Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bổ sung điểm c, khoản 1, Điều 1 Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 của UBND tỉnh về việc quy định tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà và tài sản để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh
31/2012/QĐ-UBND
Right document
Quy định tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
41/2023/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bổ sung điểm c, khoản 1, Điều 1 Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 của UBND tỉnh về việc quy định tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà và tài sản để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- Về việc bổ sung điểm c, khoản 1, Điều 1 Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 của UBND tỉnh về việc quy định tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà và tài sản để tính lệ phí trước bạ trên địa...
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung điểm c, khoản 1, Điều 1 Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà và tài sản để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh như sau: c) Kê khai nộp lệ phí trước bạ từ lần thứ 2 trở đi: … - Đối với các công trình xây dựng khác (không phải là nhà...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà (gồm: nhà ở, nhà làm việc, nhà sử dụng cho các mục đích khác) chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 2. Đối tượng áp dụng a) Tổ chức, cá nhân đăng ký quyền sở hữu nhà thuộc đối tượng chịu lệ phí trướ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà (gồm: nhà ở, nhà làm việc, nhà sử dụng cho các mục đích khác) chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
- Bổ sung điểm c, khoản 1, Điều 1 Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà và tài sản để tính lệ phí trước bạ trên đ...
- c) Kê khai nộp lệ phí trước bạ từ lần thứ 2 trở đi:
- - Đối với các công trình xây dựng khác (không phải là nhà ở) được tính theo tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của công trình công cộng để tính lệ phí trước bạ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Cục Thuế tỉnh căn cứ Quyết định để tổ chức triển khai thực hiện; theo dõi, kiểm tra và báo cáo kết quả thực hiện về Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. T ỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ 1. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này được xác định theo công thức như sau: Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà = Chất lượng nhà mới xây dựng (100%) - Thời gian đã sử dụng x Tỷ lệ hao mòn (%/năm) Trong đó: a) Chất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. T ỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ
- 1. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này được xác định theo công thức như sau:
- Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà
- Điều 2. Giao Cục Thuế tỉnh căn cứ Quyết định để tổ chức triển khai thực hiện; theo dõi, kiểm tra và báo cáo kết quả thực hiện về Ủy ban nhân dân tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với sở, ban, ngành của tỉnh; Cục Thuế tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với sở, ban, ngành của tỉnh; Cục Thuế tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Left: Cục trưởng Cục Thuế Right: Điều 3. Tổ chức thực hiện
Unmatched right-side sections