Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 49
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về thực hiện cơ chế một cửa trong dịch vụ hành chính công tại Sở Xây dựng tỉnh Đắk Lắk

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thực hiện cơ chế một cửa trong dịch vụ hành chính công tại Sở Xây dựng tỉnh Đắk Lắk.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1147/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk, về việc phê duyệt Đề án cải cách thu tục hành chính theo mô hình “một cửa” tại Sở Xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nội vụ, thủ trưởng các Sở, ban, ngành và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Vụ Pháp chế - Bộ Nội vụ; - Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật thuộc trách nhiệm, thẩm quyền của Sở Xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk đối với các lĩnh vực (sau đây gọi tắt là lĩnh vực xây dựng): - Cấp giấy phép xây dựng; - Quy hoạch xây dựng; - Cấp chứng chỉ định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến các lĩnh vực được nêu tại Điều 1 Quy định này; 2. Cán bộ trực tiếp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả thuộc bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở; 3. Các phòng chuyên môn, nghiệp vụ và cá nhân có trách nhiệm giải quyết thủ tục hành...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý hoạt động của nhà thầu nước ngoài trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến các lĩnh vực được nêu tại Điều 1 Quy định này;
  • 2. Cán bộ trực tiếp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả thuộc bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở;
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý hoạt động của nhà thầu nước ngoài trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến các lĩnh vực được nêu tại Điều 1 Quy định này;
  • 2. Cán bộ trực tiếp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả thuộc bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở;
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý hoạt động của nhà thầu nước ngoài trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cơ chế một cửa trong lĩnh vực xây dựng là cơ chế giải quyết công việc thuộc trách nhiệm, thẩm quyền của Sở Xây dựng, từ hướng dẫn, tiếp nhận giấy tờ, hồ sơ, giải quyết đến trả kết quả được thực hiện tại một đầu mối là bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng. 2. Thời gian giải quyết các thủ tục hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mục tiêu và nguyên tắc thực hiện cơ chế một cửa 1. Thủ tục hành chính đơn giản, rõ ràng, đúng pháp luật và tạo thuận lợi cho tổ chức, cá nhân khi có nhu cầu thực hiện các thủ tục hành chính. 2. Công khai các thủ tục hành chính, mức thu phí, lệ phí, giấy tờ, hồ sơ và thời gian giải quyết công việc của tổ chức, cá nhân. 3. Nhận y...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY TRÌNH TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ Điề u 5. Thời gian và Quy trình tiếp nhận hồ sơ Khi có yêu cầu giải quyết các lĩnh vực nói trên tổ chức, cá nhân trực tiếp nộp hồ sơ hoặc chuyển theo đường Bưu điện (tuỳ theo thủ tục hành chính) đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả (thuộc Sở Xây dựng Đắk Lắk, số 15 Hùng Vương, thành phố Buôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy trình chuyển hồ sơ Thời hạn không quá 01 ngày làm việc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả có trách nhiệm chuyển hồ sơ đã tiếp nhận đến phòng chuyên môn có liên quan thuộc Sở để giải quyết. Thời gian bộ phận một cửa chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn và thời gian phòng chuyên môn trả lại kết quả giải quyết hồ sơ cho bộ phận một...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy trình giải quyết hồ sơ 1. Phòng chuyên môn thụ lý thực hiện các công việc sau: a) Kiểm tra nội dung hồ sơ do Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả chuyển giao theo Phiếu tiếp nhận hồ sơ; b) Nghiên cứu, đề xuất phương án giải quyết, báo cáo dự thảo văn bản giải quyết cho Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt. Nếu trong quá trình xử lý ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quy trình trả kết quả giải quyết hồ sơ Trả kết quả giải quyết hồ sơ là quá trình Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thực hiện các công việc sau: 1. Trả kết quả giải quyết hồ sơ hoặc phiếu gia hạn trả hồ sơ cho tổ chức, cá nhân theo đúng phiếu tiếp nhận hồ sơ. 2. Ghi chép và cập nhật kết quả giải quyết hồ sơ vào sổ và phần mềm the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 9.

