy nông nội đồng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định vị trí cống đầu kênh của Tổ chức hợp tác dùng nước và mức trần phí dịch vụ thủy nông nội đồng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định vị trí cống đầu kênh của Tổ chức hợp tác dùng nước và mức trần phí dịch vụ thủy nông nội đồng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan, kiểm tra, hướng dẫn về nghiệp vụ chuyên môn, tổ chức thực hiện Quyết định này và định kỳ báo cáo UBND tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan, kiểm tra, hướng dẫn về nghiệp vụ chuyên môn, tổ chức thực hiện Quyết định này và định kỳ báo cáo UBND tỉnh.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Ch...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Đắk Nông và Thủ trưởng các đơn vị có liên qua...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Vị trí cống đầu kênh của Tổ chức hợp tác dùng nước và mức trần phí dịch vụ thủy nông nội đồng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
  • Left: Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Đắk Nông và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Phạm vi quy định này quy định về phân cấp về lập, phê duyệt kế hoạch phát triển cây xanh đô thị theo quy hoạch đô thị được duyệt, phân cấp quản lý Nhà nước về cây xanh đô thị, bao gồm: Quản lý, bảo vệ và chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị. 2. Cây xanh đô thị thuộc đối tượng quản lý tại Quy định này bao g...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định vị trí cống đầu kênh của Tổ chức hợp tác dùng nước và mức trần phí dịch vụ thủy nông nội đồng đối với các công trình, hệ thống công trình thủy lợi được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước đã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Quy định này quy định vị trí cống đầu kênh của Tổ chức hợp tác dùng nước và mức trần phí dịch vụ thủy nông nội đồng đối với các công trình, hệ thống công trình thủy lợi được đầu tư xây dựng bằng ng...
  • Đối với các công trình, hệ thống công trình thủy lợi được đầu tư xây dựng bằng các nguồn vốn khác, việc tổ chức quản lý, vận hành do chủ sở hữu (hoặc đại diện chủ sở hữu) quyết định trên cơ sở vận...
Removed / left-side focus
  • Phạm vi quy định này quy định về phân cấp về lập, phê duyệt kế hoạch phát triển cây xanh đô thị theo quy hoạch đô thị được duyệt, phân cấp quản lý Nhà nước về cây xanh đô thị, bao gồm:
  • Quản lý, bảo vệ và chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị.
  • 2. Cây xanh đô thị thuộc đối tượng quản lý tại Quy định này bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng các cấp thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 2. Các tổ chức, cá nhân được chọn thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh đô thị. 3. Các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước có liên quan đến các hoạt...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. “ Công trình thủy lợi ” là công trình thuộc kết cấu hạ tầng nhằm khai thác mặt lợi của nước; phòng, chống tác hại do nước gây ra, bảo vệ môi trường và cân bằng sinh thái, bao gồm: hồ chứa nước, đập dâng, cống, trạm bơm, đường ống dẫn nước, kênh và công trình trên kênh, đê kè và bờ bao các loại. 2. " Cống đầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. “ Công trình thủy lợi ” là công trình thuộc kết cấu hạ tầng nhằm khai thác mặt lợi của nước
  • phòng, chống tác hại do nước gây ra, bảo vệ môi trường và cân bằng sinh thái, bao gồm: hồ chứa nước, đập dâng, cống, trạm bơm, đường ống dẫn nước, kênh và công trình trên kênh, đê kè và bờ bao các...
  • " Cống đầu kênh của Tổ chức hợp tác dùng nước " là công trình dẫn nước tưới hoặc tiêu cho một diện tích hưởng lợi nhất định thuộc trách nhiệm quản lý của người hưởng lợi.
Removed / left-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng các cấp thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân được chọn thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh đô thị.
  • 3. Các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước có liên quan đến các hoạt động, bao gồm: đầu tư phát triển cây xanh đô thị, chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý cây xanh đô thị 1. Cây xanh đô thị là một bộ phận của hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị do Nhà nước thống nhất quản lý nhằm phục vụ nhu cầu công cộng cho toàn xã hội. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm giữ gìn, bảo vệ cây xanh đô thị. Mọi trường hợp vi phạm các quy định về quản lý, sử dụng cây xanh đô thị tùy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quy định vị trí cống đầu kênh 1. Quy định dựa trên Nghị định số 115/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và Bảo vệ công trình thủy lợi và Thông tư số 65/2009/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định dựa trên Nghị định số 115/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành m...
  • Quy định dựa trên điều kiện địa hình, dân trí, điều kiện về quản lý khai thác của từng khu vực với phương châm “công trình luôn ổn định phục vụ tối đa nhu cầu dùng nước trong mọi điều bất lợi nhất,...
  • 3. Quy định dựa trên diện tích phục vụ tưới, tiêu của từng tuyến kênh, từng công trình.
Removed / left-side focus
  • Cây xanh đô thị là một bộ phận của hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị do Nhà nước thống nhất quản lý nhằm phục vụ nhu cầu công cộng cho toàn xã hội.
  • Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm giữ gìn, bảo vệ cây xanh đô thị.
  • Mọi trường hợp vi phạm các quy định về quản lý, sử dụng cây xanh đô thị tùy theo mức độ vi phạm, phải được xử lý theo pháp luật hiện hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nguyên tắc quản lý cây xanh đô thị Right: Điều 3. Nguyên tắc quy định vị trí cống đầu kênh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ dưới đây được giải thích như sau: 1. Quản lý cây xanh đô thị, cây xanh đô thị, cây xanh sử dụng công cộng đô thị, cây xanh sử dụng hạn chế trong đô thị, cây xanh chuyên dụng trong đô thị, cây cổ thụ, cây được bảo tồn, cây thuộc danh mục cây cấm trồng, cây thuộc danh mục cây trồng hạn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định vị trí cống đầu kênh của Tổ chức hợp tác dùng nước 1. Vị trí cống đầu kênh của các công trình thủy lợi được phân làm bốn nhóm như sau a) Nhóm I: Đối với công trình tưới bằng động lực (bơm trực tiếp từ hồ), vị trí cống đầu kênh được xác định: - Ngay tại bể tiêu năng của cống lấy nước trong thân đập đất. - Là đường biên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định vị trí cống đầu kênh của Tổ chức hợp tác dùng nước
  • a) Nhóm I: Đối với công trình tưới bằng động lực (bơm trực tiếp từ hồ), vị trí cống đầu kênh được xác định:
  • - Ngay tại bể tiêu năng của cống lấy nước trong thân đập đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • Quản lý cây xanh đô thị, cây xanh đô thị, cây xanh sử dụng công cộng đô thị, cây xanh sử dụng hạn chế trong đô thị, cây xanh chuyên dụng trong đô thị, cây cổ thụ, cây được bảo tồn, cây thuộc danh m...
  • 2. “Cây xanh đô thị” là cây xanh sử dụng công cộng, cây xanh sử dụng hạn chế và cây xanh chuyên dụng trong khu vực nội thành phố, thị xã
Rewritten clauses
  • Left: Trong Quy định này, các từ dưới đây được giải thích như sau: Right: 1. Vị trí cống đầu kênh của các công trình thủy lợi được phân làm bốn nhóm như sau
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CÂY XANH ĐÔ THỊ THEO QUY HOẠCH

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỊ TRÍ CỐNG ĐẦU KÊNH CỦA TỔ CHỨC DÙNG NƯỚC VÀ MỨC TRẦN PHÍ DỊCH VỤ THỦY NÔNG NỘI ĐỒNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỊ TRÍ CỐNG ĐẦU KÊNH CỦA TỔ CHỨC DÙNG NƯỚC VÀ MỨC TRẦN PHÍ DỊCH VỤ THỦY NÔNG NỘI ĐỒNG
Removed / left-side focus
  • ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CÂY XANH ĐÔ THỊ THEO QUY HOẠCH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị 1. Căn cứ kế hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương, quy hoạch đô thị, quy hoạch sử dụng đất được duyệt; Ủy ban nhân dân cấp huyện lập kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị hàng năm và giai đoạn 5 năm. 2. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mức trần phí dịch vụ thủy nông nội đồng 1. Mức trần phí dịch vụ thủy nông nội đồng từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng (kênh nội đồng) được quy định ≤ 30% so với mức thu quy định tại Điều 6, Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND ngày 08/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông về việc ban hành quy định thu thủy lợi phí, tiền sử dụng nướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Mức trần phí dịch vụ thủy nông nội đồng
  • Mức trần phí dịch vụ thủy nông nội đồng từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng (kênh nội đồng) được quy định ≤ 30% so với mức thu quy định tại Điều 6, Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND ngày 08/4/2011 của Ủ...
  • 2. Các Tổ chức hợp tác dùng nước tại các địa phương, tùy điều kiện kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị
  • 1. Căn cứ kế hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương, quy hoạch đô thị, quy hoạch sử dụng đất được duyệt
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện lập kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị hàng năm và giai đoạn 5 năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Cây xanh tại các khu đô thị mới, khu dân cư mới theo dự án Khi triển khai xây dựng khu đô thị mới, chủ đầu tư phải đảm bảo quỹ đất cây xanh; cây xanh được trồng phải đúng chủng loại, tiêu chuẩn cây trồng theo quy hoạch chi tiết xây dựng được phê duyệt. Đồng thời, chủ đầu tư dự án khu đô thị mới, khu dân cư mới phải có trách nhi...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ quy định vị trí cống đầu kênh của Tổ chức hợp tác dùng nước tiến hành phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. Đồng thời căn cứ Quy định này và các quy định của pháp luật có liên quan, hướng dẫn các địa phương tiến hành thành l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ quy định vị trí cống đầu kênh của Tổ chức hợp tác dùng nước tiến hành phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
  • Đồng thời căn cứ Quy định này và các quy định của pháp luật có liên quan, hướng dẫn các địa phương tiến hành thành lập, củng cố, kiện toàn Tổ chức hợp tác dùng nước, nâng cao năng lực của tổ chức n...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Cây xanh tại các khu đô thị mới, khu dân cư mới theo dự án
  • Khi triển khai xây dựng khu đô thị mới, chủ đầu tư phải đảm bảo quỹ đất cây xanh
  • cây xanh được trồng phải đúng chủng loại, tiêu chuẩn cây trồng theo quy hoạch chi tiết xây dựng được phê duyệt. Đồng thời, chủ đầu tư dự án khu đô thị mới, khu dân cư mới phải có trách nhiệm chăm s...
