Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 32
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 66

Cross-check map

3 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
28 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước trong điều kiện áp dụng Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước trong điều kiện áp dụng Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc Right: Hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 1

Mục 1 KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI TÀI KHOẢN

Open section

Mục 1

Mục 1 CHỨNG TỪ KẾ TOÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Removed / left-side focus
  • KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI TÀI KHOẢN
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Tài khoản của các đơn vị, tổ chức mở tại KBNN Tài khoản của các đơn vị, tổ chức, cá nhân được mở tại KBNN là tổ hợp tài khoản kế toán bao gồm mã tài khoản tự nhiên được kết hợp với các đoạn mã khác do Bộ Tài chính quy định trong Chế độ kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc ban hành theo Th...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng kế toán nhà nước áp dụng cho TABMIS Thông tư này áp dụng cho các đơn vị sau: 1. Các đơn vị trong hệ thống Kho bạc Nhà nước (KBNN); 2. Cơ quan tài chính các cấp, bao gồm: Bộ Tài chính (các Vụ, Cục thuộc Bộ Tài chính tham gia quy trình quản lý phân bổ ngân sách nhà nước); Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng kế toán nhà nước áp dụng cho TABMIS
  • Thông tư này áp dụng cho các đơn vị sau:
  • 1. Các đơn vị trong hệ thống Kho bạc Nhà nước (KBNN);
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Tài khoản của các đơn vị, tổ chức mở tại KBNN
  • Tài khoản của các đơn vị, tổ chức, cá nhân được mở tại KBNN là tổ hợp tài khoản kế toán bao gồm mã tài khoản tự nhiên được kết hợp với các đoạn mã khác do Bộ Tài chính quy định trong Chế độ kế toán...
  • trong đó, mã đơn vị có quan hệ với ngân sách (ĐVQHNS) là mã bắt buộc dùng để phân biệt tài khoản của từng đơn vị, tổ chức khác nhau.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phân loại tài khoản của các đơn vị, tổ chức Tùy theo yêu cầu quản lý và nội dung sử dụng kinh phí, các loại tài khoản của các đơn vị, tổ chức, cá nhân mở tại KBNN được phân loại cụ thể như sau: 1. Tài khoản dự toán Tài khoản dự toán được mở cho các đơn vị thụ hưởng kinh phí của ngân sách nhà nước (NSNN), các tổ chức ngân sách t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng của kế toán nhà nước áp dụng cho TABMIS 1. Tiền và các khoản tương đương tiền; 2. Các khoản thu, chi ngân sách nhà nước (NSNN) theo các cấp ngân sách, các khoản thu, chi các quỹ tài chính khác của Nhà nước; 3. Các khoản vay và tình hình trả nợ vay của NSNN; 4. Các khoản thanh toán trong và ngoài hệ thống KBNN; 5. Tiền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng của kế toán nhà nước áp dụng cho TABMIS
  • 3. Các khoản vay và tình hình trả nợ vay của NSNN;
  • 4. Các khoản thanh toán trong và ngoài hệ thống KBNN;
Removed / left-side focus
  • Tùy theo yêu cầu quản lý và nội dung sử dụng kinh phí, các loại tài khoản của các đơn vị, tổ chức, cá nhân mở tại KBNN được phân loại cụ thể như sau:
  • tài khoản dự toán chi thường xuyên, dự toán chi đầu tư xây dựng cơ bản (ĐTXĐCB), dự toán chi đầu tư phát triển khác, dự toán chi kinh phí ủy quyền, dự toán chi chuyển giao, dự toán chi bằng lệnh ch...
  • 2. Tài khoản tiền gửi
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Phân loại tài khoản của các đơn vị, tổ chức Right: 5. Tiền gửi của các đơn vị, tổ chức, cá nhân tại KBNN;
  • Left: 1. Tài khoản dự toán Right: 1. Tiền và các khoản tương đương tiền;
  • Left: Tài khoản dự toán được mở cho các đơn vị thụ hưởng kinh phí của ngân sách nhà nước (NSNN), các tổ chức ngân sách theo hình thức cấp bằng dự toán gồm: Right: 2. Các khoản thu, chi ngân sách nhà nước (NSNN) theo các cấp ngân sách, các khoản thu, chi các quỹ tài chính khác của Nhà nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 2