Điều 9. Cấp giấy phép xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp (không phải nhà ở riêng lẻ). 1. Thành phần hồ sơ: - Đơn xin giấy phép xây dựng (theo Mẫu 1, Phụ lục IV, ban hành kèm theo Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình), 01 bản chính; Giấy tờ về quyền sử dụn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu nước ngoài 1. Nhà thầu nước ngoài có các quyền sau: a) Được quyền yêu cầu các cơ quan có chức năng hướng dẫn việc lập hồ sơ xin cấp giấy phép thầu và các vấn đề khác liên quan đến hoạt động của nhà thầu theo quy định của Quy chế này. b) Được quyền tố cáo, khiếu nại những hành vi vi phạm của tổ chứ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Cấp giấy phép xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp (không phải nhà ở riêng lẻ).
  • 1. Thành phần hồ sơ:
  • Đơn xin giấy phép xây dựng (theo Mẫu 1, Phụ lục IV, ban hành kèm theo Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình), 01 bản chính
Added / right-side focus
  • Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu nước ngoài
  • 1. Nhà thầu nước ngoài có các quyền sau:
  • a) Được quyền yêu cầu các cơ quan có chức năng hướng dẫn việc lập hồ sơ xin cấp giấy phép thầu và các vấn đề khác liên quan đến hoạt động của nhà thầu theo quy định của Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Cấp giấy phép xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp (không phải nhà ở riêng lẻ).
  • 1. Thành phần hồ sơ:
  • Đơn xin giấy phép xây dựng (theo Mẫu 1, Phụ lục IV, ban hành kèm theo Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình), 01 bản chính
Target excerpt

Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu nước ngoài 1. Nhà thầu nước ngoài có các quyền sau: a) Được quyền yêu cầu các cơ quan có chức năng hướng dẫn việc lập hồ sơ xin cấp giấy phép thầu và các vấn đề khác liên quan đế...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Cấp giấy phép xây dựng công trình cửa hàng xăng dầu 1. Thành phần hồ sơ: - Đơn xin giấy phép xây dựng (theo Mẫu 1, Phụ lục IV, ban hành kèm theo Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình), 01 bản chính. Giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cấp giấy phép xây dựng công trình tượng đài và tranh hoành tráng 1. Thành phần hồ sơ: - Đơn xin giấy phép xây dựng (theo Mẫu 1, Phụ lục IV, ban hành kèm theo Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình), 01 bản chính; Giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Cấp giấy phép xây dựng công trình tôn giáo 1. Thành phần hồ sơ: - Đơn xin giấy phép xây dựng (theo Mẫu 1, Phụ lục IV, ban hành kèm theo Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình), 01 bản chính; Giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Cấp giấy phép xây dựng công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (Trạm BTS) 1. Thành phần hồ sơ: - Đơn xin giấy phép xây dựng (theo Phụ lục 1 và Phụ lục 2, Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT ngày 11 tháng 12 năm 2007 của Bộ Xây dựng - Bộ Thông tin và Truyền thông, về việc hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Cấp giấy phép xây dựng công trình tạm 1. Thành phần hồ sơ: - Đơn xin giấy phép xây dựng (theo Mẫu 2, Phụ lục IV, ban hành kèm theo Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình), 01 bản chính. Giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai (đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Cấp giấy phép xây dựng công trình ngầm đô thị 1. Thành phần hồ sơ: - Đơn xin giấy phép xây dựng (theo Mẫu 3, Phụ lục I, ban hành kèm theo Nghị định số 39/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị), 01 bản chính. Một trong các giấy tờ về cho phép đầu tư xây dựng công trình, 01...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều chỉnh giấy phép xây dựng 1. Thành phần hồ sơ: Đơn xin điều chỉnh giấy phép xây dựng do chủ đầu tư đứng đơn (nêu số, ngày giấy phép đã được cấp), 01 bản chính; Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp; Bản vẽ thiết kế thay đổi thể hiện nội dung xin điều chỉnh, 02 bộ chính. 2. Số lượng hồ sơ: 02 bộ bản vẽ thiết kế bản chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Gia hạn giấy phép xây dựng 1. Thành phần hồ sơ: Đơn xin gia hạn giấy phép xây dựng (nêu số, ngày giấy phép đã được cấp), 01 bản chính; Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp. 2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ. 3. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. 4. Lệ phí: Lệ phí cấp phép 100...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xác nhận hoàn công công trình 1. Thành phần hồ sơ: Giấy báo kiểm tra công trình hoàn thành (theo Phụ lục 1, ban hành kèm theo Quy định về thực hiện cơ chế một cửa trong dịch vụ hành chính công tại Sở Xây dựng tỉnh Đắk Lắk), 01 bản chính. Giấy phép xây dựng của công trình đề nghị kiểm tra công trình hoàn thành, 01 bản sao chụp....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Cấp giấy phép xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Thành phần hồ sơ: - Đơn xin giấy phép xây dựng (theo Mẫu 1, Phụ lục IV, ban hành kèm theo Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ, về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình), 01 bản chính; Văn bản về quyền sử dụng đất hoặc văn bản thỏa thuận tuy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUY HOẠCH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thẩm định quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 các dự án đầu tư xây dựng 1. Thành phần hồ sơ: Tờ trình thẩm định, phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 (theo Phụ lục 2, ban hành kèm theo Quy định về thực hiện cơ chế một cửa trong dịch vụ hành chính công tại Sở Xây dựng tỉnh Đắk Lắk), 02 bản chính. Chủ trương chấp thuận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch xây dựng 1. Thành phần hồ sơ: Tờ trình đề nghị thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng, 02 bản chính (theo Phụ lục 3, ban hành kèm theo Quy định về thực hiện cơ chế một cửa trong dịch vụ hành chính công tại Sở Xây dựng tỉnh Đắk Lắk); Các văn bản có liên quan đến chủ trương hoặc kế hoạch vố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thẩm định đồ án quy hoạch xây dựng vùng 1. Thành phần hồ sơ: Tờ trình đề nghị thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng vùng, 02 bản chính (theo Phụ lục 4, ban hành kèm theo Quy định về thực hiện cơ chế một cửa trong dịch vụ hành chính công tại Sở Xây dựng tỉnh Đắk Lắk). Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cùng cấp, 02 bản sao chụp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thẩm định đồ án quy hoạch chung xây dựng 1. Thành phần hồ sơ: Tờ trình đề nghị thẩm định, phê duyệt quy hoạch chung xây dựng và quy hoạch chung đô thị mới, 02 bản chính (theo Phụ lục 5, ban hành kèm theo Quy định về thực hiện cơ chế một cửa trong dịch vụ hành chính công tại Sở Xây dựng tỉnh Đắk Lắk). Nghị quyết của Hội đồng Nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thẩm định đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng: 1. Thẩm định đồ án quy hoạch phân khu: a) Thành phần hồ sơ: Tờ trình đề nghị thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch phân khu, 02 bản chính (theo Phụ lục 6, ban hành kèm theo Quy định về thực hiện cơ chế một cửa trong dịch vụ hành chính công tại Sở Xây dựng tỉnh Đắk Lắk). Ý kiến của cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thẩm định điều chỉnh đồ án quy hoạch xây dựng 1. Thành phần hồ sơ: Tờ trình đề nghị thẩm định, phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch xây dựng (nêu chi tiết nội dung điều chỉnh), 02 bản chính (theo Phụ lục 8a, 8b, 8c, 8d, ban hành kèm theo Quy định về thực hiện cơ chế một cửa trong dịch vụ hành chính công tại Sở Xây dựng tỉnh Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Cấp chứng chỉ quy hoạch 1. Thành phần hồ sơ: Đơn đề nghị cấp chứng chỉ quy hoạch xây dựng (theo Phụ lục 9, ban hành kèm theo Quy định về thực hiện cơ chế một cửa trong dịch vụ hành chính công tại Sở Xây dựng tỉnh Đắk Lắk), 01 bản chính. Sơ đồ vị trí và trích lục bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000, 01 bản chính. Bộ bản vẽ quy hoạch,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Thoả thuận Kiến trúc - Quy hoạch công trình xây dựng 1. Thành phần hồ sơ: Tờ trình đề nghị Thỏa thuận Kiến trúc – Quy hoạch (theo Phụ lục 10, ban hành kèm theo Quy định về thực hiện cơ chế một cửa trong dịch vụ hành chính công tại Sở Xây dựng tỉnh Đắk Lắk), 01 bản chính. Sơ đồ vị trí và trích lục bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thẩm định và phê duyệt dự toán chi phí lập đồ án quy hoạch xây dựng (gồm quy hoạch chung xây dựng, quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết xây dựng) 1. Thành phần hồ sơ: Tờ trình đề nghị phê duyệt kinh phí lập quy hoạch xây dựng (1 bản chính); Quyết định phê duyệt nhiệm vụ đồ án quy hoạch xây dựng của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 CẤP CHỨNG CHỈ ĐỊNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN VÀ CHỨNG CHỈ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 29.

Điều 29. Cấp Chứng chỉ định giá bất động sản 1. Thành phần hồ sơ: Đơn đăng ký cấp chứng chỉ Định giá bất động sản có dán ảnh màu 4x6 và có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú của người xin cấp chứng chỉ (theo Phụ lục số 6, Thông tư số 13/2008/TT-BXD ngày 21 tháng 5 năm 2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quản lý hệ thống dữ liệu thông tin về nhà thầu nước ngoài hoạt động tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 29. Cấp Chứng chỉ định giá bất động sản
  • 1. Thành phần hồ sơ:
  • Đơn đăng ký cấp chứng chỉ Định giá bất động sản có dán ảnh màu 4x6 và có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú của người xin cấp chứng chỉ (theo Phụ lục số 6, Thông tư số 13/2008/TT-BXD ng...
Added / right-side focus
  • Điều 15. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  • Quản lý hệ thống dữ liệu thông tin về nhà thầu nước ngoài hoạt động tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Cấp Chứng chỉ định giá bất động sản
  • 1. Thành phần hồ sơ:
  • Đơn đăng ký cấp chứng chỉ Định giá bất động sản có dán ảnh màu 4x6 và có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú của người xin cấp chứng chỉ (theo Phụ lục số 6, Thông tư số 13/2008/TT-BXD ng...
Target excerpt

Điều 15. Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quản lý hệ thống dữ liệu thông tin về nhà thầu nước ngoài hoạt động tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 30.

Điều 30. Cấp Chứng chỉ Môi giới bất động sản 1. Thành phần hồ sơ: Đơn đăng ký cấp chứng chỉ Môi giới bất động sản có dán ảnh màu 4x6 và có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú của người xin cấp chứng chỉ (theo Phụ lục 6, Thông tư số 13/2008/TT-BXD ngày 21 tháng 5 năm 2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung củ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Quản lý việc tuyển dụng và sử dụng lao động là người Việt Nam, người nước ngoài làm việc cho nhà thầu nước ngoài tại Việt Nam. 2. Quản lý việc đăng kiểm an toàn thiết bị trong thi công xây dựng liên quan tới hoạt động của nhà thầu nước ngoài tại Việt Nam.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 30. Cấp Chứng chỉ Môi giới bất động sản
  • 1. Thành phần hồ sơ:
  • Đơn đăng ký cấp chứng chỉ Môi giới bất động sản có dán ảnh màu 4x6 và có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú của người xin cấp chứng chỉ (theo Phụ lục 6, Thông tư số 13/2008/TT-BXD ngày...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
  • 1. Quản lý việc tuyển dụng và sử dụng lao động là người Việt Nam, người nước ngoài làm việc cho nhà thầu nước ngoài tại Việt Nam.
  • 2. Quản lý việc đăng kiểm an toàn thiết bị trong thi công xây dựng liên quan tới hoạt động của nhà thầu nước ngoài tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Cấp Chứng chỉ Môi giới bất động sản
  • 1. Thành phần hồ sơ:
  • Đơn đăng ký cấp chứng chỉ Môi giới bất động sản có dán ảnh màu 4x6 và có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú của người xin cấp chứng chỉ (theo Phụ lục 6, Thông tư số 13/2008/TT-BXD ngày...
Target excerpt

Điều 14. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Quản lý việc tuyển dụng và sử dụng lao động là người Việt Nam, người nước ngoài làm việc cho nhà thầu nước ngoài tại Việt Nam. 2. Quản lý việc đăng kiểm an toàn thiết bị...

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 31.

Điều 31. Cấp lại Chứng chỉ Định giá bất động sản, Môi giới bất động sản 1. Thành phần hồ sơ: Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ định giá bất động sản, môi giới bất động sản có dán ảnh màu 4x6 và có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú của người đề nghị cấp lại chứng chỉ (theo Phụ lục 11a và Phụ lục 11b ban hành kèm theo Quy định v...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Quản lý việc đăng ký văn phòng điều hành công trình, người đại diện cho nhà thầu và hoạt động của nhà thầu nước ngoài tại địa phương; chỉ đạo các cơ quan liên quan, chủ đầu tư thuộc địa phương thực hiện Quy chế này và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. ủy qu...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 31. Cấp lại Chứng chỉ Định giá bất động sản, Môi giới bất động sản
  • 1. Thành phần hồ sơ:
  • Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ định giá bất động sản, môi giới bất động sản có dán ảnh màu 4x6 và có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú của người đề nghị cấp lại chứng chỉ (theo Phụ lục...
Added / right-side focus
  • Điều 16. Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • 1. Quản lý việc đăng ký văn phòng điều hành công trình, người đại diện cho nhà thầu và hoạt động của nhà thầu nước ngoài tại địa phương
  • chỉ đạo các cơ quan liên quan, chủ đầu tư thuộc địa phương thực hiện Quy chế này và các quy định của pháp luật có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Cấp lại Chứng chỉ Định giá bất động sản, Môi giới bất động sản
  • 1. Thành phần hồ sơ:
  • Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ định giá bất động sản, môi giới bất động sản có dán ảnh màu 4x6 và có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú của người đề nghị cấp lại chứng chỉ (theo Phụ lục...
Target excerpt

