Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 36
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với hợp tác xã

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn chế độ quản lý tài chính áp dụng đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quy định tại Điều 2, Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012. 2. Căn cứ vào các quy định của Thông tư này, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã xây dựng quy chế quản lý t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 108/TT-BTC ngày 30/6/2016 của Bộ Tài chính như sau: 1. Khoản 1 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 4. Kiểm tra phân bổ vốn đầu tư: 1. Hằng năm, sau khi được Thủ tướng Chính phủ, Hội đồng nhân dân giao kế hoạch (bao gồm kế hoạch vốn giao đầu năm; kế hoạch bổ sung trong năm), c...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này hướng dẫn chế độ quản lý tài chính áp dụng đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quy định tại Điều 2, Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012.
  • 2. Căn cứ vào các quy định của Thông tư này, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã xây dựng quy chế quản lý tài chính nội bộ phù hợp với đặc điểm, điều kiện hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Added / right-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 108/TT-BTC ngày 30/6/2016 của Bộ Tài chính như sau:
  • 1. Khoản 1 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 4. Kiểm tra phân bổ vốn đầu tư:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này hướng dẫn chế độ quản lý tài chính áp dụng đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quy định tại Điều 2, Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012.
  • 2. Căn cứ vào các quy định của Thông tư này, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã xây dựng quy chế quản lý tài chính nội bộ phù hợp với đặc điểm, điều kiện hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Target excerpt

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 108/TT-BTC ngày 30/6/2016 của Bộ Tài chính như sau: 1. Khoản 1 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 4. Kiểm tra phân bổ vốn đầu tư: 1. Hằng năm, sau khi được...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN CỦA HỢP TÁC XÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Vốn điều lệ 1. Vốn điều lệ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã là tổng số vốn do thành viên hợp tác xã (sau đây gọi là thành viên), hợp tác xã thành viên của liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi là hợp tác xã thành viên) góp hoặc cam kết góp trong một thời hạn nhất định và được ghi vào điều lệ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Vốn hoạt động của hợp tác xã 1. Vốn hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã gồm vốn góp của thành viên, hợp tác xã thành viên, vốn huy động, vốn tích lũy, các quỹ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; các khoản trợ cấp, hỗ trợ của Nhà nước, của các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài; các khoản được tặng, cho và cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Huy động vốn và các khoản trợ cấp, hỗ trợ 1. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được quyền huy động vốn theo quy định của pháp luật để phục vụ sản xuất kinh doanh và tự chịu trách nhiệm về hiệu quả sử dụng vốn huy động, hoàn trả đầy đủ cho chủ nợ theo cam kết trong hợp đồng. 2. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã ưu tiên huy động vố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hoạt động tín dụng nội bộ 1. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được sử dụng vốn nhàn rỗi của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và huy động tiền gửi của thành viên, hợp tác xã thành viên để cho thành viên, hợp tác xã thành viên vay theo hình thức tín dụng nội bộ. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phải xây dựng phương án: Về tiền hu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp 1. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thực hiện góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 193/2013/NĐ-CP, phù hợp với các quy định của pháp luật về doanh nghiệp, chứng khoán và các quy định có liên quan. 2. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ XỬ LÝ TÀI SẢN CỦA HỢP TÁC XÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tài sản của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1. Tài sản của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được quy định tại Điều 48 Luật Hợp tác xã. 2. Việc xử lý tài sản và vốn của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi giải thể thực hiện theo quy định tại Điều 49 Luật Hợp tác xã; việc xử lý tài sản không chia của hợp tác xã, liên hiệp hợp t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý tài sản không chia Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã xây dựng quy chế để quản lý chặt chẽ tài sản không chia. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phải mở sổ theo dõi khi tiếp nhận tài sản không chia.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quản lý và sử dụng tài sản cố định 1. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thực hiện đầu tư, xây dựng, mua sắm tài sản cố định theo quy định tại các Điều 32, 34 của Luật Hợp tác xã, điều lệ, quy chế quản lý tài chính của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Việc quản lý, sử dụng và trích k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quản lý tài sản lưu động 1. Tài sản lưu động là các loại vật tư, nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, thành phẩm, hàng hóa, bán thành phẩm, sản phẩm dở dang, tiền mặt tồn quỹ, số dư tiền gửi ngân hàng, cổ phiếu, trái phiếu tồn quỹ. 2. Việc quản lý tài sản lưu động phải tuân thủ một số nguyên tắc sau: a) Hợp tác xã, liên hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Kiểm kê tài sản 1. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phải tổ chức kiểm kê định kỳ hoặc đột xuất để xác định số lượng tài sản (tài sản cố định và đầu tư dài hạn, tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn, tài sản không chia) trong các trường hợp: Khi khóa sổ kế toán để lập báo cáo tài chính năm; khi thực hiện quyết định chia, tách, sá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đánh giá lại tài sản 1. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thực hiện đánh giá lại tài sản trong các trường hợp sau: a) Theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. b) Dùng tài sản để góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp. c) Chuyển đổi sang hình thức tổ chức kinh tế khác. d) Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 QUẢN LÝ NỢ PHẢI THU, NỢ PHẢI TRẢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quản lý nợ phải thu 1. Các khoản nợ phải thu trong hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã gồm: a) Phải thu của thành viên, hợp tác xã thành viên: Là giá trị những sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ bán, cung cấp cho thành viên, hợp tác xã thành viên, nhưng chưa được thanh toán. b) Phải thu của khách hàng: Là giá trị những sản phẩm, dịch vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quản lý nợ phải trả 1. Nợ phải trả phát sinh do đi vay hoặc phát sinh trong quá trình mua bán vật tư, sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ phải được phân loại theo đối tượng nợ và tính chất nợ, bao gồm: Phải trả các tổ chức tín dụng, phải trả người bán, phải nộp Nhà nước, phải trả thành viên, hợp tác xã thành viên, người lao động và cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quản lý, theo dõi tạm ứng và thanh toán tạm ứng 1. Tạm ứng là khoản tiền mà hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã ứng trước cho cán bộ, thành viên để thực hiện các nhiệm vụ đã được phê duyệt. 2. Việc theo dõi hạch toán tạm ứng được thực hiện theo các quy định sau: a) Người nhận tạm ứng phải là cán bộ hoặc thành viên trong hợp tác x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quản lý các khoản thuế phải nộp và các nghĩa vụ tài chính với Nhà nước Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thực hiện đầy đủ các quy định pháp luật về thuế. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo dõi số phải nộp, số đã nộp, số còn phải nộp chi tiết từng khoản thuế và các nghĩa vụ tài chính với Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quản lý thanh toán với thành viên và người lao động 1. Thanh toán với thành viên và người lao động trong hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã gồm: Các khoản tiền công, tiền lãi, các khoản khác mà hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phải trả. 2. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phải mở sổ chi tiết theo dõi từng đối tượng, từng khoản t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 QUẢN LÝ DOANH THU, CHI PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Nguyên tắc quản lý doanh thu, thu nhập khác và chi phí 1. Hội đồng quản trị, giám đốc (tổng giám đốc) hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chịu trách nhiệm trước các thành viên, hợp tác xã thành viên và trước pháp luật, tổ chức quản lý chặt chẽ, đảm bảo về tính đúng đắn và hợp pháp của các khoản doanh thu, thu nhập khác và chi phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quản lý doanh thu và thu nhập khác 1. Doanh thu và thu nhập khác của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được xác định phù hợp theo quy định của pháp luật về kế toán và thuế. 2. Doanh thu bao gồm doanh thu hoạt động sản xuất, kinh doanh và doanh thu hoạt động tài chính, tín dụng nội bộ, trong đó: a) Doanh thu từ hoạt động sản xuấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 20.

Điều 20. Quản lý chi phí Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã là các khoản chi phí phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh trong năm tài chính. Việc xác định chi phí được thực hiện phù hợp theo quy định của pháp luật về kế toán và thuế; chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh gồm một số...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Công trình bí mật nhà nước. 1. Loại công trình bí mật nhà nước theo quy định tại Khoản 1 Điều 42 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về Quản lý đầu tư xây dựng (trừ công trình bí mật nhà nước thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an được thực hiện theo Thông tư hướng dẫn riêng của Bộ Tài chính). 2. Việc phân bổ và k...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Quản lý chi phí
  • Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã là các khoản chi phí phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh trong năm tài chính. Việc xác định chi phí được...
  • chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh gồm một số nội dung sau:
Added / right-side focus
  • Điều 13. Công trình bí mật nhà nước.
  • Loại công trình bí mật nhà nước theo quy định tại Khoản 1 Điều 42 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về Quản lý đầu tư xây dựng (trừ công trình bí mật nhà nước thuộc Bộ Quốc ph...
  • 2. Việc phân bổ và kiểm tra phân bổ vốn đầu tư
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Quản lý chi phí
  • Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã là các khoản chi phí phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh trong năm tài chính. Việc xác định chi phí được...
  • chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh gồm một số nội dung sau:
Target excerpt

Điều 13. Công trình bí mật nhà nước. 1. Loại công trình bí mật nhà nước theo quy định tại Khoản 1 Điều 42 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về Quản lý đầu tư xây dựng (trừ công trình bí mật nhà n...

left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 PHÂN PHỐI THU NHẬP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Phân phối thu nhập Việc phân phối thu nhập của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được thực hiện theo quy định tại Điều 46 Luật Hợp tác xã và theo trình tự như sau: 1. Bù đắp các khoản lỗ các năm trước của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp. 2. Nộp thuế theo quy định của pháp luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Xử lý các khoản lỗ Các khoản lỗ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được xử lý theo quy định tại Điều 50 Luật Hợp tác xã năm 2012.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Mục đích sử dụng các quỹ 1. Quỹ đầu tư phát triển: Để đầu tư mở rộng quy mô sản xuất, kinh doanh hoặc đầu tư chiều sâu cho hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. 2. Quỹ dự phòng tài chính: Để bù đắp những thiệt hại do nguyên nhân bất khả kháng; xử lý tổn thất tài sản, nợ phải thu không có khả năng thu hồi theo quy định và bù lỗ hoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 7

Mục 7 BÁO CÁO TÀI CHÍNH, KIỂM TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Báo cáo tài chính: 1. Cuối kỳ kế toán năm, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có trách nhiệm lập và gửi báo cáo tài chính theo quy định của Bộ Tài chính về chế độ kế toán áp dụng cho hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, gửi cơ quan đăng ký hợp tác xã, Phòng Tài chính - kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện và Chi cục Thuế (quận,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Công khai tài chính: 1. Ngoài các báo cáo dùng để công khai tài chính theo quy định của pháp luật về kế toán, chủ tịch hội đồng quản trị hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có trách nhiệm công khai tình hình tài chính hàng năm cho thành viên, hợp tác xã thành viên và trước đại hội thành viên. Nội dung chủ yếu báo cáo công khai tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Bàn giao công tác quản lý tài chính: Khi thực hiện bàn giao giữa hội đồng quản trị nhiệm kỳ trước cho hội đồng quản trị kế nhiệm hoặc giữa chủ tịch hội đồng quản trị nhiệm kỳ trước cho chủ tịch hội đồng quản trị kế nhiệm hoặc giữa kế toán trưởng cũ cho kế toán trưởng mới phải lập Biên bản bàn giao, có xác nhận của ban kiểm soá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Kiểm tra tài chính kế toán: 1. Kế toán trưởng hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra công tác kế toán nội bộ. 2. Ban kiểm soát, kiểm soát viên có trách nhiệm giám sát, kiểm tra (kiểm toán nội bộ) những hoạt động về tài chính kế toán theo quy định của pháp luật và điều lệ hợp tác xã, liên hiệp hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Quản lý hồ sơ chứng từ Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phải thực hiện chế độ quản lý, lưu giữ tài liệu, chứng từ, hồ sơ tài chính, kế toán theo quy định của pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 8

Mục 8 TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2015 và thay thế Thông tư liên tịch số 74/2008/TTLT-BTC-BNNPTNT ngày 14/8/2008 của Liên Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn chế độ quản lý tài chính trong hợp tác xã nông nghiệp. 2. Căn cứ hướng dẫn của Thông tư này,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính Quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, Thông tư số 108/2016/TT-BTC ngày 30/6/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/1/2016 của Bộ Tài chính như sau: 1. Khoản 1 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Thông tư này quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư của các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước (bao gồm vốn trái phiếu Chính phủ); các dự án đầu tư sử dụng nhi...
Điều 14. Điều 14. Công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, cấp bách và công trình xây dựng tạm: 1. Loại công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, cấp bách theo quy định tại Khoản 2 Điều 42 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ. 2. Loại công trình xây dựng tạm theo quy định tại Khoản 3 Điều 42 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/...
Điều 3. Điều 3. Thay đổi và điều chỉnh tên mục và một số điều tại Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/1/2016 của Bộ Tài chính 1. Sửa tên Mục 4 Chương II Thông tư thành “Mục 5. Chế độ báo cáo, kiểm tra, quyết toán”. Chuyển các Điều 13, 14, 15 Mục 4 Chương II Thông tư thành các Điều 15, 16, 17 Mục 5. 2. Sửa tên Mục 5 Chương II Thông tư thành “Mục...
Điều 4. Điều 4. Xử lý chuyển tiếp Các hợp đồng đã ký và đang thực hiện trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì thực hiện theo quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Điều 5. Điều 5. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 7 năm 2018. 2. Bãi bỏ các Thông tư sau của Bộ Tài chính: a. Bãi bỏ các nội dung quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước tại các Thông tư: - Thông tư số 231/2012/TT-BTC ngày 28/12/2012 của Bộ Tài chính quy định về quản lý...