Mục 2 ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN

Open section

Mục 2

Mục 2 TỔ HỢP TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ HỢP TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
Removed / left-side focus
  • ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng đăng ký sử dụng tài khoản Đối tượng các đơn vị, tổ chức, cá nhân đăng ký và sử dụng tài khoản tại KBNN, gồm: 1. Các đơn vị, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước và các đơn vị, tổ chức được ngân sách hỗ trợ; 2. Các tổ chức ngân sách (để theo dõi dự toán phân bổ cấp 0; thu, chi chuyển giao giữa các cấp ngân sách); 3. Các...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung kế toán nhà nước áp dụng cho TABMIS Kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc là công việc thu thập, xử lý, kiểm tra, giám sát, phân tích và cung cấp thông tin về: Tình hình phân bổ dự toán kinh phí NSNN; Tình hình thu, chi Ngân sách nhà nước; Tình hình vay và trả nợ vay của NSNN; Các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung kế toán nhà nước áp dụng cho TABMIS
  • Kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc là công việc thu thập, xử lý, kiểm tra, giám sát, phân tích và cung cấp thông tin về: Tình hình phân bổ dự toán kinh phí...
  • Tình hình vay và trả nợ vay của NSNN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối tượng đăng ký sử dụng tài khoản
  • Đối tượng các đơn vị, tổ chức, cá nhân đăng ký và sử dụng tài khoản tại KBNN, gồm:
  • 1. Các đơn vị, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước và các đơn vị, tổ chức được ngân sách hỗ trợ;
Rewritten clauses
  • Left: 5. Các quỹ tài chính Nhà nước; Right: Tình hình thu, chi Ngân sách nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phạm vi đăng ký và sử dụng tài khoản 1. Các đơn vị, tổ chức, cá nhân được đăng ký và sử dụng tài khoản tại KBNN nơi đơn vị đóng trụ sở chính. 2. Trường hợp đơn vị, tổ chức, cá nhân cần đăng ký và sử dụng tài khoản tại KBNN ở địa phương khác không thuộc địa bàn nơi đơn vị đóng trụ sở chính, phải được sự đồng ý của KBNN cấp trên...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức bộ máy kế toán nhà nước áp dụng cho TABMIS Kho bạc Nhà nước các cấp tổ chức bộ máy kế toán và thực hiện công tác kế toán; Cơ quan tài chính các cấp, đơn vị dự toán các cấp tham gia TABMIS chịu trách nhiệm tổ chức bộ máy để thực hiện công việc kế toán theo quy trình nghiệp vụ phù hợp với chức năng, nhiệm vụ được giao củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức bộ máy kế toán nhà nước áp dụng cho TABMIS
  • Kho bạc Nhà nước các cấp tổ chức bộ máy kế toán và thực hiện công tác kế toán
  • Cơ quan tài chính các cấp, đơn vị dự toán các cấp tham gia TABMIS chịu trách nhiệm tổ chức bộ máy để thực hiện công việc kế toán theo quy trình nghiệp vụ phù hợp với chức năng, nhiệm vụ được giao c...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phạm vi đăng ký và sử dụng tài khoản
  • 1. Các đơn vị, tổ chức, cá nhân được đăng ký và sử dụng tài khoản tại KBNN nơi đơn vị đóng trụ sở chính.
  • Trường hợp đơn vị, tổ chức, cá nhân cần đăng ký và sử dụng tài khoản tại KBNN ở địa phương khác không thuộc địa bàn nơi đơn vị đóng trụ sở chính, phải được sự đồng ý của KBNN cấp trên bằng văn bản.
same-label Similarity 1.0 reduced

Mục 3

Mục 3 NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN

Open section

Mục 3

Mục 3 SỔ KẾ TOÁN

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ tài khoản 1. Nhiệm vụ Chủ tài khoản là người đại diện theo pháp luật chịu trách nhiệm quản lý việc sử dụng số tiền trên tài khoản tại KBNN (tài khoản dự toán kinh phí, tài khoản tiền gửi và tài khoản có tính chất tiền gửi), có nhiệm vụ: - Lập và gửi Hồ sơ đăng ký và sử dụng tài khoản đến KBNN; chịu t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ của kế toán nhà nước áp dụng cho TABMIS 1. Thu thập, ghi chép, xử lý và quản lý dữ liệu tập trung trong toàn hệ thống về tình hình quản lý, phân bổ dự toán chi ngân sách các cấp; Tình hình thực hiện thu, chi NSNN các cấp; Các khoản vay và tình hình trả nợ vay của NSNN; Các loại tài sản do KBNN quản lý và các hoạt động...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nhiệm vụ của kế toán nhà nước áp dụng cho TABMIS
  • 1. Thu thập, ghi chép, xử lý và quản lý dữ liệu tập trung trong toàn hệ thống về tình hình quản lý, phân bổ dự toán chi ngân sách các cấp
  • Tình hình thực hiện thu, chi NSNN các cấp
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ tài khoản
  • Chủ tài khoản là người đại diện theo pháp luật chịu trách nhiệm quản lý việc sử dụng số tiền trên tài khoản tại KBNN (tài khoản dự toán kinh phí, tài khoản tiền gửi và tài khoản có tính chất tiền g...
  • - Lập và gửi Hồ sơ đăng ký và sử dụng tài khoản đến KBNN; chịu trách nhiệm về tính pháp lý của các giấy tờ liên quan đến Hồ sơ đăng ký và sử dụng tài khoản của đơn vị;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kho bạc Nhà nước 1. Nhiệm vụ - Hướng dẫn các đơn vị, tổ chức thực hiện đúng chế độ đăng ký và sử dụng tài khoản tại KBNN. - Tổ chức tiếp nhận, giải quyết hồ sơ đăng ký và sử dụng tài khoản cho các đơn vị tổ chức cá nhân có giao dịch với KBNN. - Hạch toán đúng tài khoản kế toán phù hợp theo từng nội dung...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phương pháp ghi chép Phương pháp ghi chép kế toán áp dụng cho TABMIS là phương pháp “ghi sổ kép”. Phương pháp “ghi sổ đơn” được áp dụng trong từng trường hợp theo quy định cụ thể.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phương pháp ghi chép
  • Phương pháp ghi chép kế toán áp dụng cho TABMIS là phương pháp “ghi sổ kép”. Phương pháp “ghi sổ đơn” được áp dụng trong từng trường hợp theo quy định cụ thể.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kho bạc Nhà nước
  • - Hướng dẫn các đơn vị, tổ chức thực hiện đúng chế độ đăng ký và sử dụng tài khoản tại KBNN.
  • - Tổ chức tiếp nhận, giải quyết hồ sơ đăng ký và sử dụng tài khoản cho các đơn vị tổ chức cá nhân có giao dịch với KBNN.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan tài chính 1. Nhiệm vụ - Cấp Giấy chứng nhận đăng ký mã số ĐVQHNS (mẫu số 06A-MSNS-BTC, 06B-MSNS-BTC ban hành kèm theo Quyết định số 90/2007/QĐ-BTC) cho các đơn vị theo quy định tại Quyết định số 90/2007/QĐ-BTC ngày 26/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về Quy định mã số các đơn vị có quan hệ vớ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đơn vị tính trong kế toán Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là đồng Việt Nam (ký hiệu quốc gia là “đ”, ký hiệu quốc tế là“VND”). Kế toán ngoại tệ phải ghi theo nguyên tệ và quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá do Bộ Tài chính quy định tại thời điểm hạch toán. Trong trường hợp cụ thể, nếu có quy định tỷ giá khác của cơ quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Đơn vị tính trong kế toán
  • Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là đồng Việt Nam (ký hiệu quốc gia là “đ”, ký hiệu quốc tế là“VND”).
  • Kế toán ngoại tệ phải ghi theo nguyên tệ và quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá do Bộ Tài chính quy định tại thời điểm hạch toán.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan tài chính
  • - Cấp Giấy chứng nhận đăng ký mã số ĐVQHNS (mẫu số 06A-MSNS-BTC, 06B-MSNS-BTC ban hành kèm theo Quyết định số 90/2007/QĐ-BTC) cho các đơn vị theo quy định tại Quyết định số 90/2007/QĐ-BTC ngày 26/1...
  • Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký mã số ĐVQHNS đối với trường hợp mã số được giữ nguyên như đã cấp trước (trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký mã số ĐVQHNS bị mất, bị rách, nát, hỏng hoặc các chỉ tiêu...
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 4

Mục 4 ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN

Open section

Mục 4

Mục 4 BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ BÁO CÁO QUẢN TRỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ BÁO CÁO QUẢN TRỊ
Removed / left-side focus
  • ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản 1. Quy định về lập hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản a) Các đơn vị, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước - Đối với tài khoản của các đơn vị, tổ chức sử dụng kinh phí NSNN (trừ trường hợp Ban quản lý được giao quản lý dự án đầu tư XDCB, dự án vốn chương trình mục tiêu có tính chất đầu tư đăng ký sử dụ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chữ viết, chữ số và phương pháp làm tròn số 1. Chữ viết sử dụng trong kế toán là tiếng Việt. Trường hợp sử dụng tiếng nước ngoài trên chứng từ kế toán thì phải sử dụng đồng thời tiếng Việt và tiếng nước ngoài. Trường hợp chứng từ kế toán, hóa đơn, tài liệu kế toán sử dụng tiếng nước ngoài phải có bản phiên dịch bằng tiếng Việt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Chữ viết, chữ số và phương pháp làm tròn số
  • Chữ viết sử dụng trong kế toán là tiếng Việt.
  • Trường hợp sử dụng tiếng nước ngoài trên chứng từ kế toán thì phải sử dụng đồng thời tiếng Việt và tiếng nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản
  • 1. Quy định về lập hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản
  • a) Các đơn vị, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nội dung chi tiết hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản 1. Giấy đăng ký sử dụng tài khoản và mẫu dấu, mẫu chữ ký (Mẫu số: 01a/MTK) a) Nguyên tắc - Giấy đăng ký sử dụng tài khoản và mẫu dấu, mẫu chữ ký được lập thành 03 bản và phải ghi đầy đủ các yếu tố quy định trên mẫu; Chủ tài khoản ký tên và đóng dấu của đơn vị, tổ chức (riêng tài...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Kỳ kế toán 1. Kỳ kế toán nhà nước áp dụng cho TABMIS gồm: Kỳ kế toán tháng, kỳ kế toán năm và kỳ chỉnh lý. 1.1. Kỳ kế toán tháng là khoảng thời gian được tính từ ngày 01 đến hết ngày cuối cùng của tháng (dương lịch). 1.2. Kỳ kế toán năm (niên độ kế toán) là khoảng thời gian được tính từ ngày 01/01 đến hết ngày 31/12 (dương lịch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Kỳ kế toán
  • 1. Kỳ kế toán nhà nước áp dụng cho TABMIS gồm: Kỳ kế toán tháng, kỳ kế toán năm và kỳ chỉnh lý.
  • 1.1. Kỳ kế toán tháng là khoảng thời gian được tính từ ngày 01 đến hết ngày cuối cùng của tháng (dương lịch).
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nội dung chi tiết hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản
  • 1. Giấy đăng ký sử dụng tài khoản và mẫu dấu, mẫu chữ ký (Mẫu số: 01a/MTK)
  • a) Nguyên tắc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Phương thức gửi hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản cho KBNN Việc gửi và nhận hồ sơ đăng ký và sử dụng tài khoản của các đơn vị, tổ chức, cá nhân được thực hiện theo phương thức sau: - Các đơn vị, tổ chức, cá nhân lập và gửi trực tiếp Hồ sơ đăng ký và sử dụng tài khoản (bản giấy) về KBNN, nơi đơn vị, tổ chức, cá nhân đăng ký và sử...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Kiểm kê tài sản 1. Kiểm kê tài sản là việc cân, đong, đo, đếm số lượng; xác nhận và đánh giá chất lượng, giá trị của tài sản, nguồn vốn hiện có tại thời điểm kiểm kê để kiểm tra, đối chiếu với số liệu trong sổ kế toán. 2. Các đơn vị KBNN phải kiểm kê tài sản trong các trường hợp sau: - Cuối kỳ kế toán tháng, năm, trước khi lậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Kiểm kê tài sản
  • 1. Kiểm kê tài sản là việc cân, đong, đo, đếm số lượng; xác nhận và đánh giá chất lượng, giá trị của tài sản, nguồn vốn hiện có tại thời điểm kiểm kê để kiểm tra, đối chiếu với số liệu trong sổ kế...
