Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định mức thu một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ôtô, xe máy áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp lệ phí trước bạ (Chi tiết theo Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ôtô, xe máy kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này mức thu một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (không bao gồm mức phụ cấp thường trực, phẫu thuật, thủ thuật), cụ thể như sau: 1. Mức thu 435 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này mức thu một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (không bao gồm mức phụ cấp thường t...
  • 1. Mức thu 435 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ( Chi tiết tại P hụ lục 1 đính kèm ).
  • 2. Mức thu 833 dịch vụ kỹ thuật trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ( Chi tiết tại P hụ lục 2 đính kèm) .
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ôtô, xe máy áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp lệ p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau: 1. Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là ôtô, xe hai bánh gắn máy; 2. Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND ngày 30/10/2008 của UBND tỉnh q...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Tổ chức thực hiện: 1. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Bảo hiểm Xã hội tỉnh tổ chức triển khai, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và định kỳ báo cáo với Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk có trách nhiệm tổ chức triển khai thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Tổ chức thực hiện:
  • 1. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Bảo hiểm Xã hội tỉnh tổ chức triển khai, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và định kỳ báo cáo với Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • 2. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau:
  • 1. Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là ôtô, xe hai bánh gắn máy;
  • 2. Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND ngày 30/10/2008 của UBND tỉnh quy định bổ sung bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ôtô, xe hai bánh gắn máy;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 3, - Website Chính phủ (b/c); - Thường trực Tỉnh ủy (b/c); - Thường trực H...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./.
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • - Website Chính phủ (b/c);
  • - Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc Sở Tài chính Right: Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính
  • Left: Cục trưởng Cục Thuế Right: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
  • Left: Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Thủ trưởng các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
left-only unmatched

Phần 1.

Phần 1. GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY Đơn vị tính: 1.000 đồng Số TT TÊN TÀI SẢN SẢN NƯỚC SẢN XUẤT GIÁ XE (mới 100%) A XE NHẬT SẢN XUẤT I HÃNG HONDA Nhật Bản 1 HONDA 50CC 1.1 HONDA 50CC KIỂU 81 Sản xuất trước 1977 5.000 Sản xuất 1978-1980 6.000 Sản xuất 1981-1986 7.000 Sản xuất 1986 về sau 8.000 1.2 HONDA 50CC KIỂU 82 Sản xuất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 2.

Phần 2. GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ Đơn vị tính: 1.000 đồng Số TT TÊN TÀI SẢN NƯỚC SẢN XUẤT GIÁ XE (Mới 100%) A XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT I HÃNG XE TOYOTA Nhật Bản 1 Loại xe dưới 10 chỗ ngồi 1.1 TOYOTA: CORONA, CARINA ….. a Loại 1.3 - 1.6 sản xuất năm 1988 về trước 190.000 1989-1992 210.000 1993-1995 230.000 1996-1998 250.000...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.