Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định đơn giá tiền lương tưới nghiệm thu trong công tác quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định đơn giá tiền lương tưới nghiệm thu trong công tác quản lý công trình thủy lợi địa bàn tỉnh như sau: - Tưới chủ động (vùng III) là: 519.251 đ/ha tưới nghiệm thu. - Tưới tạo nguồn (vùng III) là: 435.448 đ/ha tưới nghiệm thu. - Tưới chủ động (vùng IV) là: 410.456 đ/ha tưới nghiệm thu. - Tưới tạo nguồn (vùng IV) là: 344.21...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 29/6/2010 của UBND tỉnh, về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 1, Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND của UBND tỉnh, về việc sửa đổi bổ sung Định mức kinh tế kỹ thuật cho công tác quản lý khai thác công trình thủy lợi ban hành kèm theo Quyết định 15/QĐ-UBND ngày 05/01/20...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Quyết định số 34/2009/QĐ-UBNĐ ngày 10 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Sửa đổi, bổ sung Định mức kinh tế kỹ thuật cho công tác quản lý khai thác công trình thuỷ lợi ban hành kèm theo Quyết định số 15/QĐ-UB ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau: “Đơn giá tiền lương...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này thay thế cho Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 29/6/2010 của UBND tỉnh, về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 1, Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND của UBND tỉnh, về việc sửa đổi bổ sun...
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Quyết định số 34/2009/QĐ-UBNĐ ngày 10 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Sửa đổi, bổ sung Định mức kinh tế kỹ thuật cho công tác quản lý khai thác công trìn...
  • “Đơn giá tiền lương trên đơn vị sản phẩm được quy định như sau:
  • a) Tưới chủ động (vùng III) là: 400.565 đồng/ha tưới nghiện thu
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế cho Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 29/6/2010 của UBND tỉnh, về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 1, Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND của UBND tỉnh, về việc sửa đổi bổ sun...
Target excerpt

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Quyết định số 34/2009/QĐ-UBNĐ ngày 10 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Sửa đổi, bổ sung Định mức kinh tế kỹ thuật cho công tác quản lý khai thác công trình thuỷ lợi b...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ; Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk, Công ty TNHH MTV Quản lý công trình thủy lợi Đắk Lắk và Chủ tịch UBND các huyện, thị, thành phố Buôn Ma Thuột căn cứ quyết định này thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế kỹ thuật cho các công tác quản lý khai thác công trình thủy lợi ban hành kèm theo Quyết định số 15/QĐ-UB ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 2. Điều 2. Giao cho Giám đốc Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ; Kho bạc Nhà nước, Công ty Khai thác công trình thủy lợi và Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố...