Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về ban hành quy định khoán, bảo vệ, khoanh nuôi, tái sinh và trồng rừng phòng hộ ở huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh
7506/1999/QĐ-UB-CNN
Right document
Về việc điều chỉnh mức tiêu tiền công khoán bảo vệ rừng phòng hộ huyện Cần Giờ.
37/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về ban hành quy định khoán, bảo vệ, khoanh nuôi, tái sinh và trồng rừng phòng hộ ở huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mức tiêu tiền công khoán bảo vệ rừng phòng hộ huyện Cần Giờ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh mức tiêu tiền công khoán bảo vệ rừng phòng hộ huyện Cần Giờ.
- Về ban hành quy định khoán, bảo vệ, khoanh nuôi, tái sinh và trồng rừng phòng hộ ở huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh
Left
Điều 1.-
Điều 1.- Nay ban hành kèm theo quyết định này quy định về khoán, bảo vệ, khoanh nuôi, tái sinh và trồng rừng phòng hộ ở huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay điều chỉnh nâng định mức tiền công khoán bảo vệ rừng phòng hộ Cần Giờ nêu tại Điều 1- Quyết định số 95/2003/QĐ-UB ngày 11 tháng 6 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố về “Ban hành Quy định khoán, bảo vệ, khoanh nuôi, tái sinh và trồng rừng phòng hộ ở huyện Cần Giờ thành phố Hồ Chí Minh” từ mức bình quân 316.000 đồng/ha/nă...
Open sectionThe right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Nay điều chỉnh nâng định mức tiền công khoán bảo vệ rừng phòng hộ Cần Giờ nêu tại Điều 1
- - Điều chỉnh mức lương tối thiểu từ 290.000 đồng lên 350.000 đồng và hệ số lương ngạch kiểm lâm viên bao gồm chính sách bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế đối với người lao động giữ rừng.
- - Chi phí nhiên liệu từ 4.100đ/lít lên 9.500đ/lít.
- Left: Điều 1.- Nay ban hành kèm theo quyết định này quy định về khoán, bảo vệ, khoanh nuôi, tái sinh và trồng rừng phòng hộ ở huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh. Right: Quyết định số 95/2003/QĐ-UB ngày 11 tháng 6 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố về “Ban hành Quy định khoán, bảo vệ, khoanh nuôi, tái sinh và trồng rừng phòng hộ ở huyện Cần Giờ thành phố Hồ Chí...
Left
Điều 2.-
Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.
Left
Điều 3.-
Điều 3.- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các sở-ngành thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận : - Như điều 3 - TT/TU, TT.HĐND/TP - Thường trực UBND TP - Chi Cục Kiểm lâm ND - BQL rừng phòng hộ Cần Giờ - VPUB : CPVP, các Tổ - Lưu T/M ỦY BAN NHÂN DÂN THÀ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính và Giám đốc các sở, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính và Giám đốc các sở, ngành có l...
- Điều 3.- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các sở-ngành thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- - TT/TU, TT.HĐND/TP
- - Thường trực UBND TP
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. - Ban Quản lý rừng phòng hộ Cần Giờ được Ủy ban nhân dân thành phố giao rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn huyện Cần Giờ là chủ rừng Nhà nước. Việc giao khoán nêu trong quy định này chỉ thuộc phạm vi rừng phòng hộ, đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt luận chứng kinh tế-kỹ thuật hoặc dự án đầu tư có nguồn vốn thanh toán chi phí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. - Chủ rừng Nhà nước gọi tắt là Bên khoán được quyền giao khoán bảo vệ rừng cho các đối tượng nhận khoán rừng là hộ gia đình, cá nhân, cơ quan, đơn vị gọi tắt là Bên nhận khoán. Bên nhận khoán phải có đủ lực lượng, ngày đêm có mặt tại rừng để kiểm tra, canh giữ bảo vệ rừng. Đối với hộ gia đình và cá nhân phải là người thường trú...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. - Giữa Bên khoán và Bên nhận khoán phải ký hợp đồng khoán ; nội dung hợp đồng khoán bao gồm : 3.1- Nêu rõ ranh giới, tổng diện tích, trong đó diện tích rừng (gồm rừng trồng và rừng tự nhiên), đất trống cần trồng rừng, diện tích mặt nước và đất khác (kèm theo bản đồ hiện trạng 1/4.000, 1/5.000 hoặc 1/10.000) ; 3.2- Hiện trạng rừ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. - Nguồn vốn để thanh toán chi phí khoán, bảo vệ rừng là nguồn vốn thuộc ngân sách Nhà nước bao gồm của Trung ương và thành phố. Bên khoán lập kế hoạch kinh phí hàng năm thông qua Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ phê duyệt, trình các cơ quan thẩm quyền quyết định cấp phát để thanh toán tiền công khoán giữ rừng cho Bên nhận khoán th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC, QUYỀN LỢI CỦA VIỆC GIAO, NHẬN KHOÁN, BẢO VỆ RỪNG PHÒNG HỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. - Căn cứ diện tích rừng và đất lâm nghiệp ở từng lô, khoảnh đã được điều chế, điều kiện tự nhiên (sông, rạch) để làm ranh giới trong khu vực khoán và khả năng lao động, quản lý, bảo vệ rừng của hộ gia đình, cá nhân, đơn vị nhận khoán, mức giao khoán được quy định, như sau : 5.1- Khoán diện tích bảo vệ, chăm sóc rừng (gồm rừng t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. - Thời hạn giao khoán, bảo vệ, chăm sóc rừng ổn định từ 30 năm đến không quá 50 năm, tùy loại rừng, chu kỳ sinh trưởng của rừng và tình hình cụ thể của Bên nhận khoán.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.-
Điều 7.- Hồ sơ khoán bảo vệ rừng do Bên khoán lập và hướng dẫn, gồm : 7.1- Đơn xin nhận khoán bảo vệ rừng ; 7.2- Hợp đồng khoán bảo vệ rừng ; 7.3- Trích lục bản đồ khu vực giao khoán (theo khoản 1, Điều 8, quy định này) ; 7.4- Biên bản giao nhận rừng (rừng trồng, rừng tự nhiên), đất trống, cây trồng khác và các tài sản trên đất (nếu có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. - Quyền và nghĩa vụ của Bên khoán : 8.1- Xác nhận đúng diện tích, hiện trạng từng loại rừng, tuổi rừng, vị trí, ranh giới trên bản đồ và trên thực địa (có đường ranh giới rõ ràng, bền vững). Lập trích lục bản đồ hoặc sơ đồ hiện trạng 1/4.000, 1/5.000 hoặc 1/10.000 cho Bên nhận khoán. Chi phí lập thủ tục giao khoán do Bên khoán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. - Nghĩa vụ và quyền lợi của Bên nhận khoán : 9.1- Bên nhận khoán có nghĩa vụ thực hiện đầy đủ những cam kết ghi trong hợp đồng khoán. 9.2- Được hưởng công khoán bảo vệ rừng (gồm cả rừng trồng và rừng tự nhiên) với mức bình quân 185.000 đồng/ha/năm. Tùy điều kiện khó, dễ của khu rừng nhận khoán bảo vệ, tình hình tài nguyên rừng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. - Bên khoán và Bên nhận khoán có thành tích xuất sắc trong việc bảo vệ, phát triển tài nguyên rừng thì được khen thưởng, nếu vi phạm pháp luật về rừng thì ngoài việc bị xử lý theo quy định tại các Điều 50, Điều 51 của Luật bảo vệ và phát triển rừng, còn phải bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. - Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ và Giám đốc các Sở-Ngành thành phố liên quan có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị trực thuộc, các Bên khoán và Bên nhận khoán thực hiện đúng quy định về khoán, bảo vệ, khoanh nuôi, tái sinh và trồng rừng phòng hộ ở huyện Cần Giờ theo đúng quy định này. Ủy ban nhân dân các xã thuộc huyện Cầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. - Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ và Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn thành phố có trách nhiệm hướng dẫn và theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quy định này, định kỳ báo cáo kết quả và đề xuất Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định việc sửa đổi, bổ sung các quy định cho phù hợp với thực tế tình hình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.