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cây xanh tại các tuyến đường đô thị xây dựng mới Đường đô thị khi xây dựng mới phải trồng cây xanh đồng bộ với việc xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật. Khi cải tạo, nâng cấp đường đô thị, các công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc khi tiến hành hạ ngầm các đường dây, cáp nổi tại các đô thị có liên quan đến việc quản lý cây xanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức lập, phê duyệt danh mục cây cần được bảo tồn 1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức lập danh mục cây cần được bảo tồn trên địa bàn hành chính do mình quản lý trình Sở Xây dựng thẩm định. 2. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở ngành liên quan tổ chức thẩm định danh mục cây cần được bảo tồn trên cơ sở đề nghị Ủy ban nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quản lý cây xanh thuộc danh mục cây cần được bảo tồn 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện thống nhất quản lý nhà nước tại địa phương đối với cây xanh thuộc danh mục cây cần được bảo tồn, thực hiện các công việc sau: a) Công bố danh mục cây cần được bảo tồn được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc do mình phê duyệt; b) Thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quản lý cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị Ủy ban nhân dân cấp huyện thống nhất quản lý nhà nước tại địa phương đối với cây xanh sử dụng công cộng đô thị với những thẩm quyền sau: 1. Căn cứ điều kiện cụ thể tại địa phương quyết định lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh có đủ năng lực, kinh nghiệm hoạt độn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quản lý cây xanh trong khuôn viên nhà đất của cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân 1. Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được lựa chọn giống cây trồng, thụ hưởng toàn bộ hoa lợi từ cây và chịu trách nhiệm trong việc bảo quản, chăm sóc cây xanh, hoa, cỏ, kiểng, dây leo trồng trong khuôn viên do mình quản lý. 2. Cây trồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền ban hành danh mục cây trồng, cây cấm trồng, cây nguy hiểm, cây trồng hạn chế trong đô thị 1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan xác định danh mục cây nguy hiểm, cây cấm trồng, cây trồng hạn chế trong đô thị trên địa bàn trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THẨM QUYỀN CẤP PHÉP CHẶT HẠ, DỊCH CHUYỂN CÂY XANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị 1. Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân khi muốn chặt hạ, dịch chuyển các loại cây xanh sau đây thì phải có Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh của Ủy ban nhân dân cấp huyện (trừ trường hợp quy định tại khoản 2, Điều này): a) Cây xanh thuộc danh mục cây được bảo tồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thẩm quyền cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị đối với các trường hợp được quy định tại khoản 1, Điều 13 của Quy định này. 2. Thành phần hồ sơ đề nghị cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị thực hiện theo khoản 4; Điều 14 Nghị đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xây dựng công trình trên đất có trồng cây xanh 1. Đối với công trình xây dựng thuộc trường hợp miễn giấy phép xây dựng theo quy định pháp luật, chủ đầu tư công trình chỉ được chặt hạ, dịch chuyển cây xanh sau khi đã được cấp Giấy phép theo quy định tại Điều 15 Quy định này. 2. Xây dựng công trình mà theo quy định pháp luật phả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thời hạn và điều kiện thực hiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh. 1. Thời hạn để thực hiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh là không quá 30 ngày kể từ ngày được cấp giấy phép. Quá thời hạn trên, mà chưa thực hiện việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh thì giấy phép đã cấp không còn giá trị. 2. Đối với việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm các sở, ban, ngành của tỉnh 1. Sở Xây dựng. a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan tổ chức thẩm định kế hoạch phát triển cây xanh địa bàn các đô thị hàng năm và giai đoạn 5 năm, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; b) Chủ trì thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục cây xanh cần được bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng trong việc lập, thực hiện và quản lý kế hoạch phát triển cây xanh đô thị hàng năm và giai đoạn 5 năm được duyệt trên địa bàn đô thị do mình quản lý. 2. Khảo sát, thống kê và lập danh mục cây xanh cần được bảo tồn địa bàn đô thị trình cấp thẩm quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 1. Thực hiện quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn theo phân cấp và phân công của Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Tổ chức kiểm tra, xử lý hoặc đề nghị xử lý các vi phạm về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn mình quản lý theo thẩm quyền và quy định của pháp luật. 3. Tuyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của cơ quan quản lý trồng, chăm sóc cây xanh. 1. Thực hiện trồng, chăm sóc và quản lý hệ thống cây xanh theo chức năng, nhiệm vụ được giao. 2. Nghiên cứu đề xuất chủng loại cây, hoa phù hợp với quy hoạch xây dựng, với đặc điểm thổ nhưỡng, khí hậu và cảnh quan chung; tiếp thu và lai tạo các loại cây, hoa đẹp ở các đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.