  • 2. Các đơn vị KBNN phải kiểm kê tài sản trong các trường hợp sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Phương thức gửi hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản cho KBNN
  • Việc gửi và nhận hồ sơ đăng ký và sử dụng tài khoản của các đơn vị, tổ chức, cá nhân được thực hiện theo phương thức sau:
  • - Các đơn vị, tổ chức, cá nhân lập và gửi trực tiếp Hồ sơ đăng ký và sử dụng tài khoản (bản giấy) về KBNN, nơi đơn vị, tổ chức, cá nhân đăng ký và sử dụng tài khoản giao dịch.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thời hạn giải quyết hồ sơ đăng ký và sử dụng tài khoản 1. Trường hợp hồ sơ đăng ký và sử dụng tài khoản của đơn vị, tổ chức, cá nhân đầy đủ, hợp lệ, cán bộ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả lập 02 bản Phiếu giao nhận hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản (Mẫu số 03/MTK): - 01 bản gửi đơn vị, tổ chức, cá nhân. - 01 bản lưu kèm hồ sơ đăn...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thanh tra, kiểm tra kế toán 1. Thủ trưởng, Kế toán trưởng các đơn vị KBNN và đơn vị khác tham gia TABMIS phải chấp hành nghiêm chỉnh chế độ thanh tra, kiểm tra kế toán đối với đơn vị cấp dưới và nội bộ đơn vị, hoạt động thanh tra, kiểm tra của đơn vị cấp trên và các cơ quan có thẩm quyền của nhà nước. Cơ quan có thẩm quyền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Thanh tra, kiểm tra kế toán
  • Thủ trưởng, Kế toán trưởng các đơn vị KBNN và đơn vị khác tham gia TABMIS phải chấp hành nghiêm chỉnh chế độ thanh tra, kiểm tra kế toán đối với đơn vị cấp dưới và nội bộ đơn vị, hoạt động thanh...
  • Cơ quan có thẩm quyền thanh tra, kiểm tra kế toán phải có quyết định thanh tra, kiểm tra kế toán, trong đó ghi rõ nội dung thanh tra, kiểm tra, thời hạn thanh tra, kiểm tra và có quyền yêu cầu...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thời hạn giải quyết hồ sơ đăng ký và sử dụng tài khoản
  • 1. Trường hợp hồ sơ đăng ký và sử dụng tài khoản của đơn vị, tổ chức, cá nhân đầy đủ, hợp lệ, cán bộ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả lập 02 bản Phiếu giao nhận hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản (Mẫu s...
  • - 01 bản gửi đơn vị, tổ chức, cá nhân.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thông báo số hiệu tài khoản cho đơn vị, tổ chức, cá nhân đăng ký sử dụng tài khoản. Sau khi giải quyết xong yêu cầu đăng ký và sử dụng tài khoản cho các đơn vị, tổ chức, cá nhân, KBNN thực hiện lưu Hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản của đơn vị, tổ chức, cá nhân, trả 01 Giấy đăng ký sử dụng tài khoản và mẫu dấu, mẫu chữ ký (Mẫu số...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Tài liệu kế toán 1. Tài liệu kế toán gồm: Các thông tin trên giấy và thông điệp dữ liệu điện tử thể hiện theo các hình thức chứng từ kế toán, sổ kế toán, báo cáo tài chính, báo cáo hoạt động nghiệp vụ KBNN, báo cáo nhanh, báo cáo quyết toán, báo cáo kiểm toán, báo cáo kiểm tra kế toán và các tài liệu khác có liên quan đến k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Tài liệu kế toán
  • Tài liệu kế toán gồm:
  • Các thông tin trên giấy và thông điệp dữ liệu điện tử thể hiện theo các hình thức chứng từ kế toán, sổ kế toán, báo cáo tài chính, báo cáo hoạt động nghiệp vụ KBNN, báo cáo nhanh, báo cáo quyết to...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thông báo số hiệu tài khoản cho đơn vị, tổ chức, cá nhân đăng ký sử dụng tài khoản.
  • Sau khi giải quyết xong yêu cầu đăng ký và sử dụng tài khoản cho các đơn vị, tổ chức, cá nhân, KBNN thực hiện lưu Hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản của đơn vị, tổ chức, cá nhân, trả 01 Giấy đăng ký s...
  • khi giao dịch với KBNN.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 5

