Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh
11/2012/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định giá lâm sản, động vật rừng để xử lý tang vật vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản - ĐÃ CÓ 01 BẢN RỒI, SAO LẠI NHẬP LẠI?
27/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định giá lâm sản, động vật rừng để xử lý tang vật vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản - ĐÃ CÓ 01 BẢN RỒI, SAO LẠI NHẬP LẠI?
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định giá lâm sản, động vật rừng để xử lý tang vật vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản - ĐÃ CÓ 01 BẢN RỒI, SAO LẠI NHẬP LẠI?
- Về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ôtô, xe máy áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp lệ phí trước bạ (Chi tiết theo Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ôtô, xe máy kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá lâm sản, động vật rừng để xử lý tang vật vi phạm hành chính đối với cá nhân, tổ chức vi phạm các quy định của Nhà nước về quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản trên địa bàn tỉnh. Đối với tang vật vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ Nhà nước thuộc đối tượng chịu thuế tài n...
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Đối với tang vật vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ Nhà nước thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên, khi được phép bán ra thì tổ chức được giao bán phải ghi rõ phần thuế tài nguyên trong hóa đơn...
- Left: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ôtô, xe máy áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp lệ p... Right: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá lâm sản, động vật rừng để xử lý tang vật vi phạm hành chính đối với cá nhân, tổ chức vi phạm các quy định của Nhà nước về quản lý rừng, bảo vệ rừng và...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau: 1. Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là ôtô, xe hai bánh gắn máy; 2. Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND ngày 30/10/2008 của UBND tỉnh q...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành và các đơn vị có liên quan, theo dõi, tổ chức triển khai thực hiện và định kỳ hàng năm báo cáo kết quả về UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành và các đơn vị có liên quan, theo dõi, tổ chức triển khai thực hiện và định kỳ hàng năm báo cáo kết quả về UBND tỉnh.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau:
- 1. Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là ôtô, xe hai bánh gắn máy;
- 2. Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND ngày 30/10/2008 của UBND tỉnh quy định bổ sung bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ôtô, xe hai bánh gắn máy;
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 3, - Website Chính phủ (b/c); - Thường trực Tỉnh ủy (b/c); - Thường trực H...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục thuế; Chi cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các Sở, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Chi cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp
- Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm
- - Website Chính phủ (b/c);
- - Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- - Vụ Pháp chế Bộ Tài chính (để kiểm tra VB);
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Left: Giám đốc Sở Tài chính Right: - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Left
Phần 1.
Phần 1. GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY Đơn vị tính: 1.000 đồng Số TT TÊN TÀI SẢN SẢN NƯỚC SẢN XUẤT GIÁ XE (mới 100%) A XE NHẬT SẢN XUẤT I HÃNG HONDA Nhật Bản 1 HONDA 50CC 1.1 HONDA 50CC KIỂU 81 Sản xuất trước 1977 5.000 Sản xuất 1978-1980 6.000 Sản xuất 1981-1986 7.000 Sản xuất 1986 về sau 8.000 1.2 HONDA 50CC KIỂU 82 Sản xuất...
Open sectionRight
Phần 1.
Phần 1. GỖ THÔNG THƯỜNG TT Tên, nhóm gỗ Mức giá (đồng/m 3 ) Gỗ tròn đường kính từ 35-49cm, dài từ 2m trở lên Gỗ hộp, gỗ xẻ xây dựng cơ bản có chiều dài từ 02 mét trở lên Nhóm I 1 Trai 4.800.000 7.000.000 2 Cẩm Liên 5.500.000 7.000.000 3 Muổng đen 3.900.000 5.500.000 4 Sơn huyết 7.200.000 11.000.000 Nhóm II 5 Sao 6.300.000 8.400.000 6 C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- GỖ THÔNG THƯỜNG
- Mức giá (đồng/m 3 )
- Gỗ tròn đường kính từ 35-49cm, dài từ 2m trở lên
- GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY
- Đơn vị tính: 1.000 đồng
- TÊN TÀI SẢN SẢN
Left
Phần 2.
Phần 2. GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ Đơn vị tính: 1.000 đồng Số TT TÊN TÀI SẢN NƯỚC SẢN XUẤT GIÁ XE (Mới 100%) A XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT I HÃNG XE TOYOTA Nhật Bản 1 Loại xe dưới 10 chỗ ngồi 1.1 TOYOTA: CORONA, CARINA ….. a Loại 1.3 - 1.6 sản xuất năm 1988 về trước 190.000 1989-1992 210.000 1993-1995 230.000 1996-1998 250.000...
Open sectionRight
Phần 2.
Phần 2. GỖ QUÝ HIẾM (NHÓM IIA) TT Tên gỗ Mức giá (đ/m 3 ) Gỗ tròn dài từ 02 mét trở lên Gỗ hộp, gỗ xẻ XD dài từ mét trở lên I Gỗ 1 Trắc Đường kính (hoặc rộng) từ 35-49cm 35.000.000 45.000.000 Đường kính (hoặc rộng) từ 50-64cm 40.000.000 50.000.000 Đường kính (hoặc rộng) từ 65cm trở lên 45.000.000 55.000.000 2 Cẩm Lai Đường kính (hoặc r...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- GỖ QUÝ HIẾM (NHÓM IIA)
- Mức giá (đ/m 3 )
- Gỗ tròn dài từ 02 mét trở lên
- GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ
- Đơn vị tính: 1.000 đồng
- NƯỚC SẢN XUẤT
Unmatched right-side sections