Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định giá lâm sản, động vật rừng để xử lý tang vật vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản
34/2011/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định giá lâm sản, động vật rừng để xử lý tang vật vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản - ĐÃ CÓ 01 BẢN RỒI, SAO LẠI NHẬP LẠI?
27/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định giá lâm sản, động vật rừng để xử lý tang vật vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá lâm sản, động vật rừng để xử lý tang vật vi phạm hành chính đối với cá nhân, tổ chức vi phạm các quy định của Nhà nước về quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản trên địa bàn tỉnh. Đối với tang vật vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ Nhà nước thuộc đối tượng chịu thuế tài n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành và các đơn vị có liên quan, theo dõi, tổ chức triển khai thực hiện và định kỳ hàng năm báo cáo kết quả về UBND tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp & PTNT; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I
Phần I GỖ THÔNG THƯỜNG TT Tên, nhóm gỗ Mức giá (đồng/m3) Gỗ tròn đường kính từ 35-49 cm, dài từ 02 mét trở lên Gỗ hộp, gỗ xẻ xây dựng cơ bản có chiều dài từ 02 mét trở lên Nhóm I 1 Trai 4.000.000 5.700.000 2 Cẩm liên 4.600.000 5.800.000 3 Muồng đen 3.200.000 4.500.000 4 Sơn huyết 6.000.000 9.000.000 Nhóm II 5 Sao 5.200.000 7.000.000 6...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II
Phần II GỖ QUÝ HIẾM (NHÓM IIA) TT Tên gỗ Mức giá (đ/m3) Gỗ tròn dài từ 02 m trở lên Gỗ hộp, gỗ xẻ XD dài từ 02 mét trở lên I Gỗ 1 Trắc Đường kính (hoặc rộng) từ 35-49cm Đường kính (hoặc rộng) từ 50-64cm Đường kính (hoặc rộng) từ 65cm trở lên 28.000.000 30.000.000 32.000.000 35.000.000 37.000.000 39.000.000 2 Cẩm lai, Cẩm thị Đường kính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần III
Phần III LÂM SẢN PHỤ VÀ ĐỘNG VẬT RỪNG TT Tên lâm sản phụ, động vật rừng Đơn vị tính Mức giá A Lâm sản phụ 1 Vàng đắng tươi đ/kg 7.000 2 Vàng đắng khô đ/kg 20.000 3 Chai cục đ/kg 5.000 4 Dầu rái đ/kg 10.000 5 Sa nhân tươi đ/kg 10.000 6 Sa nhân khô đ/kg 50.000 7 Song mây (song nước, song bột…) đ/sợi 7.000 8 Mây sáo đ/sợi 5.000 9 Kỳ nam (...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections