Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh
36/2011/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với gỗ, lâm sản phụ, nước thiên nhiên, khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
28/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh (Chi tiết theo Phụ lục kèm theo).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giá tính thuế tài nguyên quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng để tính thuế tài nguyên đối với: 1. Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nhưng chưa xác định được giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên, khai thác tài nguyên nhưng không bán ra, hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán theo chế độ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với gỗ, lâm sản phụ, nước thiên nhiên, khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Giá tính thuế tài nguyên quy định trên áp dụng để tính thuế tài nguyên đối với: - Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nhưng chưa xác định được giá bán đơn vị sản ph...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Giá tính thuế tài nguyên quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng để tính thuế tài nguyên đối với:
- Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nhưng chưa xác định được giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên, khai thác tài nguyên nhưng không bán ra, hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng...
- Tổ chức, cá nhân nộp thuế tài nguyên theo phương pháp ấn định hoặc trường hợp loại tài nguyên xác định được sản lượng ở khâu khai thác nhưng do mô hình tổ chức, khai thác sàng tuyển, tiêu thụ qua n...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với gỗ, lâm sản phụ, nước thiên nhiên, khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
- Left: Điều 2. Giá tính thuế tài nguyên quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng để tính thuế tài nguyên đối với: Right: Giá tính thuế tài nguyên quy định trên áp dụng để tính thuế tài nguyên đối với:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với gỗ, lâm sản phụ, nước thiên nhiên, khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Giá tính thuế tài nguyên quy định trên áp dụng...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I: GỖ CÁC LOẠI
Phần I: GỖ CÁC LOẠI TT Loại tài nguyên Quy cách (đường kính) Đơn vị tính Giá tính thuế I Gỗ thông thường (Từ nhóm I-VIII) Nhóm I 1 Trai Từ 35cm-49cm đ/m3 3.000.000 Từ 50cm-64cm đ/m3 3.400.000 Từ 65cm trở lên đ/m3 3.800.000 2 Cẩm liên Từ 35cm-49cm đ/m3 3.400.000 Từ 50cm-64cm đ/m3 3.600.000 Từ 65cm trở lên đ/m3 4.000.000 3 Muồng đen Từ 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II: LÂM SẢN PHỤ, KHOÁNG SẢN
Phần II: LÂM SẢN PHỤ, KHOÁNG SẢN TT Loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế A Lâm sản phụ 1 Vàng đắng tươi đ/kg 5.000 2 Vàng đắng khô đ/kg 15.000 3 Chai cục đ/kg 4.000 4 Dầu rái đ/kg 6.000 5 Sa nhân tươi đ/kg 10.000 6 Sa nhân khô đ/kg 50.000 7 Song mây (song nước, song bột…) đ/sợi 6.000 8 Mây sáo đ/sợi 4.000 9 Kỳ nam (loại 1) đ/kg 45...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections