Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 14
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định chính sách hỗ trợ phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2015 - 2020

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, giai đoạn 2015 - 2020.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông Vận tải, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh; Chủ tịch Hội nông dân; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đoàn thể, đơn vị có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng trong giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2020 trên phạm vi toàn tỉnh; trong đó ưu tiên cho các hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi chung là hợp tác xã) thành lập, đăng ký hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác xã năm 2012 và đáp ứng các tiêu chí cụ thể của từng nội dung hỗ trợ được quy định tại Quy định này. 2. Thành viên, sáng lập viên, các tổ chức, cá nhân có nhu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN HỢP TÁC XÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chính sách hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực 1. Hỗ trợ tham gia các lớp bồi dưỡng: a) Đối tượng hỗ trợ: Cán bộ quản lý và thành viên hợp tác xã. b) Điều kiện, tiêu chí: được hợp tác xã cử đi bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ với chuyên ngành phù hợp với vị trí công tác và nhu cầu của hợp tác xã (có văn bản đề nghị được hỗ trợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chính sách hỗ trợ xúc tiến thương mại, mở rộng thị trường 1. Hỗ trợ tham gia hội chợ, triển lãm: a) Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% kinh phí cho các hợp tác xã tham gia hội chợ, triển lãm trong nước. b) Nội dung hỗ trợ: hỗ trợ chi phí vận chuyển hàng hóa, thuê gian hàng tại nơi mở hội chợ, triển lãm. c) Mức hỗ trợ: tối đa không quá 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ ứng dụng khoa học, kỹ thuật và công nghệ mới a) Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% chi phí cho các hợp tác xã nông nghiệp, hợp tác xã tiểu thủ công nghiệp để ứng dụng công nghệ tiên tiến, giống mới có năng suất chất lượng cao vào sản xuất. b) Mức hỗ trợ: tối đa không quá 200 triệu đồng/mô hình. c) Điều kiện để được hỗ trợ: - Hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chính sách hỗ trợ tiếp cận vốn và bổ sung năng lực tài chính Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã 1. Hỗ trợ lãi suất a) Các hợp tác xã khi vay vốn để đầu tư phục vụ sản xuất sẽ được ngân sách tỉnh hỗ trợ lãi suất vay vốn thông qua Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã. b) Mức hỗ trợ: 100% lãi suất cho năm đầu và 50% lãi suất cho hai năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chính sách hỗ trợ thành lập mới và tổ chức lại hợp tác xã a) Ngân sách địa phương hỗ trợ 100% kinh phí thành lập mới hợp tác xã; hỗ trợ 50% kinh phí (như đối với thành lập mới hợp tác xã) cho các hợp tác xã thuộc diện sáp nhập, hợp nhất, chia, tách hợp tác xã. b) Điều kiện hỗ trợ: - Tổ chức, cá nhân có nhu cầu thành lập hợp tác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc triển khai thực hiện 1. Hàng năm Liên minh Hợp tác xã tỉnh tổng hợp nhu cầu và lập danh sách đối tượng, danh mục hỗ trợ trên địa bàn tỉnh, gửi Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. 2. Các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm đôn đ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cơ quan thuế nơi đơn vị thu đóng trụ sở có trách nhiệm cấp biên lai thu phí cho đơn vị thu; kiểm tra, đôn đốc các đơn vị thu phí thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng biên lai thu tiền phí theo đúng chế độ quy định.

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc triển khai thực hiện
  • 1. Hàng năm Liên minh Hợp tác xã tỉnh tổng hợp nhu cầu và lập danh sách đối tượng, danh mục hỗ trợ trên địa bàn tỉnh, gửi Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
  • 2. Các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra quá trình tổ chức thực hiện quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Cơ quan thuế nơi đơn vị thu đóng trụ sở có trách nhiệm cấp biên lai thu phí cho đơn vị thu
  • kiểm tra, đôn đốc các đơn vị thu phí thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng biên lai thu tiền phí theo đúng chế độ quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc triển khai thực hiện
  • 1. Hàng năm Liên minh Hợp tác xã tỉnh tổng hợp nhu cầu và lập danh sách đối tượng, danh mục hỗ trợ trên địa bàn tỉnh, gửi Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
  • 2. Các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra quá trình tổ chức thực hiện quy định này.
Target excerpt

Điều 8. Cơ quan thuế nơi đơn vị thu đóng trụ sở có trách nhiệm cấp biên lai thu phí cho đơn vị thu; kiểm tra, đôn đốc các đơn vị thu phí thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng biên lai thu tiền phí theo đúng ch...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về thu phí thư viện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu phí thư viện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 45/2013/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về thu phí thư viện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Phí thư viện là khoản thu nhằm bù đắp các chi phí cần thiết cho hoạt động của thư viện khi cung cấp các dịch vụ phục vụ bạn đọc vốn tài liệu của thư viện.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng thu phí. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đọc tài liệu của thư viện để học tập, nghiên cứu, công tác và giải trí. 2. Đối tượng miễn thu. Miễn phí thư viện đối với người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết v...
Chương II Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ CHỨNG TỪ THU PHÍ