Điều 16. Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Quản lý việc đăng ký văn phòng điều hành công trình, người đại diện cho nhà thầu và hoạt động của nhà thầu nước ngoài tại địa phương; chỉ đạo các c...

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 32.

Điều 32. Cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 2 1. Thành phần hồ sơ: Đơn đề nghị cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng theo mẫu quy định tại (Phụ lục số 5 ban hành kèm theo Thông tư số 05/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng và cấp chứng chỉ kỹ sư định giá...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Xử lý vi phạm 1. Nhà thầu nước ngoài hoạt động tại Việt Nam, nếu vi phạm các quy định của Quy chế này và các quy định khác của pháp luật Việt Nam thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử lý như sau: a) Bị đình chỉ công việc đang thực hiện tại Việt Nam. b) Bị xử phạt hành chính khi có vi phạm các quy định về hành chính trong xây dự...

Open section

This section appears to amend `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 32. Cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 2
  • 1. Thành phần hồ sơ:
  • Đơn đề nghị cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng theo mẫu quy định tại (Phụ lục số 5 ban hành kèm theo Thông tư số 05/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về đào tạo bồi...
Added / right-side focus
  • Điều 18. Xử lý vi phạm
  • 1. Nhà thầu nước ngoài hoạt động tại Việt Nam, nếu vi phạm các quy định của Quy chế này và các quy định khác của pháp luật Việt Nam thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử lý như sau:
  • a) Bị đình chỉ công việc đang thực hiện tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 2
  • 1. Thành phần hồ sơ:
  • Đơn đề nghị cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng theo mẫu quy định tại (Phụ lục số 5 ban hành kèm theo Thông tư số 05/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về đào tạo bồi...
Target excerpt

Điều 18. Xử lý vi phạm 1. Nhà thầu nước ngoài hoạt động tại Việt Nam, nếu vi phạm các quy định của Quy chế này và các quy định khác của pháp luật Việt Nam thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử lý như sau: a) Bị đình ch...

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 1 (trường hợp nâng từ hạng 2 lên hạng 1) 1. Thành phần hồ sơ: Hồ sơ đề nghị nâng hạng chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng từ hạng 2 lên hạng 1 bao gồm: Đơn đề nghị nâng hạng kỹ sư định giá xây dựng theo mẫu quy định tại (Phụ lục số 7 ban hành kèm theo của Thông tư Số 05/2010/TT-BXD ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 1 (trường hợp cấp thẳng không qua hạng 2) 1. Thành phần hồ sơ: Đơn đề nghị cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng theo mẫu quy định tại (Phụ lục số 5 ban hành kèm theo Thông tư số 05/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ định giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Cấp lại chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng 1. Thành phần hồ sơ: Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng theo mẫu tại quy định tại (Phụ lục số 12 ban hành kèm theo Thông tư số 05/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng và cấp chứng chỉ kỹ sư đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Cấp chứng chỉ hành nghề Kiến trúc sư hoạt động xây dựng 1. Thành phần hồ sơ: Đơn xin cấp chứng chỉ hành nghề Kiến trúc sư hoạt động xây dựng (theo phụ lục 1 ban hành theo Thông tư số 12/TT-BXD ngày 24 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về Hướng dẫn chi tiết cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng), kèm 2 ảnh (3x4) c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Cấp chứng chỉ hành nghề Kỹ sư hoạt động xây dựng 1. Thành phần hồ sơ: - Đơn xin cấp chứng chỉ hành nghề Kỹ sư hoạt động xây dựng theo phụ lục 1 ban hành theo Thông tư số 12/TT-BXD ngày 24 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về Hướng dẫn chi tiết cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng) kèm 2 ảnh (3x4) chụp trong năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Cấp chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình 1. Thành phần hồ sơ: Đơn xin cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình (Phụ lục 1 ban hành theo Thông tư số 12/TT-BXD ngày 24 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về Hướng dẫn chi tiết cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng), kèm 2 ảnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Cấp lại hoặc bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Kiến trúc sư, kỹ sư, giám sát thi công xây dựng công trình) 1. Thành phần hồ sơ: Đơn xin cấp lại hoặc bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề Kiến Trúc Sư hoặc kỹ hoặc giám sát thi công xây dựng công trình (Phụ lục 1a ban hành theo Thông tư số 12/TT-BXD ngày 24...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 CẤP GIẤY PHÉP CHO NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI LÀ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG TRONG LĨNH VỰC XÂY DỰNG TẠI VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.92 guidance instruction

Điều 40.

Điều 40. Cấp Giấy phép thầu cho nhà thầu nước ngoài là tổ chức hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam 1. Thành phần hồ sơ: Đơn xin cấp giấy phép thầu; Bản sao văn bản về kết quả đấu thầu hoặc quyết định chọn thầu hoặc hợp đồng giao nhận thầu hợp pháp; Bản sao có chứng thực Giấy phép thành lập (hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện để được cấp giấy phép thầu Để được cấp giấy phép thầu, nhà thầu nước ngoài phải đáp ứng các điều kiện và yêu cầu sau: 1. Trường hợp đối với gói thầu thuộc đối tượng bắt buộc áp dụng theo quy định của pháp luật về đấu thầu của Việt Nam: a) Đã trúng thầu hoặc được chọn thầu. b) Đã có hợp đồng giao nhận thầu. 2. Trường h...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 40. Cấp Giấy phép thầu cho nhà thầu nước ngoài là tổ chức hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam
  • 1. Thành phần hồ sơ:
  • Đơn xin cấp giấy phép thầu
Added / right-side focus
  • 1. Trường hợp đối với gói thầu thuộc đối tượng bắt buộc áp dụng theo quy định của pháp luật về đấu thầu của Việt Nam:
  • a) Đã trúng thầu hoặc được chọn thầu.
  • b) Đã có hợp đồng giao nhận thầu.
Removed / left-side focus
  • 1. Thành phần hồ sơ:
  • Bản sao văn bản về kết quả đấu thầu hoặc quyết định chọn thầu hoặc hợp đồng giao nhận thầu hợp pháp
  • Bản sao có chứng thực Giấy phép thành lập (hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của tổ chức) và chứng chỉ hành nghề (nếu có) của nước, nơi mà nhà thầu nước ngoài mang quốc tịch cấp
Rewritten clauses
  • Left: Điều 40. Cấp Giấy phép thầu cho nhà thầu nước ngoài là tổ chức hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam Right: Để được cấp giấy phép thầu, nhà thầu nước ngoài phải đáp ứng các điều kiện và yêu cầu sau:
  • Left: Đơn xin cấp giấy phép thầu Right: Điều 4. Điều kiện để được cấp giấy phép thầu
  • Left: Báo cáo tổng hợp kiểm toán tài chính trong 3 năm gần nhất (đối với trường hợp nhà thầu nhận thực hiện gói thầu thuộc đối tượng không bắt buộc phải áp dụng theo quy định của pháp luật về đấu thầu củ... Right: 2. Trường hợp đối với gói thầu thuộc đối tượng không bắt buộc áp dụng theo quy định của pháp luật về đấu thầu của Việt Nam:
Target excerpt

Điều 4. Điều kiện để được cấp giấy phép thầu Để được cấp giấy phép thầu, nhà thầu nước ngoài phải đáp ứng các điều kiện và yêu cầu sau: 1. Trường hợp đối với gói thầu thuộc đối tượng bắt buộc áp dụng theo quy định của...

explicit-citation Similarity 0.92 guidance instruction

Điều 41.

Điều 41. Cấp giấy phép thầu cho nhà thầu nước ngoài là cá nhân hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam 1. Thành phần hồ sơ: Đơn xin cấp giấy phép thầu; Bản sao văn bản về kết quả đấu thầu hoặc quyết định chọn thầu hoặc hợp đồng giao nhận thầu hợp pháp; Bản sao có chứng thực giấy phép hoạt động hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn do...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện để được cấp giấy phép thầu Để được cấp giấy phép thầu, nhà thầu nước ngoài phải đáp ứng các điều kiện và yêu cầu sau: 1. Trường hợp đối với gói thầu thuộc đối tượng bắt buộc áp dụng theo quy định của pháp luật về đấu thầu của Việt Nam: a) Đã trúng thầu hoặc được chọn thầu. b) Đã có hợp đồng giao nhận thầu. 2. Trường h...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 41. Cấp giấy phép thầu cho nhà thầu nước ngoài là cá nhân hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam
  • 1. Thành phần hồ sơ:
  • Đơn xin cấp giấy phép thầu
Added / right-side focus
  • 1. Trường hợp đối với gói thầu thuộc đối tượng bắt buộc áp dụng theo quy định của pháp luật về đấu thầu của Việt Nam:
  • a) Đã trúng thầu hoặc được chọn thầu.
  • b) Đã có hợp đồng giao nhận thầu.
Removed / left-side focus
  • 1. Thành phần hồ sơ:
  • Bản sao văn bản về kết quả đấu thầu hoặc quyết định chọn thầu hoặc hợp đồng giao nhận thầu hợp pháp
  • Bản sao có chứng thực giấy phép hoạt động hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn do nước mà nhà thầu mang quốc tịch cấp và bản sao hộ chiếu cá nhân
Rewritten clauses
  • Left: Điều 41. Cấp giấy phép thầu cho nhà thầu nước ngoài là cá nhân hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam Right: Để được cấp giấy phép thầu, nhà thầu nước ngoài phải đáp ứng các điều kiện và yêu cầu sau:
  • Left: Đơn xin cấp giấy phép thầu Right: Điều 4. Điều kiện để được cấp giấy phép thầu
Target excerpt

Điều 4. Điều kiện để được cấp giấy phép thầu Để được cấp giấy phép thầu, nhà thầu nước ngoài phải đáp ứng các điều kiện và yêu cầu sau: 1. Trường hợp đối với gói thầu thuộc đối tượng bắt buộc áp dụng theo quy định của...

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Cấp Giấy xác nhận đăng ký văn phòng điều hành công trình cho nhà thầu nước ngoài 1. Thành phần hồ sơ: Đơn đăng ký văn phòng điều hành (theo Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Công văn số 438/BXD-XL ngày 17 tháng 3 năm 2008 của Bộ Xây dựng, về việc đăng ký văn phòng điều hành công trình của nhà thầu nước ngoài); Bản sao có chứng th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 THẨM ĐỊNH DỰ TOÁN CHI PHÍ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ TIIỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Thẩm định dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị 1. Thành phần hồ sơ: Tờ trình đề nghị thẩm định dự toán dịch vụ công ích đô thị (1 bản chính). Quyết định chỉ định thầu tư vấn xây dựng lập dự toán dịch vụ công ích đô thị theo quy định của Luật Đấu thầu. (1 bản chính). Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng của người đứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Tổ chức triển khai thực hiện quy định này, củng cố bộ phận tiếp nhận và trả kết quả đủ năng lực về chuyên môn, hiểu biết thủ tục hành chính, có kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ tiếp nhận, xử lý hồ sơ theo cơ chế một cửa. 2. Ban hành quy chế quy định trách nhiệm của các phòng chuyên môn, cá nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế Quản lý hoạt động của nhà thầu nước ngoài trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trái với Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3. Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý hoạt động của nhà thầu nước ngoài trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam (Ban hành kèm...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy chế này áp dụng đối với hoạt động của nhà thầu nước ngoài tại Việt Nam trong các lĩnh vực tư vấn đầu tư và xây dựng, cung cấp vật tư - thiết bị công nghệ kèm theo dịch vụ kỹ thuật liên quan đến công trình xây dựng, thi công xây dựng công trình. Trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ trong Quy chế này được hiểu như sau: 1. "Nhà thầu nước ngoài" là tổ chức, cá nhân nước ngoài có năng lực pháp luật dân sự; đối với cá nhân còn phải có năng lực hành vi dân sự để ký kết và thực hiện hợp đồng. Năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự của nhà thầu nước ngoài được xác định t...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý hoạt động của nhà thầu nước ngoài 1. Nhà thầu nước ngoài chỉ được hoạt động tại Việt Nam sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam cấp giấy phép thầu. 2. Hoạt động của nhà thầu nước ngoài tại Việt Nam phải tuân theo các quy định của pháp luật Việt Nam và các Điều ước quốc tế có liên quan mà Việ...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI