Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định bổ sung bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại Điều 1, Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND, ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Right: Về việc ban hành Quy định bổ sung bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại Điều 1, Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND, ngày 01/7/2...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ôtô, xe máy áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp lệ phí trước bạ (Chi tiết theo Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ôtô, xe máy kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định bổ sung bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại Điều 1, Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND, ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quy định bổ sung bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại Điều 1, Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND, ngày 01/7/2...
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ôtô, xe máy áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp lệ p...
explicit-citation Similarity 0.83 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau: 1. Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là ôtô, xe hai bánh gắn máy; 2. Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND ngày 30/10/2008 của UBND tỉnh q...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định bổ sung bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại Điều 1, Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND, ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh.

Open section

The right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau:
  • 2. Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND ngày 30/10/2008 của UBND tỉnh quy định bổ sung bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ôtô, xe hai bánh gắn máy;
  • 3. Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 06/01/2009 của UBND tỉnh quy định bổ sung bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là ôtô, xe hai bánh gắn máy; Right: Điều 1. Ban hành Quy định bổ sung bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại Điều 1, Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND, ngày 01/7/2...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 3, - Website Chính phủ (b/c); - Thường trực Tỉnh ủy (b/c); - Thường trực H...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. Nơi nhận: - Như Điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Removed / left-side focus
  • - Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
  • - Vụ Pháp chế Bộ Tài chính (để kiểm tra VB);
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
  • Left: Giám đốc Sở Tài chính Right: - Vụ Pháp chế-Bộ Tài chính;
  • Left: Cục trưởng Cục Thuế Right: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Phần 1.

Phần 1. GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY Đơn vị tính: 1.000 đồng Số TT TÊN TÀI SẢN SẢN NƯỚC SẢN XUẤT GIÁ XE (mới 100%) A XE NHẬT SẢN XUẤT I HÃNG HONDA Nhật Bản 1 HONDA 50CC 1.1 HONDA 50CC KIỂU 81 Sản xuất trước 1977 5.000 Sản xuất 1978-1980 6.000 Sản xuất 1981-1986 7.000 Sản xuất 1986 về sau 8.000 1.2 HONDA 50CC KIỂU 82 Sản xuất...

Open section

PHẦN I:

PHẦN I: BỔ SUNG TẠI BẢNG GIÁ TỐI THIỂU THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE HAI BÁNH GẮN MÁY Đơn vị tính: 1000 đồng TT LOẠI XE NƯỚC SX XE MỚI 100% 1 BRAND 110 Nội địa hoá 5,500 2 DAYANG DY 50 QT-8 TQ-2008 9,500 3 DREAMHOUSE 100 Nội địa hoá 7,000 4 FERVOR 50-1 Nội địa hoá 6,000 5 MANDO MD110 Nội địa hoá 6,500

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • DAYANG DY 50 QT-8
  • DREAMHOUSE 100
Removed / left-side focus
  • TÊN TÀI SẢN SẢN
  • NƯỚC SẢN XUẤT
  • GIÁ XE (mới 100%)
Rewritten clauses
  • Left: GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY Right: BỔ SUNG TẠI BẢNG GIÁ TỐI THIỂU THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE HAI BÁNH GẮN MÁY
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Phần 2.

Phần 2. GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ Đơn vị tính: 1.000 đồng Số TT TÊN TÀI SẢN NƯỚC SẢN XUẤT GIÁ XE (Mới 100%) A XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT I HÃNG XE TOYOTA Nhật Bản 1 Loại xe dưới 10 chỗ ngồi 1.1 TOYOTA: CORONA, CARINA ….. a Loại 1.3 - 1.6 sản xuất năm 1988 về trước 190.000 1989-1992 210.000 1993-1995 230.000 1996-1998 250.000...

Open section

PHẦN II:

PHẦN II: BỔ SUNG TẠI BẢNG GIÁ TỐI THIỂU THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ Đơn vị tính: 1000 đồng TT LOẠI XE NƯỚC SX XE MỚI 100% 1 BMW 530i xe con 5 chỗ ngồi, 2979cc (đã qua sử dụng nhập khẩu) Đức-2005 2,215,000 2 CHIẾN THẮNG CT4.25D2/4x4 xe tải tự đổ 4250kg, 4214cc. VN-2008 300,000 3 DAEWOO NUBIRA 1.6 xe con 5 chỗ ngồi, 1598 cc VN-20...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BMW 530i xe con 5 chỗ ngồi, 2979cc (đã qua sử dụng nhập khẩu)
  • CHIẾN THẮNG CT4.25D2/4x4 xe tải tự đổ 4250kg, 4214cc.
  • DAEWOO NUBIRA 1.6 xe con 5 chỗ ngồi, 1598 cc
Removed / left-side focus
  • NƯỚC SẢN XUẤT
  • GIÁ XE (Mới 100%)
  • XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT
Rewritten clauses
  • Left: GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ Right: BỔ SUNG TẠI BẢNG GIÁ TỐI THIỂU THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