Mục 5 NGUYÊN TẮC KẾT HỢP TÀI KHOẢN

Open section

Mục 5

Mục 5 QUYẾT TOÁN HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUYẾT TOÁN HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • NGUYÊN TẮC KẾT HỢP TÀI KHOẢN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Nguyên tắc kết hợp tài khoản 1. Các đoạn mã kết hợp tài khoản của các đơn vị, tổ chức a) Nhóm tài khoản dự toán - Các đoạn mã của tài khoản dự toán của đơn vị, tổ chức gồm: Mã tài khoản kế toán, Mã cấp ngân sách, Mã ĐVQHNS (Mã Dự án, BQL dự án hoặc đơn vị chủ đầu tư - đối với TK chi đầu tư). - Các tài khoản tạm ứng, ứng trước,...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thời hạn lưu trữ tài liệu kế toán 1. Thời hạn lưu trữ tài liệu kế toán được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 128/2004/NĐ-CP ngày 31/5/2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán áp dụng trong lĩnh vực kế toán nhà nước. 2. Tài liệu kế toán điện tử được lưu trữ dưới dạng thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thời hạn lưu trữ tài liệu kế toán
  • Thời hạn lưu trữ tài liệu kế toán được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 128/2004/NĐ-CP ngày 31/5/2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán áp d...
  • 2. Tài liệu kế toán điện tử được lưu trữ dưới dạng thông điệp dữ liệu điện tử phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Nguyên tắc kết hợp tài khoản
  • 1. Các đoạn mã kết hợp tài khoản của các đơn vị, tổ chức
  • a) Nhóm tài khoản dự toán
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 6

Mục 6 QUY ĐỊNH SỬ DỤNG TÀI KHOẢN

Open section

Mục 6

Mục 6 TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN VÀ TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN VÀ TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH SỬ DỤNG TÀI KHOẢN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Quy định sử dụng tài khoản 1. Đối với tài khoản dự toán - Các đơn vị dự toán, các đơn vị chủ đầu tư, Ban quản lý dự án được cấp kinh phí theo hình thức dự toán kinh phí (thường xuyên, đầu tư XDCB, ủy quyền, viện trợ) sử dụng tài khoản này theo đúng chế độ kiểm soát chi và chế độ thanh toán ngân sách nhà nước hiện hành qua KBNN...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Ứng dụng tin học vào công tác kế toán Ứng dụng tin học vào công tác kế toán phải đảm bảo chấp hành nghiêm chỉnh, đầy đủ các nguyên tắc và yêu cầu của công tác kế toán, sử dụng và cung cấp các tài liệu kế toán dưới dạng dữ liệu điện tử theo đúng quy định tại Thông tư số 103/2005/TT-BTC ngày 24/11/2005 của Bộ Tài chính về việc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ứng dụng tin học vào công tác kế toán phải đảm bảo chấp hành nghiêm chỉnh, đầy đủ các nguyên tắc và yêu cầu của công tác kế toán, sử dụng và cung cấp các tài liệu kế toán dưới dạng dữ liệu điện tử...
  • Thực hiện việc khai thác, trao đổi và cung cấp dữ liệu kế toán, thông tin báo cáo với các cơ quan trong ngành Tài chính và các đơn vị khác theo đúng quy chế cung cấp, trao đổi thông tin do Bộ Tài c...
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với tài khoản dự toán
  • - Các đơn vị dự toán, các đơn vị chủ đầu tư, Ban quản lý dự án được cấp kinh phí theo hình thức dự toán kinh phí (thường xuyên, đầu tư XDCB, ủy quyền, viện trợ) sử dụng tài khoản này theo đúng chế...
  • - Căn cứ tài khoản dự toán đã mở tại KBNN và kinh phí được NSNN cấp bằng dự toán, các đơn vị sử dụng ngân sách, đơn vị chủ đầu tư lập chứng từ (Giấy rút dự toán NSNN, Giấy rút vốn đầu tư) để thực h...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Quy định sử dụng tài khoản Right: Điều 14. Ứng dụng tin học vào công tác kế toán
left-only unmatched

Mục 7

Mục 7 PHONG TỎA, GIẢI TỎA VÀ TẤT TOÁN TÀI KHOẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Nguyên tắc phong tỏa, giải tỏa và tất toán tài khoản - Khi thực hiện phong tỏa, giải tỏa hoặc tất toán tài khoản, các đơn vị, tổ chức, cá nhân và Kho bạc Nhà nước phải đối chiếu số liệu, xác nhận số dư đến ngày đối chiếu, lập biên bản (2 bản) có chữ ký và dấu của 2 bên, mỗi bên giữ 1 bản. - Việc xử lý và chuyển số dư của tài k...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Nội dung của chứng từ kế toán 1. Chứng từ kế toán là những giấy tờ và vật mang tin, phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và đã hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán . Chứng từ kế toán phải có đầy đủ các nội dung chủ yếu quy định tại Điều 17 của Luật Kế toán số 03/2003/QH11 ngày 17/6/2003. 2. Ngoài những nội du...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Nội dung của chứng từ kế toán
  • Chứng từ kế toán là những giấy tờ và vật mang tin, phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và đã hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán .
  • Chứng từ kế toán phải có đầy đủ các nội dung chủ yếu quy định tại Điều 17 của Luật Kế toán số 03/2003/QH11 ngày 17/6/2003.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Nguyên tắc phong tỏa, giải tỏa và tất toán tài khoản
  • - Khi thực hiện phong tỏa, giải tỏa hoặc tất toán tài khoản, các đơn vị, tổ chức, cá nhân và Kho bạc Nhà nước phải đối chiếu số liệu, xác nhận số dư đến ngày đối chiếu, lập biên bản (2 bản) có chữ...
  • - Việc xử lý và chuyển số dư của tài khoản đến nơi khác thực hiện theo yêu cầu cụ thể được pháp luật cho phép của đơn vị, tổ chức, cá nhân hoặc yêu cầu của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Nội dung thực hiện phong tỏa, giải tỏa và tất toán tài khoản 1. Phong tỏa tài khoản Tài khoản của đơn vị, tổ chức, cá nhân bị phong tỏa trong những trường hợp sau đây: - Khi có văn bản đề nghị của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. - Chủ tài khoản vi phạm kỷ luật thanh toán như: cho thuê, mượn tài khoản, sử dụng tài khoản sai...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Mẫu chứng từ kế toán Mẫu chứng từ kế toán này bao gồm mẫu chứng từ kế toán bắt buộc và mẫu chứng từ kế toán hướng dẫn. 1. Mẫu chứng từ kế toán bắt buộc là mẫu chứng từ đặc biệt có giá trị như tiền, gồm: séc, biên lai thu tiền, vé thu phí, lệ phí, trái phiếu, tín phiếu, công trái, các loại hoá đơn bán hàng và các mẫu chứng từ b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Mẫu chứng từ kế toán
  • Mẫu chứng từ kế toán này bao gồm mẫu chứng từ kế toán bắt buộc và mẫu chứng từ kế toán hướng dẫn.
  • Mẫu chứng từ kế toán bắt buộc là mẫu chứng từ đặc biệt có giá trị như tiền, gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Nội dung thực hiện phong tỏa, giải tỏa và tất toán tài khoản
  • 1. Phong tỏa tài khoản
  • Tài khoản của đơn vị, tổ chức, cá nhân bị phong tỏa trong những trường hợp sau đây:
left-only unmatched

Mục 8

Mục 8 ĐỐI CHIẾU, XÁC NHẬN SỐ DƯ TÀI KHOẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Thời điểm xác nhận số dư tài khoản 1. Đối chiếu tài khoản tiền gửi và tài khoản có tính chất tiền gửi - Việc đối chiếu tiền gửi của đơn vị giao dịch được thực hiện hàng tháng (năm), bao gồm số dư đầu kỳ, số phát sinh trong kỳ và số dư cuối kỳ. - Đơn vị, tổ chức, cá nhân gửi KBNN 04 Bản xác nhận số dư tài khoản tiền gửi tại KBN...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Chứng từ điện tử 1. KBNN được sử dụng chứng từ điện tử (gồm có: chứng từ điện tử của KBNN, chứng từ điện tử do ngân hàng và các cơ quan liên quan chuyển đến) để thực hiện thanh toán và hạch toán kế toán theo quy định của Chính phủ và Bộ Tài chính. 2. Chứng từ điện tử được dùng làm chứng từ kế toán khi có đủ các nội dung quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Chứng từ điện tử
  • KBNN được sử dụng chứng từ điện tử (gồm có:
  • chứng từ điện tử của KBNN, chứng từ điện tử do ngân hàng và các cơ quan liên quan chuyển đến) để thực hiện thanh toán và hạch toán kế toán theo quy định của Chính phủ và Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Thời điểm xác nhận số dư tài khoản
  • 1. Đối chiếu tài khoản tiền gửi và tài khoản có tính chất tiền gửi
  • - Việc đối chiếu tiền gửi của đơn vị giao dịch được thực hiện hàng tháng (năm), bao gồm số dư đầu kỳ, số phát sinh trong kỳ và số dư cuối kỳ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Thời hạn thực hiện đối chiếu, xác nhận số dư tài khoản Trong năm ngân sách, thời hạn thực hiện đối chiếu, xác nhận số dư tài khoản chậm nhất vào ngày 05 tháng sau đối với Tài khoản tiền gửi và Tài khoản có tính chất tiền gửi, ngày 05 tháng đầu quý sau đối với Tài khoản dự toán. Riêng thời hạn đối chiếu số liệu NSNN khi kết thú...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Chuyển đổi chứng từ điện tử, chứng từ giấy 1. Khi cần thiết, chứng từ điện tử có thể chuyển sang chứng từ giấy, nhưng phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: - Phản ánh toàn vẹn nội dung của chứng từ điện tử; - Có ký hiệu riêng xác nhận đã được chuyển đổi từ chứng từ điện tử sang chứng từ giấy; - Có chữ ký và họ tên của người thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Chuyển đổi chứng từ điện tử, chứng từ giấy
  • 1. Khi cần thiết, chứng từ điện tử có thể chuyển sang chứng từ giấy, nhưng phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
  • - Phản ánh toàn vẹn nội dung của chứng từ điện tử;
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Thời hạn thực hiện đối chiếu, xác nhận số dư tài khoản
  • Trong năm ngân sách, thời hạn thực hiện đối chiếu, xác nhận số dư tài khoản chậm nhất vào ngày 05 tháng sau đối với Tài khoản tiền gửi và Tài khoản có tính chất tiền gửi, ngày 05 tháng đầu quý sau...
  • Riêng thời hạn đối chiếu số liệu NSNN khi kết thúc năm ngân sách chậm nhất đến hết ngày 10 tháng 2 năm sau.
left-only unmatched

Mục 9

Mục 9 QUY ĐỊNH VỀ LÃI TIỀN GỬI, PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Quy định về lãi tiền gửi 1. Đối tượng không được hưởng lãi - Tài khoản tiền gửi của đơn vị dự toán (kể cả tài khoản tiền gửi khác của đơn vị dự toán), tài khoản tiền gửi của đơn vị chủ đầu tư, chủ dự án mở tại KBNN và được cấp kinh phí từ NSNN. - Tài khoản tiền gửi của các đơn vị, tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp tư nhân, doanh...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Chữ ký điện tử 1. Chữ ký điện tử là khóa bảo mật được xác định riêng cho từng cá nhân để chứng thực nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của người lập và những người liên quan chịu trách nhiệm về tính an toàn và chính xác của chứng từ điện tử; chữ ký điện tử trên chứng từ điện tử có giá trị như chữ ký tay trên chứng từ giấy; các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chữ ký điện tử là khóa bảo mật được xác định riêng cho từng cá nhân để chứng thực nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của người lập và những người liên quan chịu trách nhiệm về tính an toàn và ch...
  • chữ ký điện tử trên chứng từ điện tử có giá trị như chữ ký tay trên chứng từ giấy
  • các cá nhân được cấp chữ ký điện tử có trách nhiệm bảo đảm bí mật các thông tin về chữ ký điện tử của mình, chịu trách nhiệm về việc làm lộ chữ ký điện tử của mình.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối tượng không được hưởng lãi
  • - Tài khoản tiền gửi của đơn vị dự toán (kể cả tài khoản tiền gửi khác của đơn vị dự toán), tài khoản tiền gửi của đơn vị chủ đầu tư, chủ dự án mở tại KBNN và được cấp kinh phí từ NSNN.
  • - Tài khoản tiền gửi của các đơn vị, tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp tư nhân, doanh nghiệp có vốn nhà nước (bao gồm các doanh nghiệp có vốn nhà nước và các công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước 1 thà...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Quy định về lãi tiền gửi Right: Điều 19. Chữ ký điện tử
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Quy định về phí dịch vụ thanh toán 1. Đối tượng và mức thu phí dịch vụ thanh toán - Đối tượng thu phí dịch vụ thanh toán, gồm: + Các tài khoản tiền gửi mở tại KBNN được hưởng lãi theo quy định tại Khoản 2, Điều 19, Thông tư này khi chuyển tiền thanh toán phải nộp phí dịch vụ thanh toán. + Đơn vị, tổ chức, cá nhân không đăng ký...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Lập chứng từ kế toán 1. Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh liên quan đến hoạt động thu, chi NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN đều phải lập chứng từ kế toán; chứng từ kế toán chỉ được lập 1 lần cho một nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh. 2. Chứng từ lập kế toán trên máy tính Chứng từ kế toán nếu được lập và in ra...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Lập chứng từ kế toán
  • 1. Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh liên quan đến hoạt động thu, chi NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN đều phải lập chứng từ kế toán
  • chứng từ kế toán chỉ được lập 1 lần cho một nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Quy định về phí dịch vụ thanh toán
  • 1. Đối tượng và mức thu phí dịch vụ thanh toán
  • - Đối tượng thu phí dịch vụ thanh toán, gồm:
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế Thông tư số 109/2011/TT-BTC ngày 01/08/2011 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn mở và sử dụng tài khoản tại Kho bạc nhà nước trong điều kiện áp dụng TABMIS.

Open section

Điều 21.

