Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định đơn giá tiền lương tưới nghiệm thu trong công tác quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thuỷ lợi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thuỷ lợi
Removed / left-side focus
  • Quy định đơn giá tiền lương tưới nghiệm thu trong công tác quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định đơn giá tiền lương tưới nghiệm thu trong công tác quản lý công trình thủy lợi địa bàn tỉnh như sau: - Tưới chủ động (vùng III) là: 519.251 đ/ha tưới nghiệm thu. - Tưới tạo nguồn (vùng III) là: 435.448 đ/ha tưới nghiệm thu. - Tưới chủ động (vùng IV) là: 410.456 đ/ha tưới nghiệm thu. - Tưới tạo nguồn (vùng IV) là: 344.21...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thuỷ lợi như sau: 1. Điều 19 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 19. Mức thu thủy lợi phí và miễn thủy lợi phí. 1. Mức thủy lợi phí, tiền nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thuỷ...
  • 1. Điều 19 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 19. Mức thu thủy lợi phí và miễn thủy lợi phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định đơn giá tiền lương tưới nghiệm thu trong công tác quản lý công trình thủy lợi địa bàn tỉnh như sau:
  • - Tưới chủ động (vùng III) là: 519.251 đ/ha tưới nghiệm thu.
  • - Tưới tạo nguồn (vùng III) là: 435.448 đ/ha tưới nghiệm thu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 29/6/2010 của UBND tỉnh, về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 1, Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND của UBND tỉnh, về việc sửa đổi bổ sung Định mức kinh tế kỹ thuật cho công tác quản lý khai thác công trình thủy lợi ban hành kèm theo Quyết định 15/QĐ-UBND ngày 05/01/20...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 và thay thế Nghị định số 154/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thủy lợi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 và thay thế Nghị định số 154/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/200...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế cho Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 29/6/2010 của UBND tỉnh, về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 1, Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND của UBND tỉnh, về việc sửa đổi bổ sun...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ; Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk, Công ty TNHH MTV Quản lý công trình thủy lợi Đắk Lắk và Chủ tịch UBND các huyện, thị, thành phố Buôn Ma Thuột căn cứ quyết định này thi hành./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ
  • Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk, Công ty TNHH MTV Quản lý công trình thủy lợi Đắk Lắk và Chủ tịch UBND các huyện, thị, thành phố Buôn Ma Thuột căn cứ quyết định này thi hành./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Lao động Right: Điều 3. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.