Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 30

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt bổ sung nghề đào tạo và mức chi phí đào tạo sơ cấp nghề miễn phí cho lao động nông thôn

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt bổ sung nghề đào tạo và mức chi phí đào tạo sơ cấp nghề miễn phí cho lao động nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt bổ sung nghề đào tạo và mức chi phí đào tạo sơ cấp nghề miễn phí cho lao động nông thôn thực hiện theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg, ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ, cụ thể. 1. Số nghề đào tạo bổ sung là 01 nghề: Thủ công (làm chổi đốt, tăm tre, nhang …); thời gian đào tạo 03 tháng (lý thuyết: 90 giờ, thực hành:...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định Phân cấp quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định Phân cấp quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt bổ sung nghề đào tạo và mức chi phí đào tạo sơ cấp nghề miễn phí cho lao động nông thôn thực hiện theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg, ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ, cụ thể.
  • 1. Số nghề đào tạo bổ sung là 01 nghề: Thủ công (làm chổi đốt, tăm tre, nhang …); thời gian đào tạo 03 tháng (lý thuyết: 90 giờ, thực hành: 270 giờ);
  • 2. Quy mô của một lớp học nghề tối đa không quá 35 người/lớp;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm tiến hành triển khai thực hiện nội dung bổ sung nói trên và chỉ đạo việc thanh quyết toán kinh phí theo đúng quy định hiện hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan, kiểm tra, hướng dẫn về nghiệp vụ chuyên môn, tổ chức thực hiện Quyết định này và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan, kiểm tra, hướng dẫn về nghiệp vụ chuyên môn, tổ chức thực hiện Quyết định này và định kỳ báo cáo Ủy ban nhâ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm tiến hành triển khai thực hiện nội dung bổ sung nói trên và chỉ đạo việc thanh quyết toán kinh phí theo đúng quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk và các tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chín...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Lao động
Rewritten clauses
  • Left: Thương binh và Xã hội, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk và các tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./. Right: Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương 1. Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích Quy định này quy định trách nhiệm và quyền hạn của Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan quản lý nhà nước ngành xây dựng cấp tỉnh, huyện, chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân sử dụng, khai thác, vận hành hệ thống đường đô thị trên địa bàn tỉnh, nhằm đảm bảo hiệu quả đầu tư, khai thác sử dụng đúng mục đích và nâng cao mỹ quan,...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Phạm vi Quy định này quy định về phân cấp quản lý nhà nước về kế hoạch phát triển và quản lý đường đô thị theo quy hoạch đô thị được duyệt, phân cấp quản lý Nhà nước trong khai thác sử dụng, phân cấp quản lý vận hành, khai thác công trình đường đô thị sau khi đã đầu tư. Quy định này không áp dụng cho hệ thống...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng các cấp thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đường đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 2. Các tổ chức, cá nhân được phân công quản lý khai thác, vận hành về đường đô thị trên địa bàn tỉnh. 3. Các tổ chức, cá nhân sử dụng tạm thời một phần đường...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng đường đô thị 1. Hệ thống đường đô thị là một bộ phận của hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị do Nhà nước thống nhất quản lý, nhằm phục vụ nhu cầu công cộng cho toàn xã hội. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm giữ gìn, bảo vệ hệ thống đường đô thị. Mọi trường hợp vi phạm các quy định về quản lý, sử dụng...
Điều 5. Điều 5. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ dưới đây được giải thích như sau: 1. “ Đường đô thị (hay đường phố)” là đường bộ nằm trong phạm vi nội thành, nội thị, được giới hạn bởi chỉ giới đường đỏ theo quy hoạch hoặc theo quy định được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. “Vỉa hè (còn được gọi là hè, hè phố, hè đường)” là bộ phận...
Chương 2. Chương 2. THẨM QUYỀN QUẢN LÝ XÂY DỰNG THEO QUY HOẠCH ĐỐI VỚI ĐƯỜNG ĐÔ THỊ
Điều 6. Điều 6. Kế hoạch đầu tư và phát triển đường đô thị theo quy hoạch 1. Các công trình đường đô thị khi xây dựng cải tạo hoặc xây dựng mới phải phù hợp với quy hoạch đô thị được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Căn cứ quy hoạch đô thị được duyệt và yêu cầu kế hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp...