Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 36
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 60

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
35 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với hợp tác xã

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn Chế độ kế toán Ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với hợp tác xã Right: Hướng dẫn Chế độ kế toán Ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 1

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Mục 1

Mục 1 CHỨNG TỪ KẾ TOÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn chế độ quản lý tài chính áp dụng đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quy định tại Điều 2, Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012. 2. Căn cứ vào các quy định của Thông tư này, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã xây dựng quy chế quản lý t...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn chế độ kế toán ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước (KBNN).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn chế độ kế toán ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước (KBNN).
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này hướng dẫn chế độ quản lý tài chính áp dụng đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quy định tại Điều 2, Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012.
  • 2. Căn cứ vào các quy định của Thông tư này, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã xây dựng quy chế quản lý tài chính nội bộ phù hợp với đặc điểm, điều kiện hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  • thông qua đại hội thành viên, hợp tác xã thành viên để tổ chức thực hiện đầy đủ quy chế tài chính nội bộ, các quy định của pháp luật có liên quan, đảm bảo nguyên tắc tự nguyện, bình đẳng, công khai...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN CỦA HỢP TÁC XÃ

Open section

Mục 2

Mục 2 TỔ HỢP TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ HỢP TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN CỦA HỢP TÁC XÃ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Vốn điều lệ 1. Vốn điều lệ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã là tổng số vốn do thành viên hợp tác xã (sau đây gọi là thành viên), hợp tác xã thành viên của liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi là hợp tác xã thành viên) góp hoặc cam kết góp trong một thời hạn nhất định và được ghi vào điều lệ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Vi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng cho các cơ quan, đơn vị sau: 1. Các đơn vị trong hệ thống KBNN; 2. Cơ quan tài chính các cấp, bao gồm: a) Bộ Tài chính (các Vụ, Cục thuộc Bộ Tài chính tham gia quy trình quản lý phân bổ ngân sách nhà nước); b) Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; c) Phòng Tài chính – Kế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này áp dụng cho các cơ quan, đơn vị sau:
  • 1. Các đơn vị trong hệ thống KBNN;
  • 2. Cơ quan tài chính các cấp, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Vốn điều lệ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã là tổng số vốn do thành viên hợp tác xã (sau đây gọi là thành viên), hợp tác xã thành viên của liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi là hợp tác xã thành...
  • Việc xác định giá trị vốn góp thực hiện theo quy định tại Điều 42 Luật Hợp tác xã.
  • 2. Đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động trong ngành, nghề yêu cầu phải có vốn pháp định thì vốn điều lệ không được thấp hơn vốn pháp định áp dụng đối với ngành, nghề đó.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Vốn điều lệ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Vốn hoạt động của hợp tác xã 1. Vốn hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã gồm vốn góp của thành viên, hợp tác xã thành viên, vốn huy động, vốn tích lũy, các quỹ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; các khoản trợ cấp, hỗ trợ của Nhà nước, của các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài; các khoản được tặng, cho và cá...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. TABMIS: Là tên viết tắt bằng tiếng Anh của Hệ thống thông tin quản lý ngân sách và Kho bạc (Tên đầy đủ bằng tiếng Anh là: Treasury and Buget Management Information System). 2. Kho dữ liệu thu - chi ngân sách nhà nước: Là hệ thống thông tin ngân sách nhà nước (NSNN) tích hợp, tập trung do Cục Tin học và Thốn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. TABMIS: Là tên viết tắt bằng tiếng Anh của Hệ thống thông tin quản lý ngân sách và Kho bạc (Tên đầy đủ bằng tiếng Anh là: Treasury and Buget Management Information System).
  • 2. Kho dữ liệu thu
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Vốn hoạt động của hợp tác xã
  • 1. Vốn hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã gồm vốn góp của thành viên, hợp tác xã thành viên, vốn huy động, vốn tích lũy, các quỹ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  • các khoản trợ cấp, hỗ trợ của Nhà nước, của các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Huy động vốn và các khoản trợ cấp, hỗ trợ 1. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được quyền huy động vốn theo quy định của pháp luật để phục vụ sản xuất kinh doanh và tự chịu trách nhiệm về hiệu quả sử dụng vốn huy động, hoàn trả đầy đủ cho chủ nợ theo cam kết trong hợp đồng. 2. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã ưu tiên huy động vố...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng của kế toán ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ KBNN 1. Tiền và các khoản tương đương tiền; 2. Các khoản thu, chi NSNN theo các cấp ngân sách, các khoản thu, chi các quỹ tài chính khác của Nhà nước; 3. Các khoản vay và tình hình trả nợ vay của NSNN; 4. Các khoản thanh toán trong và ngoài hệ thống KBNN; 5. Tiền g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đối tượng của kế toán ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ KBNN
  • 2. Các khoản thu, chi NSNN theo các cấp ngân sách, các khoản thu, chi các quỹ tài chính khác của Nhà nước;
  • 3. Các khoản vay và tình hình trả nợ vay của NSNN;
Removed / left-side focus
  • Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được quyền huy động vốn theo quy định của pháp luật để phục vụ sản xuất kinh doanh và tự chịu trách nhiệm về hiệu quả sử dụng vốn huy động, hoàn trả đầy đủ cho chủ...
  • Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã ưu tiên huy động vốn từ thành viên, hợp tác xã thành viên để đầu tư, mở rộng sản xuất, kinh doanh trên cơ sở thỏa thuận với thành viên, hợp tác xã thành viên theo t...
  • Trường hợp huy động vốn từ thành viên, hợp tác xã thành viên chưa đáp ứng đủ nhu cầu thì hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được huy động vốn từ các nguồn khác theo quy định của pháp luật và điều lệ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Huy động vốn và các khoản trợ cấp, hỗ trợ Right: 1. Tiền và các khoản tương đương tiền;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hoạt động tín dụng nội bộ 1. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được sử dụng vốn nhàn rỗi của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và huy động tiền gửi của thành viên, hợp tác xã thành viên để cho thành viên, hợp tác xã thành viên vay theo hình thức tín dụng nội bộ. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phải xây dựng phương án: Về tiền hu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN Kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN là việc thu thập, xử lý, kiểm tra, giám sát, phân tích và cung cấp thông tin một cách kịp thời, đầy đủ, chính xác, trung thực, liên tục và có hệ thống về: Tình hình phân bổ dự toán kinh phí NSNN; Tình hình thu, chi NSNN; Tình hình vay và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nội dung kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN
  • Kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN là việc thu thập, xử lý, kiểm tra, giám sát, phân tích và cung cấp thông tin một cách kịp thời, đầy đủ, chính xác, trung thực, liên tục và có hệ thống về: T...
  • Tình hình thu, chi NSNN
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hoạt động tín dụng nội bộ
  • Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được sử dụng vốn nhàn rỗi của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và huy động tiền gửi của thành viên, hợp tác xã thành viên để cho thành viên, hợp tác xã thành viên v...
  • Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phải xây dựng phương án:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp 1. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thực hiện góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 193/2013/NĐ-CP, phù hợp với các quy định của pháp luật về doanh nghiệp, chứng khoán và các quy định có liên quan. 2. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khôn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức bộ máy kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN Kho bạc Nhà nước các cấp tổ chức bộ máy kế toán và thực hiện công tác kế toán; Cơ quan tài chính các cấp, đơn vị dự toán các cấp tham gia TABMIS chịu trách nhiệm tổ chức bộ máy để thực hiện công việc kế toán theo quy trình nghiệp vụ trên TABMIS phù hợp với chức năng, nhiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tổ chức bộ máy kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN
  • Kho bạc Nhà nước các cấp tổ chức bộ máy kế toán và thực hiện công tác kế toán
  • Cơ quan tài chính các cấp, đơn vị dự toán các cấp tham gia TABMIS chịu trách nhiệm tổ chức bộ máy để thực hiện công việc kế toán theo quy trình nghiệp vụ trên TABMIS phù hợp với chức năng, nhiệm vụ...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp
  • Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thực hiện góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 193/2013/NĐ-CP, phù hợp với các quy định của pháp luật về doanh nghiệp...
  • Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã không được sử dụng tài sản không thuộc sở hữu của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã như các tài sản sau:
same-label Similarity 1.0 reduced

Mục 3

Mục 3 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ XỬ LÝ TÀI SẢN CỦA HỢP TÁC XÃ

Open section

Mục 3

Mục 3 SỔ KẾ TOÁN

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ XỬ LÝ TÀI SẢN CỦA HỢP TÁC XÃ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tài sản của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1. Tài sản của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được quy định tại Điều 48 Luật Hợp tác xã. 2. Việc xử lý tài sản và vốn của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi giải thể thực hiện theo quy định tại Điều 49 Luật Hợp tác xã; việc xử lý tài sản không chia của hợp tác xã, liên hiệp hợp t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ của kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN 1. Thu thập, ghi chép, xử lý và quản lý dữ liệu tập trung trong toàn hệ thống về tình hình quản lý, phân bổ dự toán chi ngân sách các cấp; Tình hình thực hiện thu, chi NSNN các cấp; Các khoản vay và tình hình trả nợ vay của NSNN; Các loại tài sản do KBNN quản lý và các hoạt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nhiệm vụ của kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN
  • 1. Thu thập, ghi chép, xử lý và quản lý dữ liệu tập trung trong toàn hệ thống về tình hình quản lý, phân bổ dự toán chi ngân sách các cấp
  • Tình hình thực hiện thu, chi NSNN các cấp
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tài sản của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  • 1. Tài sản của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được quy định tại Điều 48 Luật Hợp tác xã.
  • 2. Việc xử lý tài sản và vốn của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi giải thể thực hiện theo quy định tại Điều 49 Luật Hợp tác xã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quản lý tài sản không chia Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã xây dựng quy chế để quản lý chặt chẽ tài sản không chia. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phải mở sổ theo dõi khi tiếp nhận tài sản không chia.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phương pháp ghi chép Phương pháp ghi chép kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN là phương pháp “ghi sổ kép”. Phương pháp “ghi sổ đơn” được áp dụng trong từng trường hợp theo quy định cụ thể.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Phương pháp ghi chép
  • Phương pháp ghi chép kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN là phương pháp “ghi sổ kép”. Phương pháp “ghi sổ đơn” được áp dụng trong từng trường hợp theo quy định cụ thể.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quản lý tài sản không chia
  • Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã xây dựng quy chế để quản lý chặt chẽ tài sản không chia. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phải mở sổ theo dõi khi tiếp nhận tài sản không chia.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quản lý và sử dụng tài sản cố định 1. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thực hiện đầu tư, xây dựng, mua sắm tài sản cố định theo quy định tại các Điều 32, 34 của Luật Hợp tác xã, điều lệ, quy chế quản lý tài chính của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Việc quản lý, sử dụng và trích k...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Đơn vị tính trong kế toán 1. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là đồng Việt Nam (ký hiệu quốc gia là “đ”, ký hiệu quốc tế là “VND”). Kế toán ngoại tệ phải ghi theo nguyên tệ và quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá hạch toán ngoại tệ do Bộ Tài chính quy định tại thời điểm hạch toán. Trong trường hợp cụ thể, nếu có quy định t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Đơn vị tính trong kế toán
  • Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là đồng Việt Nam (ký hiệu quốc gia là “đ”, ký hiệu quốc tế là “VND”).
  • Kế toán ngoại tệ phải ghi theo nguyên tệ và quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá hạch toán ngoại tệ do Bộ Tài chính quy định tại thời điểm hạch toán.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quản lý và sử dụng tài sản cố định
  • Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thực hiện đầu tư, xây dựng, mua sắm tài sản cố định theo quy định tại các Điều 32, 34 của Luật Hợp tác xã, điều lệ, quy chế quản lý tài chính của hợp tác xã, liên h...
  • Việc quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định thực hiện như đối với doanh nghiệp theo quy định tại Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quản lý tài sản lưu động 1. Tài sản lưu động là các loại vật tư, nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, thành phẩm, hàng hóa, bán thành phẩm, sản phẩm dở dang, tiền mặt tồn quỹ, số dư tiền gửi ngân hàng, cổ phiếu, trái phiếu tồn quỹ. 2. Việc quản lý tài sản lưu động phải tuân thủ một số nguyên tắc sau: a) Hợp tác xã, liên hi...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Chữ viết, chữ số sử dụng trong trong kế toán nhà nước 1. Chữ viết sử dụng trong kế toán là tiếng Việt. Trường hợp sử dụng tiếng nước ngoài trên chứng từ kế toán thì phải sử dụng đồng thời tiếng Việt và tiếng nước ngoài. Các chứng từ kế toán bằng tiếng nước ngoài, khi sử dụng ghi sổ kế toán phải dịch nội dung chủ yếu quy định t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Chữ viết, chữ số sử dụng trong trong kế toán nhà nước
  • Chữ viết sử dụng trong kế toán là tiếng Việt.
  • Trường hợp sử dụng tiếng nước ngoài trên chứng từ kế toán thì phải sử dụng đồng thời tiếng Việt và tiếng nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quản lý tài sản lưu động
  • 1. Tài sản lưu động là các loại vật tư, nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, thành phẩm, hàng hóa, bán thành phẩm, sản phẩm dở dang, tiền mặt tồn quỹ, số dư tiền gửi ngân hàng, cổ phiếu, trái p...
  • 2. Việc quản lý tài sản lưu động phải tuân thủ một số nguyên tắc sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Kiểm kê tài sản 1. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phải tổ chức kiểm kê định kỳ hoặc đột xuất để xác định số lượng tài sản (tài sản cố định và đầu tư dài hạn, tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn, tài sản không chia) trong các trường hợp: Khi khóa sổ kế toán để lập báo cáo tài chính năm; khi thực hiện quyết định chia, tách, sá...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Kỳ kế toán 1. Kỳ kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN gồm: Kỳ kế toán tháng và kỳ kế toán năm. a) Kỳ kế toán tháng là khoảng thời gian được tính từ ngày 01 đến hết ngày cuối cùng của tháng (dương lịch). b) Kỳ kế toán năm (niên độ kế toán) là khoảng thời gian được tính từ ngày 01/01 đến hết ngày 31/12 (dương lịch). 2. Kỳ kế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Kỳ kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN gồm: Kỳ kế toán tháng và kỳ kế toán năm.
  • a) Kỳ kế toán tháng là khoảng thời gian được tính từ ngày 01 đến hết ngày cuối cùng của tháng (dương lịch).
  • b) Kỳ kế toán năm (niên độ kế toán) là khoảng thời gian được tính từ ngày 01/01 đến hết ngày 31/12 (dương lịch).
Removed / left-side focus
  • 1. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phải tổ chức kiểm kê định kỳ hoặc đột xuất để xác định số lượng tài sản (tài sản cố định và đầu tư dài hạn, tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn, tài sản không ch...
  • khi thực hiện quyết định chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, giải thể, phá sản
  • sau khi xảy ra thiên tai, dịch họa
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Kiểm kê tài sản Right: Điều 11. Kỳ kế toán
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Đánh giá lại tài sản 1. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thực hiện đánh giá lại tài sản trong các trường hợp sau: a) Theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. b) Dùng tài sản để góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp. c) Chuyển đổi sang hình thức tổ chức kinh tế khác. d) Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Kiểm kê tài sản trong các đơn vị KBNN 1. Kiểm kê tài sản là việc cân, đong, đo, đếm số lượng; xác nhận và đánh giá chất lượng, giá trị của tài sản, nguồn vốn hiện có tại thời điểm kiểm kê để kiểm tra, đối chiếu với số liệu trong sổ kế toán. 2. Các đơn vị KBNN phải kiểm kê tài sản trong các trường hợp sau: a) Cuối kỳ kế toán t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Kiểm kê tài sản trong các đơn vị KBNN
  • 1. Kiểm kê tài sản là việc cân, đong, đo, đếm số lượng; xác nhận và đánh giá chất lượng, giá trị của tài sản, nguồn vốn hiện có tại thời điểm kiểm kê để kiểm tra, đối chiếu với số liệu trong sổ kế...
  • a) Cuối kỳ kế toán tháng, năm;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Đánh giá lại tài sản
  • b) Dùng tài sản để góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp.
  • c) Chuyển đổi sang hình thức tổ chức kinh tế khác.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thực hiện đánh giá lại tài sản trong các trường hợp sau: Right: 2. Các đơn vị KBNN phải kiểm kê tài sản trong các trường hợp sau:
  • Left: a) Theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Right: d) Đánh giá lại tài sản theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
  • Left: d) Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể, phá sản. Right: b) Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể, chấm dứt hoạt động;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 4

Mục 4 QUẢN LÝ NỢ PHẢI THU, NỢ PHẢI TRẢ

Open section

Mục 4

Mục 4 BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ BÁO CÁO QUẢN TRỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ BÁO CÁO QUẢN TRỊ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ NỢ PHẢI THU, NỢ PHẢI TRẢ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quản lý nợ phải thu 1. Các khoản nợ phải thu trong hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã gồm: a) Phải thu của thành viên, hợp tác xã thành viên: Là giá trị những sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ bán, cung cấp cho thành viên, hợp tác xã thành viên, nhưng chưa được thanh toán. b) Phải thu của khách hàng: Là giá trị những sản phẩm, dịch vụ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thanh tra, k iểm tra kế toán 1. Thủ trưởng, Kế toán trưởng các đơn vị KBNN, các đơn vị khác tham gia TABMIS phải chấp hành nghiêm chỉnh chế độ kiểm tra kế toán đối với đơn vị cấp dưới và nội bộ đơn vị, hoạt động kiểm tra của đơn vị cấp trên và hoạt động thanh tra, kiểm tra của các cơ quan có thẩm quyền của nhà nước. Cơ quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thanh tra, k iểm tra kế toán
  • Thủ trưởng, Kế toán trưởng các đơn vị KBNN, các đơn vị khác tham gia TABMIS phải chấp hành nghiêm chỉnh chế độ kiểm tra kế toán đối với đơn vị cấp dưới và nội bộ đơn vị, hoạt động kiểm tra của đơ...
  • Cơ quan có thẩm quyền thanh tra, kiểm tra kế toán phải có quyết định thanh tra, kiểm tra kế toán, trong đó ghi rõ nội dung, thời gian thanh tra, kiểm tra, có quyền yêu cầu KBNN và đơn vị khác th...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quản lý nợ phải thu
  • 1. Các khoản nợ phải thu trong hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã gồm:
  • a) Phải thu của thành viên, hợp tác xã thành viên: Là giá trị những sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ bán, cung cấp cho thành viên, hợp tác xã thành viên, nhưng chưa được thanh toán.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Quản lý nợ phải trả 1. Nợ phải trả phát sinh do đi vay hoặc phát sinh trong quá trình mua bán vật tư, sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ phải được phân loại theo đối tượng nợ và tính chất nợ, bao gồm: Phải trả các tổ chức tín dụng, phải trả người bán, phải nộp Nhà nước, phải trả thành viên, hợp tác xã thành viên, người lao động và cá...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Tài liệu kế toán Tài liệu kế toán là chứng từ kế toán, sổ kế toán, báo cáo tài chính, báo cáo quản trị, báo cáo kiểm toán, báo cáo kiểm tra kế toán và tài liệu khác có liên quan đến kế toán được thể hiện dưới hình thức các thông tin trên giấy và thông điệp dữ liệu điện tử.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Tài liệu kế toán
  • Tài liệu kế toán là chứng từ kế toán, sổ kế toán, báo cáo tài chính, báo cáo quản trị, báo cáo kiểm toán, báo cáo kiểm tra kế toán và tài liệu khác có liên quan đến kế toán được thể hiện dưới hình...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quản lý nợ phải trả
  • Nợ phải trả phát sinh do đi vay hoặc phát sinh trong quá trình mua bán vật tư, sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ phải được phân loại theo đối tượng nợ và tính chất nợ, bao gồm:
  • Phải trả các tổ chức tín dụng, phải trả người bán, phải nộp Nhà nước, phải trả thành viên, hợp tác xã thành viên, người lao động và các khoản phải trả, phải nộp khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Quản lý, theo dõi tạm ứng và thanh toán tạm ứng 1. Tạm ứng là khoản tiền mà hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã ứng trước cho cán bộ, thành viên để thực hiện các nhiệm vụ đã được phê duyệt. 2. Việc theo dõi hạch toán tạm ứng được thực hiện theo các quy định sau: a) Người nhận tạm ứng phải là cán bộ hoặc thành viên trong hợp tác x...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Lưu trữ, bảo quản, tiêu hủy và cung cấp thông tin, tài liệu kế toán 1. Tài liệu kế toán phải đưa vào lưu trữ trong thời hạn 12 tháng, kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm hoặc kết thúc công việc kế toán. 2. Thời hạn lưu trữ tài liệu kế toán được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 của Chính ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Lưu trữ, bảo quản, tiêu hủy và cung cấp thông tin, tài liệu kế toán
  • 1. Tài liệu kế toán phải đưa vào lưu trữ trong thời hạn 12 tháng, kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm hoặc kết thúc công việc kế toán.
  • 2. Thời hạn lưu trữ tài liệu kế toán được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kế toán.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Quản lý, theo dõi tạm ứng và thanh toán tạm ứng
  • 1. Tạm ứng là khoản tiền mà hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã ứng trước cho cán bộ, thành viên để thực hiện các nhiệm vụ đã được phê duyệt.
  • 2. Việc theo dõi hạch toán tạm ứng được thực hiện theo các quy định sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Quản lý các khoản thuế phải nộp và các nghĩa vụ tài chính với Nhà nước Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thực hiện đầy đủ các quy định pháp luật về thuế. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo dõi số phải nộp, số đã nộp, số còn phải nộp chi tiết từng khoản thuế và các nghĩa vụ tài chính với Nhà nước.

Open section

Điều 16

Điều 16 . Ứng dụng tin học vào công tác kế toán Ứng dụng tin học vào công tác kế toán phải đảm bảo chấp hành nghiêm chỉnh, đầy đủ các nguyên tắc và yêu cầu của công tác kế toán, sử dụng và cung cấp các tài liệu kế toán dưới dạng dữ liệu điện tử theo đúng quy định tại Thông tư số 103/2005/TT-BTC ngày 24/11/2005 của Bộ Tài chính về việc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16 . Ứng dụng tin học vào công tác kế toán
  • Ứng dụng tin học vào công tác kế toán phải đảm bảo chấp hành nghiêm chỉnh, đầy đủ các nguyên tắc và yêu cầu của công tác kế toán, sử dụng và cung cấp các tài liệu kế toán dưới dạng dữ liệu điện tử...
  • Thực hiện việc khai thác, trao đổi và cung cấp dữ liệu kế toán, thông tin báo cáo với các cơ quan trong ngành Tài chính và các đơn vị khác theo đúng quy chế cung cấp, trao đổi thông tin do Bộ Tài c...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Quản lý các khoản thuế phải nộp và các nghĩa vụ tài chính với Nhà nước
  • Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thực hiện đầy đủ các quy định pháp luật về thuế.
  • Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo dõi số phải nộp, số đã nộp, số còn phải nộp chi tiết từng khoản thuế và các nghĩa vụ tài chính với Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Quản lý thanh toán với thành viên và người lao động 1. Thanh toán với thành viên và người lao động trong hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã gồm: Các khoản tiền công, tiền lãi, các khoản khác mà hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phải trả. 2. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phải mở sổ chi tiết theo dõi từng đối tượng, từng khoản t...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Nội dung của chứng từ kế toán 1. Chứng từ kế toán là những giấy tờ, vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và đã hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán. Chứng từ kế toán phải có đầy đủ các nội dung chủ yếu quy định tại Điều 16 của Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015. 2. Ngoài những nội dung...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Nội dung của chứng từ kế toán
  • Chứng từ kế toán là những giấy tờ, vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và đã hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán.
  • Chứng từ kế toán phải có đầy đủ các nội dung chủ yếu quy định tại Điều 16 của Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Quản lý thanh toán với thành viên và người lao động
  • 1. Thanh toán với thành viên và người lao động trong hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã gồm: Các khoản tiền công, tiền lãi, các khoản khác mà hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phải trả.
  • 2. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phải mở sổ chi tiết theo dõi từng đối tượng, từng khoản tiền phải trả. Những khoản trả công bằng sản phẩm phải mở sổ chi tiết theo dõi số lượng, đơn giá và số ti...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 5

Mục 5 QUẢN LÝ DOANH THU, CHI PHÍ

Open section

Mục 5

Mục 5 QUYẾT TOÁN HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUYẾT TOÁN HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ
  • KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ DOANH THU, CHI PHÍ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Nguyên tắc quản lý doanh thu, thu nhập khác và chi phí 1. Hội đồng quản trị, giám đốc (tổng giám đốc) hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chịu trách nhiệm trước các thành viên, hợp tác xã thành viên và trước pháp luật, tổ chức quản lý chặt chẽ, đảm bảo về tính đúng đắn và hợp pháp của các khoản doanh thu, thu nhập khác và chi phí...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Mẫu chứng từ kế toán Mẫu chứng từ kế toán này bao gồm mẫu chứng từ kế toán bắt buộc và mẫu chứng từ kế toán hướng dẫn. 1. Mẫu chứng từ kế toán bắt buộc là mẫu chứng từ đặc biệt có giá trị như tiền, gồm: séc, biên lai thu tiền, vé thu phí, lệ phí, trái phiếu, tín phiếu, công trái và các mẫu chứng từ bắt buộc khác. Biểu mẫu chứn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Mẫu chứng từ kế toán
  • Mẫu chứng từ kế toán này bao gồm mẫu chứng từ kế toán bắt buộc và mẫu chứng từ kế toán hướng dẫn.
  • Mẫu chứng từ kế toán bắt buộc là mẫu chứng từ đặc biệt có giá trị như tiền, gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Nguyên tắc quản lý doanh thu, thu nhập khác và chi phí
  • Hội đồng quản trị, giám đốc (tổng giám đốc) hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chịu trách nhiệm trước các thành viên, hợp tác xã thành viên và trước pháp luật, tổ chức quản lý chặt chẽ, đảm bảo về tí...
  • Toàn bộ doanh thu, thu nhập khác và chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phát sinh phải có đầy đủ hóa đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật và đượ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Quản lý doanh thu và thu nhập khác 1. Doanh thu và thu nhập khác của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được xác định phù hợp theo quy định của pháp luật về kế toán và thuế. 2. Doanh thu bao gồm doanh thu hoạt động sản xuất, kinh doanh và doanh thu hoạt động tài chính, tín dụng nội bộ, trong đó: a) Doanh thu từ hoạt động sản xuấ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Chứng từ điện tử 1. KBNN được sử dụng chứng từ điện tử (gồm có: chứng từ điện tử của KBNN, chứng từ điện tử do ngân hàng và các cơ quan liên quan chuyển đến) để thực hiện thanh toán, hạch toán kế toán theo quy định của Chính phủ và Bộ Tài chính. 2. Chứng từ điện tử được dùng làm chứng từ kế toán khi có đủ các nội dung quy đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Chứng từ điện tử
  • KBNN được sử dụng chứng từ điện tử (gồm có:
  • chứng từ điện tử của KBNN, chứng từ điện tử do ngân hàng và các cơ quan liên quan chuyển đến) để thực hiện thanh toán, hạch toán kế toán theo quy định của Chính phủ và Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Quản lý doanh thu và thu nhập khác
  • 1. Doanh thu và thu nhập khác của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được xác định phù hợp theo quy định của pháp luật về kế toán và thuế.
  • 2. Doanh thu bao gồm doanh thu hoạt động sản xuất, kinh doanh và doanh thu hoạt động tài chính, tín dụng nội bộ, trong đó:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Quản lý chi phí Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã là các khoản chi phí phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh trong năm tài chính. Việc xác định chi phí được thực hiện phù hợp theo quy định của pháp luật về kế toán và thuế; chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh gồm một số...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Chuyển đổi chứng từ điện tử, chứng từ giấy 1. Khi cần thiết, chứng từ điện tử có thể chuyển sang chứng từ giấy, nhưng phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Phản ánh toàn vẹn nội dung của chứng từ điện tử; b) Có ký hiệu riêng xác nhận đã được chuyển đổi từ chứng từ điện tử sang chứng từ giấy; c) Có thời gian, chữ ký và họ tên c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Chuyển đổi chứng từ điện tử, chứng từ giấy
  • 1. Khi cần thiết, chứng từ điện tử có thể chuyển sang chứng từ giấy, nhưng phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
  • a) Phản ánh toàn vẹn nội dung của chứng từ điện tử;
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Quản lý chi phí
  • Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã là các khoản chi phí phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh trong năm tài chính. Việc xác định chi phí được...
  • chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh gồm một số nội dung sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 6

Mục 6 PHÂN PHỐI THU NHẬP

Open section

Mục 6

Mục 6 TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN VÀ TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN VÀ TỔ CHỨC CÔNG TÁC
  • KẾ TOÁN NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • PHÂN PHỐI THU NHẬP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Phân phối thu nhập Việc phân phối thu nhập của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được thực hiện theo quy định tại Điều 46 Luật Hợp tác xã và theo trình tự như sau: 1. Bù đắp các khoản lỗ các năm trước của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp. 2. Nộp thuế theo quy định của pháp luật...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Chữ ký điện tử 1. Chữ ký điện tử được tạo lập dưới dạng từ, chữ, số, ký hiệu, âm thanh hoặc các hình thức khác bằng phương tiện điện tử, gắn liền hoặc kết hợp một cách lô gíc với thông điệp dữ liệu, có khả năng xác nhận người ký thông điệp dữ liệu và xác nhận sự chấp thuận của người đó đối với nội dung thông điệp dữ liệu được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Chữ ký điện tử
  • Chữ ký điện tử được tạo lập dưới dạng từ, chữ, số, ký hiệu, âm thanh hoặc các hình thức khác bằng phương tiện điện tử, gắn liền hoặc kết hợp một cách lô gíc với thông điệp dữ liệu, có khả năng xác...
  • 2. Chữ ký điện tử được xem là bảo đảm an toàn nếu được kiểm chứng bằng một quy trình kiểm tra an toàn do các bên giao dịch thỏa thuận và đáp ứng được các điều kiện sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Phân phối thu nhập
  • Việc phân phối thu nhập của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được thực hiện theo quy định tại Điều 46 Luật Hợp tác xã và theo trình tự như sau:
  • 1. Bù đắp các khoản lỗ các năm trước của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Xử lý các khoản lỗ Các khoản lỗ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được xử lý theo quy định tại Điều 50 Luật Hợp tác xã năm 2012.

Open section

Điều 22.

Điều 22. Lập chứng từ kế toán 1. Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh liên quan đến hoạt động thu, chi NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN đều phải lập chứng từ kế toán; chứng từ kế toán chỉ được lập một lần cho mỗi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh. 2. Phương thức lập chứng từ kế toán giấy Chứng từ kế toán giấy có thể được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Lập chứng từ kế toán
  • 1. Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh liên quan đến hoạt động thu, chi NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN đều phải lập chứng từ kế toán
  • chứng từ kế toán chỉ được lập một lần cho mỗi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Xử lý các khoản lỗ
  • Các khoản lỗ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được xử lý theo quy định tại Điều 50 Luật Hợp tác xã năm 2012.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Mục đích sử dụng các quỹ 1. Quỹ đầu tư phát triển: Để đầu tư mở rộng quy mô sản xuất, kinh doanh hoặc đầu tư chiều sâu cho hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. 2. Quỹ dự phòng tài chính: Để bù đắp những thiệt hại do nguyên nhân bất khả kháng; xử lý tổn thất tài sản, nợ phải thu không có khả năng thu hồi theo quy định và bù lỗ hoạ...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Quy định về ký chứng từ kế toán 1. Chứng từ kế toán phải có đủ chữ ký theo chức danh quy định trên chứng từ. Chữ ký trên chứng từ kế toán phải được ký bằng loại mực không phai. Không được ký chứng từ kế toán bằng mực màu đỏ hoặc đóng dấu chữ ký khắc sẵn. Chữ ký trên chứng từ kế toán của một người phải thống nhất. Chữ ký trên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Quy định về ký chứng từ kế toán
  • Chứng từ kế toán phải có đủ chữ ký theo chức danh quy định trên chứng từ.
  • Chữ ký trên chứng từ kế toán phải được ký bằng loại mực không phai.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Mục đích sử dụng các quỹ
  • 1. Quỹ đầu tư phát triển: Để đầu tư mở rộng quy mô sản xuất, kinh doanh hoặc đầu tư chiều sâu cho hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
  • 2. Quỹ dự phòng tài chính: Để bù đắp những thiệt hại do nguyên nhân bất khả kháng; xử lý tổn thất tài sản, nợ phải thu không có khả năng thu hồi theo quy định và bù lỗ hoạt động sản xuất kinh doanh.
left-only unmatched

Mục 7

Mục 7 BÁO CÁO TÀI CHÍNH, KIỂM TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Báo cáo tài chính: 1. Cuối kỳ kế toán năm, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có trách nhiệm lập và gửi báo cáo tài chính theo quy định của Bộ Tài chính về chế độ kế toán áp dụng cho hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, gửi cơ quan đăng ký hợp tác xã, Phòng Tài chính - kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện và Chi cục Thuế (quận,...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Quản lý con dấu và đóng dấu trên tài liệu kế toán 1. Giám đốc các đơn vị KBNN phải có quy định bằng văn bản và mở sổ theo dõi giao việc quản lý con dấu, đóng dấu trên tài liệu kế toán cho nhân viên hành chính (đối với dấu “Kho bẠc Nhà nưỚc”) hoặc nhân viên kế toán (đối với dấu “kẾ toán”, “SỞ GIAO DỊCH KBNN”, “PHÒNG GIAO DỊCH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Quản lý con dấu và đóng dấu trên tài liệu kế toán
  • Giám đốc các đơn vị KBNN phải có quy định bằng văn bản và mở sổ theo dõi giao việc quản lý con dấu, đóng dấu trên tài liệu kế toán cho nhân viên hành chính (đối với dấu “Kho bẠc Nhà nưỚc”) hoặc n...
  • Khi thay đổi người quản lý con dấu phải lập biên bản bàn giao có sự chứng kiến của lãnh đạo đơn vị.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Báo cáo tài chính:
  • 1. Cuối kỳ kế toán năm, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có trách nhiệm lập và gửi báo cáo tài chính theo quy định của Bộ Tài chính về chế độ kế toán áp dụng cho hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, g...
  • kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện và Chi cục Thuế (quận, huyện), Chi cục hoặc Phòng Tài chính doanh nghiệp thuộc Sở Tài chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Công khai tài chính: 1. Ngoài các báo cáo dùng để công khai tài chính theo quy định của pháp luật về kế toán, chủ tịch hội đồng quản trị hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có trách nhiệm công khai tình hình tài chính hàng năm cho thành viên, hợp tác xã thành viên và trước đại hội thành viên. Nội dung chủ yếu báo cáo công khai tà...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Luân chuyển và kiểm tra chứng từ kế toán 1. Khi thực hiện kế toán trên TABMIS hoặc các chương trình phần mềm có giao diện với TABMIS: Bộ phận nghiệp vụ tiếp nhận, xử lý chứng từ, kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ và nhập chứng từ vào hệ thống; Bộ phận kế toán thực hiện ghi sổ kế toán và có nhiệm vụ tổng hợp số liệu kế toán từ cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Luân chuyển và kiểm tra chứng từ kế toán
  • 1. Khi thực hiện kế toán trên TABMIS hoặc các chương trình phần mềm có giao diện với TABMIS: Bộ phận nghiệp vụ tiếp nhận, xử lý chứng từ, kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ và nhập chứng từ vào hệ thống
  • Bộ phận kế toán thực hiện ghi sổ kế toán và có nhiệm vụ tổng hợp số liệu kế toán từ các bộ phận liên quan theo quy định cụ thể của Tổng Giám đốc KBNN.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Công khai tài chính:
  • Ngoài các báo cáo dùng để công khai tài chính theo quy định của pháp luật về kế toán, chủ tịch hội đồng quản trị hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có trách nhiệm công khai tình hình tài chính hàng n...
  • Nội dung chủ yếu báo cáo công khai tài chính gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Bàn giao công tác quản lý tài chính: Khi thực hiện bàn giao giữa hội đồng quản trị nhiệm kỳ trước cho hội đồng quản trị kế nhiệm hoặc giữa chủ tịch hội đồng quản trị nhiệm kỳ trước cho chủ tịch hội đồng quản trị kế nhiệm hoặc giữa kế toán trưởng cũ cho kế toán trưởng mới phải lập Biên bản bàn giao, có xác nhận của ban kiểm soá...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Quy định về sử dụng và quản lý biểu mẫu chứng từ kế toán 1. Tất cả các đơn vị giao dịch với hệ thống KBNN và các đơn vị KBNN đều phải áp dụng thống nhất chế độ chứng từ kế toán. Trong quá trình thực hiện, các đơn vị không được sửa đổi biểu mẫu chứng từ đã quy định. 2. Đối với chứng từ kế toán quy định trong Thông tư này...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Quy định về sử dụng và quản lý biểu mẫu chứng từ kế toán
  • 1. Tất cả các đơn vị giao dịch với hệ thống KBNN và các đơn vị KBNN đều phải áp dụng thống nhất chế độ chứng từ kế toán. Trong quá trình thực hiện, các đơn vị không được sửa đổi biểu mẫu chứng...
  • Đối với chứng từ kế toán quy định trong Thông tư này, đơn vị giao dịch phải chuyển đến KBNN không quá 5 ngày làm việc, kể từ ngày lập được ghi trên chứng từ kế toán.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Bàn giao công tác quản lý tài chính:
  • Khi thực hiện bàn giao giữa hội đồng quản trị nhiệm kỳ trước cho hội đồng quản trị kế nhiệm hoặc giữa chủ tịch hội đồng quản trị nhiệm kỳ trước cho chủ tịch hội đồng quản trị kế nhiệm hoặc giữa kế...
  • hội đồng quản trị, chủ tịch hội đồng quản trị và kế toán trưởng mới phải kế thừa quyền hạn và trách nhiệm hợp pháp về quản lý tài chính, tài sản của hợp tác xã kể từ ngày nhận bàn giao.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Kiểm tra tài chính kế toán: 1. Kế toán trưởng hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra công tác kế toán nội bộ. 2. Ban kiểm soát, kiểm soát viên có trách nhiệm giám sát, kiểm tra (kiểm toán nội bộ) những hoạt động về tài chính kế toán theo quy định của pháp luật và điều lệ hợp tác xã, liên hiệp hợp...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Danh mục, mẫu biểu, phương pháp lập chứng từ kế toán 1. Danh mục, mẫu biểu chứng từ kế toán được quy định trong Phụ lục I kèm theo Thông tư này. Tổng Giám đốc KBNN hướng dẫn phương pháp lập chứng từ kế toán phù hợp với quy trình nghiệp vụ kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN; Quy định các nội dung bổ sung, sửa đổi về danh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Danh mục, mẫu biểu chứng từ kế toán được quy định trong Phụ lục I kèm theo Thông tư này.
  • Tổng Giám đốc KBNN hướng dẫn phương pháp lập chứng từ kế toán phù hợp với quy trình nghiệp vụ kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN
  • Quy định các nội dung bổ sung, sửa đổi về danh mục, mẫu biểu và phương pháp lập chứng từ kế toán đáp ứng yêu cầu quản lý trong kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN.
Removed / left-side focus
  • 1. Kế toán trưởng hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra công tác kế toán nội bộ.
  • 2. Ban kiểm soát, kiểm soát viên có trách nhiệm giám sát, kiểm tra (kiểm toán nội bộ) những hoạt động về tài chính kế toán theo quy định của pháp luật và điều lệ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  • kiểm tra, kiểm soát định mức quản lý sử dụng vật tư, tài sản, vốn, quỹ
Rewritten clauses
  • Left: Điều 27. Kiểm tra tài chính kế toán: Right: Điều 27. Danh mục, mẫu biểu, phương pháp lập chứng từ kế toán
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Quản lý hồ sơ chứng từ Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phải thực hiện chế độ quản lý, lưu giữ tài liệu, chứng từ, hồ sơ tài chính, kế toán theo quy định của pháp luật có liên quan.

Open section

Điều 28.

Điều 28. Hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán Hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán trong kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước là tổ hợp tài khoản kế toán gồm 12 phân đoạn mã do Bộ Tài chính quy định phục vụ cho việc hạch toán kế toán chi tiết các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo yêu cầu quản lý, điều hành NSNN và hoạt động ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán
  • Hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán trong kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước là tổ hợp tài khoản kế toán gồm 12 phân đoạn mã do Bộ Tài chính quy định phục vụ cho việc hạch toán kế t...
  • Tên và số lượng ký tự của từng đoạn mã trong hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán được quy định như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Quản lý hồ sơ chứng từ
  • Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phải thực hiện chế độ quản lý, lưu giữ tài liệu, chứng từ, hồ sơ tài chính, kế toán theo quy định của pháp luật có liên quan.
left-only unmatched

Mục 8

Mục 8 TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2015 và thay thế Thông tư liên tịch số 74/2008/TTLT-BTC-BNNPTNT ngày 14/8/2008 của Liên Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn chế độ quản lý tài chính trong hợp tác xã nông nghiệp. 2. Căn cứ hướng dẫn của Thông tư này,...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Nguyên tắc xây dựng hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán Hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán được xây dựng trên nguyên tắc bố trí các phân đoạn mã độc lập, mỗi đoạn mã chứa đựng các thông tin khác nhau theo yêu cầu quản lý. Tổ hợp tài khoản kế toán được quy định cố định về cấu trúc và thống nhất cho toàn hệ thống, gồm bộ sổ trung t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Nguyên tắc xây dựng hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán
  • Hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán được xây dựng trên nguyên tắc bố trí các phân đoạn mã độc lập, mỗi đoạn mã chứa đựng các thông tin khác nhau theo yêu cầu quản lý.
  • Tổ hợp tài khoản kế toán được quy định cố định về cấu trúc và thống nhất cho toàn hệ thống, gồm bộ sổ trung tâm thanh toán, bộ sổ của các tỉnh, thành phố và bộ sổ hợp nhất toàn hệ thống.
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2015 và thay thế Thông tư liên tịch số 74/2008/TTLT-BTC-BNNPTNT ngày 14/8/2008 của Liên Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông t...
  • 2. Căn cứ hướng dẫn của Thông tư này, hội đồng quản trị hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã xây dựng Quy chế quản lý tài chính nội bộ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, trình đại hội thành viên thông q...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 30. Điều 30. Yêu cầu của hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán Hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán và việc kết hợp các đoạn mã được xây dựng, thiết kế phù hợp với yêu cầu quản lý NSNN và chức năng, nhiệm vụ, nội dung hoạt động của Hệ thống KBNN, phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Phù hợp với Luật NSNN, Luật Kế toán, tổ chức bộ máy và tổ chức...
Điều 31. Điều 31. Mã quỹ 1. Nguyên tắc hạch toán mã quỹ Mã quỹ là mã bắt buộc trong tổ hợp tài khoản kế toán, dùng để hạch toán các nghiệp vụ thu, chi và giao dịch khác trong phạm vi của từng quỹ đảm bảo tính cân đối của từng quỹ độc lập. Mã quỹ gồm 2 ký tự được quy định là: N 1 N 2 . Mã quỹ được sắp xếp có phân khoảng cho từng loại quỹ, các qu...
Điều 32. Điều 32. Mã tài khoản kế toán 1. Nguyên tắc hạch toán mã tài khoản kế toán a) Mã tài khoản kế toán là mã bắt buộc trong tổ hợp tài khoản dùng để hạch toán các nghiệp vụ theo các đối tượng kế toán của một đơn vị kế toán. Mã tài khoản kế toán gồm 4 ký tự được quy định là: N 1 N 2 N 3 N 4. b) Mã tài khoản kế toán được đánh số theo chiều d...
Điều 33. Điều 33. Mã nội dung kinh tế (Mã mục, tiểu mục) 1. Nguyên tắc hạch toán mã nội dung kinh tế a) Mã nội dung kinh tế dùng để hạch toán chi tiết cho mã tài khoản kế toán để phản ánh các khoản thu, chi NSNN theo nội dung kinh tế quy định trong Mục lục NSNN hiện hành. Mã nội dung kinh tế gồm 4 ký tự được quy định là: N 1 N 2 N 3 N 4 . b) Tấ...
Điều 34. Điều 34. Mã cấp ngân sách 1. Nguyên tắc hạch toán mã cấp ngân sách Mã cấp ngân sách dùng để hạch toán các khoản thu, chi ngân sách của từng cấp ngân sách theo quy định của Luật NSNN; các khoản tiền gửi tại KBNN (trong trường hợp xác định được) gồm: Ngân sách trung ương, ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện, ngân sách cấp xã. Mã cấp...
Điều 35. Điều 35. Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách (ĐVQHNS) dùng để hạch toán các trường hợp sau: 1. Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách a) Nguyên tắc hạch toán mã đơn vị có quan hệ với ngân sách - Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách dùng để hạch toán các khoản thu, chi NSNN phát sinh tại các đơn vị có quan hệ...