Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bổ sung điểm c, khoản 1, Điều 1 Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 của UBND tỉnh về việc quy định tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà và tài sản để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Removed / left-side focus
  • Về việc bổ sung điểm c, khoản 1, Điều 1 Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 của UBND tỉnh về việc quy định tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà và tài sản để tính lệ phí trước bạ trên địa...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung điểm c, khoản 1, Điều 1 Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà và tài sản để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh như sau: c) Kê khai nộp lệ phí trước bạ từ lần thứ 2 trở đi: … - Đối với các công trình xây dựng khác (không phải là nhà...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này mức thu một phần viện phí của các cơ sở khám chữa bệnh y tế công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (trừ trạm y tế) tại 5 Phụ lục đính kèm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này mức thu một phần viện phí của các cơ sở khám chữa bệnh y tế công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (trừ trạm y tế) tại 5 Phụ lục đính kèm.
Removed / left-side focus
  • Bổ sung điểm c, khoản 1, Điều 1 Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà và tài sản để tính lệ phí trước bạ trên đ...
  • c) Kê khai nộp lệ phí trước bạ từ lần thứ 2 trở đi:
  • - Đối với các công trình xây dựng khác (không phải là nhà ở) được tính theo tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của công trình công cộng để tính lệ phí trước bạ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Cục Thuế tỉnh căn cứ Quyết định để tổ chức triển khai thực hiện; theo dõi, kiểm tra và báo cáo kết quả thực hiện về Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ Quyết định số 850/QĐ-UBND ngày 09/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc mức thu một phần viện phí đối với các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh; Quyết định số 85/QĐ-UBND ngày 12/01/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung thêm một số khung giá dịch vụ phục hồi chức năng tại Quyết định số 850/QĐ-UBND; Quyết địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ Quyết định số 850/QĐ-UBND ngày 09/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc mức thu một phần viện phí đối với các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh
  • Quyết định số 85/QĐ-UBND ngày 12/01/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung thêm một số khung giá dịch vụ phục hồi chức năng tại Quyết định số 850/QĐ-UBND
  • Quyết định số 655/QĐ-UBND, ngày 19/3/2030 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung danh mục mức thu một phần viện phí quy định tại Quyết định số 850/QĐ-UBND.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Cục Thuế tỉnh căn cứ Quyết định để tổ chức triển khai thực hiện; theo dõi, kiểm tra và báo cáo kết quả thực hiện về Ủy ban nhân dân tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh: Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tư pháp; Bảo hiểm xã hội tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ sở khám chữa bệnh trên địa bàn tỉnh và các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thương binh và Xã hội, Tư pháp
  • Bảo hiểm xã hội tỉnh
  • - Văn phòng Chính phủ;
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh: Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Lao động
  • Left: Giám đốc Sở Tài chính Right: - Bộ Tài chính;
  • Left: Cục trưởng Cục Thuế Right: - Thường trực Tỉnh ủy;

Only in the right document

PHẦN A. PHẦN A. GIÁ KHÁM BỆNH VÀ KIỂM TRA SỨC KHỎE Đơn vị tính: Đồng TT Nội dung BV hạng 1 BV hạng 2 BV hạng 3 BV hạng 4 PKĐKKV, Trạm Y tế xã, phường, thị trấn 1 Khám lâm sàng chung; khám chuyên khoa. 3.000 3.000 2.000 2 Khám bệnh theo yêu cầu riêng (chọn thầy thuốc) 30.000 20.000 20.000 3 Khám, cấp giấy chứng thương, giám định Y khoa (không k...
PHẦN B. PHẦN B. B1. KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH Đơn vị: Đồng TT Loại giường theo chuyên khoa BV hạng 1 BV hạng 2 BV hạng 3 BV hạng 4 KĐKKV, Trạm Y tế xã, phường, thị trấn 1 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, ngày đẻ và 02 ngày sau đẻ: 18.000 12.000 9.000 6.000 2 Ngày giường bệnh nội khoa: Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Un...
PHẦN C. PHẦN C. GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM Đơn vị: Đồng TT Các loại dịch vụ Giá thu C1 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI, ĐIỀU TRỊ BẰNG TIA XẠ: 1 Thông đái 6.000 2 Thụt tháo phân 6.000 3 Chọc hút hạch 10.500 4 Chọc hút tuyến Giáp 12.000 5 Chọc dò màng bụng/màng phổi 10.500 6 Chọc rửa màng phổi/hút khí màng phổi 45.000 7 Rửa bà...
PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM C1. CÁC THỦ THUẬT VÀ NỘI SOI 1 Chọc dò tuỷ sống 7.000 35.000 35.000 2 Đặt ống dẫn lưu màng phổi 25.000 80.000 80.000 3 Mở khí quản 40.000 180.000 180.000 4 Chọc dò màng tim 20.000 80.000 80.000 5 Rửa dạ dày 7.000 30.000 30.000 6 Đốt mụn cóc 8.000 30.000 30.000 7 Cắt sùi mào gà 12.000...
MỤC C 2.7 MỤC C 2.7 (Theo Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND ngày 15/11/2011 của UBND tỉnh Đăk Lăk) TT CÁC LOẠI DỊCH VỤ, KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM Giá theo thông tư 03 Giá phê duyệt Giá tối thiểu Giá tối đa 1. UNG THƯ 1 Cắt 1/2 dạ dày do ung thư - kèm vét hạch hệ thống 500.000 2.500.000 2.500.000 2 Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ 1 bên 3...