Điều 21. Quy định về ký chứng từ kế toán 1. Mọi chứng từ kế toán phải có đủ chữ ký theo chức danh quy định trên chứng từ mới có giá trị thực hiện; riêng chứng từ điện tử phải có chữ ký điện tử theo quy định của Chính phủ. Tất cả các chữ ký trên chứng từ kế toán đều phải được ký vào từng liên chứng từ bằng loại mực không phai. T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Quy định về ký chứng từ kế toán
  • 1. Mọi chứng từ kế toán phải có đủ chữ ký theo chức danh quy định trên chứng từ mới có giá trị thực hiện
  • riêng chứng từ điện tử phải có chữ ký điện tử theo quy định của Chính phủ. Tất cả các chữ ký trên chứng từ kế toán đều phải được ký vào từng liên chứng từ bằng loại mực không phai. Tuyệt đối kh...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế Thông tư số 109/2011/TT-BTC ngày 01/08/2011 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn mở và sử dụng tài khoản tại Kho bạc nhà nước trong điều...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức thực hiện Tổng Giám đốc KBNN, Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước, Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và Kiểm toán, Cục trưởng Cục tin học và thống kê tài chính, Chánh văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính, các đơn vị tham gia TABMIS, các đơn vị khác có giao dịch với KBNN trong phạm vi chứ...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Quản lý con dấu và đóng dấu trên chứng từ kế toán 1. Giám đốc các đơn vị KBNN phải có quy định bằng văn bản và mở sổ theo dõi giao việc quản lý con dấu và đóng dấu trên chứng từ kế toán cho nhân viên hành chính (đối với dấu " Kho bẠc Nhà nưỚc ") hoặc nhân viên kế toán (đối với dấu " kẾ toán "). Khi thay đổi người quản lý c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Quản lý con dấu và đóng dấu trên chứng từ kế toán
  • Giám đốc các đơn vị KBNN phải có quy định bằng văn bản và mở sổ theo dõi giao việc quản lý con dấu và đóng dấu trên chứng từ kế toán cho nhân viên hành chính (đối với dấu " Kho bẠc Nhà nưỚc ") h...
  • Khi thay đổi người quản lý con dấu phải lập biên bản bàn giao có sự chứng kiến của lãnh đạo đơn vị.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Tổ chức thực hiện
  • Tổng Giám đốc KBNN, Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước, Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và Kiểm toán, Cục trưởng Cục tin học và thống kê tài chính, Chánh văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộ...

Only in the right document

Điều 23. Điều 23. Luân chuyển và kiểm tra chứng từ kế toán 1. Mọi chứng từ kế toán phải được kiểm tra trước khi ghi sổ kế toán: Tất cả các chứng từ kế toán do đơn vị KBNN lập hay do bên ngoài chuyển đến đều phải tập trung ở bộ phận kế toán, bộ phận kế toán phải kiểm tra đảm bảo tính hợp pháp, hợp lệ của chứng từ và thực hiện ghi sổ kế t...
Điều 24. Điều 24. Quy định về sử dụng và quản lý biểu mẫu chứng từ kế toán 1. Tất cả các đơn vị giao dịch trong hệ thống KBNN và các đơn vị KBNN đều phải áp dụng thống nhất chế độ chứng từ kế toán. Trong quá trình thực hiện, các đơn vị không được sửa đổi biểu mẫu chứng từ đã quy định. 2. Đối với chứng từ kế toán quy định trong Thông tư n...
Điều 25. Điều 25. Danh mục, mẫu biểu, phương pháp lập chứng từ kế toán 1. Chứng từ kế toán quy định trong Thông tư này áp dụng theo danh mục, mẫu biểu chứng từ kế toán nêu trong Phụ lục I kèm theo Thông tư này. 2. Tổng Giám đốc KBNN hướng dẫn phương pháp lập chứng từ kế toán phù hợp với tổ hợp tài khoản kế toán và quy trình TABMIS; Quy định các...
Điều 26. Điều 26. Hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán Hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán trong kế toán nhà nước áp dụng cho TABMIS là tổ hợp tài khoản kế toán gồm 12 phân đoạn mã do Bộ Tài chính quy định phục vụ cho việc hạch toán kế toán chi tiết các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo yêu cầu quản lý, điều hành NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN. Tên...
Điều 27. Điều 27. Nguyên tắc xây dựng hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán Hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán được xây dựng trên nguyên tắc bố trí các phân đoạn mã độc lập, mỗi đoạn mã chứa đựng các thông tin khác nhau theo yêu cầu quản lý. Tổ hợp tài khoản kế toán được quy định cố định về cấu trúc và thống nhất cho toàn hệ thống, gồm bộ sổ Sở giao...
Điều 28. Điều 28. Yêu cầu của hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán Hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán và việc kết hợp các đoạn mã được xây dựng và thiết kế phù hợp với yêu cầu quản lý NSNN và chức năng, nhiệm vụ, nội dung hoạt động của Hệ thống KBNN, phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Phù hợp với Luật Ngân sách nhà nước, Luật Kế toán, tổ chức bộ...
Điều 29. Điều 29. Mã quỹ 1. Nguyên tắc hạch toán mã quỹ Mã quỹ là mã bắt buộc trong tổ hợp tài khoản kế toán, dùng để hạch toán các nghiệp vụ thu, chi và giao dịch khác trong phạm vi của từng quỹ đảm bảo tính cân đối của từng quỹ độc lập. Mã quỹ gồm 2 ký tự được quy định là: N 1 N 2 . Mã quỹ được sắp xếp có phân khoảng cho từng loại quỹ, các qu...
Điều 30. Điều 30. Mã tài khoản kế toán 1. Nguyên tắc hạch toán mã tài khoản kế toán - Mã tài khoản kế toán là mã bắt buộc trong tổ hợp tài khoản dùng để hạch toán các nghiệp vụ theo các đối tượng kế toán của một đơn vị kế toán. Mã tài khoản kế toán gồm 4 ký tự được quy định là: N 1 N 2 N 3 N 4. - Mã tài khoản kế toán được đánh số theo chiều dọc...