Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình: Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
44/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng
125/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình: Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng
- Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình: Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Left
Điều 1.
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá xây dựng công trình: Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Qui định mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng áp dụng trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: 1. Mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng đối với: - Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000 đồng/giấy phép; - Công trình khác: 100.000 đồng/giấy phép. 2. Mức thu gia hạn giấy phép xây dựng: 10.000 đồng/giấy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Qui định mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng áp dụng trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
- 1. Mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng đối với:
- - Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000 đồng/giấy phép;
- Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá xây dựng công trình: Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bộ đơn giá xây dựng công trình: Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được xây dựng trên mặt bằng giá tháng 8 năm 2011 tại khu vực thành phố Buôn Ma Thuột. Đối với các khu vực xây dựng khác ngoài thành phố Buôn Ma Thuột, thì chi phí vật liệu và nhân công được tính bù trừ chên...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng. 1. Đối tượng thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng theo qui định tại Quyết định này là công trình xây dựng, bao gồm xây dựng mới, cải tạo, mở rộng, sửa chữa lớn, trùng tu, tôn tạo thuộc diện phải được cấp giấy phép xây dựng theo qui định của pháp luật. 2. Đối tượng nộp lệ phí là chủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng.
- Đối tượng thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng theo qui định tại Quyết định này là công trình xây dựng, bao gồm xây dựng mới, cải tạo, mở rộng, sửa chữa lớn, trùng tu, tôn tạo thuộc diện phải được cấp...
- 2. Đối tượng nộp lệ phí là chủ đầu tư công trình thuộc đối tượng phải nộp lệ phí qui định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này.
- Bộ đơn giá xây dựng công trình:
- Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được xây dựng trên mặt bằng giá tháng 8 năm 2011 tại khu vực thành phố Buôn Ma Thuột.
- Đối với các khu vực xây dựng khác ngoài thành phố Buôn Ma Thuột, thì chi phí vật liệu và nhân công được tính bù trừ chênh lệch vật liệu, các khoản phụ cấp được hưởng theo quy định trong dự toán côn...
Left
Điều 3
Điều 3 . Giao cho Sở Xây dựng chủ trì và phối hợp với các ngành chức năng theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: 1. Cơ quan, đơn vị thu lệ phí được tạm trích 10% (mười phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu lệ phí theo chế độ qui định. 2. Tổng số tiền lệ phí thực thu được, sau khi trừ s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
- 1. Cơ quan, đơn vị thu lệ phí được tạm trích 10% (mười phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu lệ phí theo chế độ qui định.
- Tổng số tiền lệ phí thực thu được, sau khi trừ số tiền được trích theo tỷ lệ qui định tại khoản 1 Điều này, số còn lại cơ quan, đơn vị thu lệ phí phải nộp vào ngân sách nhà nước theo chương, loại,...
- Điều 3 . Giao cho Sở Xây dựng chủ trì và phối hợp với các ngành chức năng theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
Left
Điều 4
Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, địa phương và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng chứng từ thu, công khai chế độ thu lệ phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng chứng từ thu, công khai chế độ thu lệ phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/20...
- Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Left: Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
PHẦN LẮP ĐẶT TRUYỀN DẪN PHÁT SÓNG TRUYỀN HÌNH VÀ TRUYỀN HÌNH CÁP
PHẦN LẮP ĐẶT TRUYỀN DẪN PHÁT SÓNG TRUYỀN HÌNH VÀ TRUYỀN HÌNH CÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 21 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk) -----------------------
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I
PHẦN I THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG I. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ: Đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk là Đơn giá thể hiện chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt như: Lắp dựng 1 tấn cột t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I: Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng.
Phần I: Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II: Đơn giá lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk:
Phần II: Đơn giá lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk: EI.00.0000: Lắp đặt cột, tháp Anten truyền dẫn phát sóng và hệ thống chống sét. EJ.00.0000: Lắp đặt thiết bị truyền dẫn phát sóng. EK.00.0000: Đo lường kiểm định. EL.00.0000: Lắp đặt thiết bị truyền hình cáp. III. HƯỚNG DẪN LẬP DỰ TO...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II
PHẦN II ĐƠN GIÁ LẤP ĐẶT TRUYỀN DẪN PHÁT SÓNG TRUYỀN HÌNH VÀ TRUYỀN HÌNH CÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẤK LẤK EI.00.0000 LẤP ĐẶT CỘT, THÁP ANTEN TRUYỀN DẪN PHÁT SÓNG VÀ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT. EI.01.0000 LẤP DỰNG CỘT ANTEN DÂY NÉO VÀ CÂU CÁP. EI.01.1000 LẤP DỰNG CỘT ANTEN DÂY NÉO. Thành phần công việc Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật bản vẽ thi công....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC LỤC
MỤC LỤC BỘ ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN LẮP ĐẶT TRUYỀN DẪN PHÁT SÓNG TRUYỀN HÌNH VÀ TRUYỀN HÌNH CÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
PHẦN LẮP ĐẶT TRUYỀN DẪN PHÁT SÓNG TRUYỀN HÌNH VÀ TRUYỀN HÌNH CÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I
PHẦN I THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG I. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ II. KẾT CẤU ĐƠN GIÁ III. HƯỚNG DẪN LẬP DỰ TOÁN IV. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II:
PHẦN II: ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT TRUYỀN DẪN PHÁT SÓNG TRUYỀN HÌNH VÀ TRUYỀN HÌNH CÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK EI.00.0000 LẮP ĐẶT CỘT, THÁP ANTEN TRUYỀN DẪN PHÁT SÓNG VÀ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT. EI.01.0000 LẮP DỰNG CỘT ANTEN DÂY NÉO VÀ CẦU CÁP EI.01.1000 LẮP DỰNG CỘT ANTEN DÂY NÉO EI.01.2000 GIA CÔNG ĐẦU MỐI NỐI CÁP DÂY NÉO CHÍNH CỘT ANTEN EI.01.30...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections