Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục, nguyên tắc hỗ trợ và cơ chế quản lý đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội nông thôn mới tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2012 - 2015
35/2012/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định phân cấp, uỷ quyền thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
442/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục, nguyên tắc hỗ trợ và cơ chế quản lý đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội nông thôn mới tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2012 - 2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định phân cấp, uỷ quyền thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục, nguyên tắc hỗ trợ và cơ chế quản lý đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội nông thôn mới tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2012 - 2015 Right: Về việc ban hành Quy định phân cấp, uỷ quyền thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục, nguyên tắc hỗ trợ và cơ chế quản lý đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội nông thôn mới tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2012-2015.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân cấp, ủy quyền thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục, nguyên tắc hỗ trợ và cơ chế quản lý đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội nông thôn mới tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2012... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân cấp, ủy quyền thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Giao thông – Vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ngành có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này, tổ chức theo dõi, báo cáo kết quả định kỳ về cho Ủy ban nhân dân t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Giao cho Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Sở:
- Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Giao thông – Vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ngành có liên quan triển khai thực hiện Quyết định...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Giao thông – Vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Phân cấp, ủy quyền thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số: 442/2011/QĐ-UBND...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Phân cấp, ủy quyền thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng
- công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Giao thông – Vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Tài nguyên và Môi trường
- Thủ trưởng các đơn vị có liên quan
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về trình tự, thủ tục, nguyên tắc hỗ trợ và cơ chế quản lý đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội nông thôn mới tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2012 - 2015 theo Nghị quyết số 50/2012/NQ-HĐND, ngày 06 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Về việc quy định một số chính sách hỗ trợ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể về phân cấp, ủy quyền thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.
- xã hội nông thôn mới tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2012
- 2015 theo Nghị quyết số 50/2012/NQ-HĐND, ngày 06 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Về việc quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế
- xã hội và quản lý đầu tư xây dựng nông thôn mới tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2012-2015.
- Left: 1. Quy định này quy định về trình tự, thủ tục, nguyên tắc hỗ trợ và cơ chế quản lý đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế Right: Quy định này quy định cụ thể về phân cấp, ủy quyền thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư thực hiện các hoạt động xây dựng công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội tại khoản 1, Điều 1 của Quy định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
- Các cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư thực hiện các hoạt động xây dựng công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội tại khoản 1, Điều 1 của Quy định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Nguồn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh tại Quy định này bao gồm nguồn vốn ngân sách nhà nước Trung ương (kể cả các Chương trình mục tiêu Quốc gia); nguồn ngân sách tỉnh (sau khi đã phân cấp về cho ngân sách huyện theo Nghị quyết số 36/2010/NQ-HĐND, ngày 10 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy đị...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin thuộc nhóm A, nhóm B, nhóm C đã có trong kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin được duyệt hoặc đã có quyết định chủ trương đầu tư. 2. Quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin thuộc ngân sách cấp huyện có mức đầu tư từ 5 tỷ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
- 1. Quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin thuộc nhóm A, nhóm B, nhóm C đã có trong kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin được duyệt hoặc đã có quyết định chủ trương đầu tư.
- 2. Quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin thuộc ngân sách cấp huyện có mức đầu tư từ 5 tỷ đồng trở lên và ngân sách cấp xã có mức đầu tư từ 3 tỷ đồng trở lên.
- Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
- 1. Nguồn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh tại Quy định này bao gồm nguồn vốn ngân sách nhà nước Trung ương (kể cả các Chương trình mục tiêu Quốc gia)
- nguồn ngân sách tỉnh (sau khi đã phân cấp về cho ngân sách huyện theo Nghị quyết số 36/2010/NQ-HĐND, ngày 10 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định các nguyên tắc, nguồn vốn,...
Left
Chương II
Chương II CƠ CHẾ HUY ĐỘNG VỐN VÀ LỒNG GHÉP VỐN
Open sectionRight
Chương II
Chương II PHÂN CẤP, ỦY QUYỀN THỰC HIỆN QUẢN LÝ ĐẦU TƯ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÂN CẤP, ỦY QUYỀN THỰC HIỆN QUẢN LÝ
- ĐẦU TƯ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
- CƠ CHẾ HUY ĐỘNG VỐN VÀ LỒNG GHÉP VỐN
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ chế huy động vốn 1. Vận động các khoản đóng góp của nhân dân theo nguyên tắc tự nguyện cho công trình nhà nước hỗ trợ một phần. Nội dung, hình thức huy động đóng góp tự nguyện của cộng đồng dân cư thực hiện theo Pháp lệnh thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn; Nghị định số 24/1999/NĐ-CP ngày 16 tháng 4 năm 1999 của Chính...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin trong phạm vi và khả năng cân đối của ngân sách địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp (bao gồm cả các khoản bổ sung từ ngân sách cấp trên) có tổng mức đầu tư dưới 5 tỷ đồng. 2. Phê duyệt quyết toán vốn đầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin trong phạm vi và khả năng cân đối của ngân sách địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp (bao gồm cả các khoản bổ sung từ ngâ...
- 2. Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin được quyết định đầu tư và phân cấp đầu tư.
- Điều 4. Cơ chế huy động vốn
- 1. Vận động các khoản đóng góp của nhân dân theo nguyên tắc tự nguyện cho công trình nhà nước hỗ trợ một phần. Nội dung, hình thức huy động đóng góp tự nguyện của cộng đồng dân cư thực hiện theo Ph...
- Nghị định số 24/1999/NĐ-CP ngày 16 tháng 4 năm 1999 của Chính phủ về việc Ban hành quy chế tổ chức huy động, quản lý sử dụng các khoản đóng góp tự nguyện của nhân dân để xây dựng cơ sở hạ tầng của...
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ chế lồng ghép các nguồn vốn 1. Lồng ghép các nguồn vốn trên địa bàn để thực hiện mục tiêu của một hoặc nhiều chương trình, dự án, chế độ, chính sách, nhiệm vụ chi; 2. Tất cả các công trình, dự án được hỗ trợ từ nguồn ngân sách Nhà nước được triển khai trên địa bàn xã phải phù hợp với Bộ tiêu chí Quốc gia về nông thôn mới; 3....
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin trong phạm vi và khả năng cân đối của ngân sách địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp (bao gồm cả các khoản bổ sung từ ngân sách cấp trên) có tổng mức đầu tư dưới 3 tỷ đồng. 2. Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư các dự án...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
- Quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin trong phạm vi và khả năng cân đối của ngân sách địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp (bao gồm cả các khoản bổ sung từ ngâ...
- 2. Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin được quyết định đầu tư và phân cấp đầu tư.
- Điều 5. Cơ chế lồng ghép các nguồn vốn
- 1. Lồng ghép các nguồn vốn trên địa bàn để thực hiện mục tiêu của một hoặc nhiều chương trình, dự án, chế độ, chính sách, nhiệm vụ chi;
- 2. Tất cả các công trình, dự án được hỗ trợ từ nguồn ngân sách Nhà nước được triển khai trên địa bàn xã phải phù hợp với Bộ tiêu chí Quốc gia về nông thôn mới;
Left
Chương III
Chương III CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TỪ NGUỒN VỐN DO NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ
Open sectionRight
Chương III
Chương III THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TỪ NGUỒN VỐN DO NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ
Left
Điều 6.
Điều 6. Phân loại địa bàn hỗ trợ và mức hỗ trợ 1. Phân loại địa bàn hỗ trợ: Thực hiện theo khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 50/2012/NQ-HĐND. Cụ thể như sau: a) Loại I: Thành phố Buôn Ma Thuột; b) Loại II: Thị xã Buôn Hồ và các huyện: Krông Pắk, Ea Kar, Cư M'gar, Ea H’leo; c) Loại III: Các huyện: Krông Năng, Krông Ana, Cư Kuin; d) Loại IV...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho: 1. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định các dự án ứng dụng công nghệ thông tin thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có tổng mức đầu tư dưới 5 tỷ đồng. 2. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phê duyệt Đề cương và dự toán chi tiết hoạt động ứng dụng công nghệ thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho:
- 1. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định các dự án ứng dụng công nghệ thông tin thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có tổng mức đầu tư dưới 5 tỷ đồng.
- 2. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phê duyệt Đề cương và dự toán chi tiết hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng vốn sự nghiệp có tổng mức đầu tư dưới 3 tỷ đồng.
- Điều 6. Phân loại địa bàn hỗ trợ và mức hỗ trợ
- 1. Phân loại địa bàn hỗ trợ: Thực hiện theo khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 50/2012/NQ-HĐND. Cụ thể như sau:
- a) Loại I: Thành phố Buôn Ma Thuột;
Left
Điều 7.
Điều 7. Thực hiện ưu tiên hỗ trợ đầu tư Việc bố trí vốn hỗ trợ đầu tư theo thứ tự ưu tiên như sau: 1. Thứ tự ưu tiên theo địa bàn: Ưu tiên đầu tư các xã điểm của tỉnh và của cấp huyện trước, các xã còn lại đầu tư sau. 2. Thứ tự ưu tiên theo các tiêu chí trên một địa bàn xã: - Đường giao thông thôn, buôn; - Môi trường; - Nhà văn hóa xã,...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thanh tra, kiểm tra 1. Tất cả các hoạt động về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh đều phải chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan nhà nước chức năng theo từng lĩnh vực quản lý. 2. Giao cho Thanh tra tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện chức năng thanh tra, kiểm tra...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thanh tra, kiểm tra
- 1. Tất cả các hoạt động về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh đều phải chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan nhà nước chức năng theo từng lĩnh vực quản lý.
- 2. Giao cho Thanh tra tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện chức năng thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin tr...
- Điều 7. Thực hiện ưu tiên hỗ trợ đầu tư
- Việc bố trí vốn hỗ trợ đầu tư theo thứ tự ưu tiên như sau:
- 1. Thứ tự ưu tiên theo địa bàn:
Left
Điều 8.
Điều 8. Thực hiện việc hỗ trợ 1. Đối với việc hỗ trợ chi phí vật tư và chi phí ca máy thi công trước thuế quy định tại điểm a, Khoản 2, Điều 6 của Quy định này: Thiết kế đường giao thông thôn, buôn theo văn bản hướng dẫn của Sở Giao thông - Vận tải. Căn cứ kế hoạch vốn được phân bổ hàng năm, chủ đầu tư được tạm ứng tối đa không quá 50...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin, tùy theo mức độ vi phạm đều phải chịu trách nhiệm và bị xử lý theo pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin, tùy theo mức độ vi phạm đều phải chịu trách nhiệm và bị xử lý theo pháp luật.
- 1. Đối với việc hỗ trợ chi phí vật tư và chi phí ca máy thi công trước thuế quy định tại điểm a, Khoản 2, Điều 6 của Quy định này:
- Thiết kế đường giao thông thôn, buôn theo văn bản hướng dẫn của Sở Giao thông - Vận tải.
- Căn cứ kế hoạch vốn được phân bổ hàng năm, chủ đầu tư được tạm ứng tối đa không quá 50 % mức vốn hỗ trợ để tiến hành ký hợp đồng mua vật tư thi công công trình. Đối với chi phí ca máy thi công, chủ...
- Left: Điều 8. Thực hiện việc hỗ trợ Right: Điều 8. Xử lý vi phạm
Left
Chương IV
Chương IV CƠ CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Open sectionRight
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- CƠ CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Left
Điều 9.
Điều 9. Xây dựng kế hoạch đầu tư và giao kế hoạch phân bổ vốn hỗ trợ đầu tư 1. Xây dựng kế hoạch đầu tư trung hạn 2013-2015 và hàng năm: a) Xây dựng kế hoạch đầu tư trung hạn 2013-2015: Căn cứ quy hoạch, đề án xây dựng nông thôn mới của xã đã được phê duyệt; chính sách hỗ trợ của tỉnh tại Quy định này, của huyện và khả năng huy động ng...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Đề xuất cơ cấu và kế hoạch phân bổ vốn đầu tư cho các dự án ứng dụng công nghệ thông tin (trong Kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng công trình) trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. b) Làm đầu mối tổ chức thẩm định dự án ứng dụng c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm của các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã
- a) Đề xuất cơ cấu và kế hoạch phân bổ vốn đầu tư cho các dự án ứng dụng công nghệ thông tin (trong Kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng công trình) trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
- b) Làm đầu mối tổ chức thẩm định dự án ứng dụng công nghệ thông tin, thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, sau khi lấy ý kiến thẩm định thiết kế sơ bộ, giá trị ph...
- Điều 9. Xây dựng kế hoạch đầu tư và giao kế hoạch phân bổ vốn hỗ trợ đầu tư
- 1. Xây dựng kế hoạch đầu tư trung hạn 2013-2015 và hàng năm:
- a) Xây dựng kế hoạch đầu tư trung hạn 2013-2015:
- Left: b) Xây dựng kế hoạch đầu tư hàng năm: Right: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Left: Ngay sau khi được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua dự toán ngân sách hàng năm, Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh giao bổ sung... Right: a) Tổng hợp, đề xuất kế hoạch đầu tư các dự án và hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin hàng năm, 5 năm, thống nhất với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính trình Ủy ban nhân dân tỉnh.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quản lý vốn hỗ trợ đầu tư 1. Đối với các công trình ngân sách nhà nước hỗ trợ từ 50% vốn trở lên thực hiện theo Quy định này và các quy định hiện hành khác của nhà nước. 2. Đối với các công trình ngân sách nhà nước hỗ trợ vốn dưới 50% vốn thì cơ chế quản lý do Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã và nhà tài trợ (nếu có) tự qu...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản thi hành 1.Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với các cơ quan liên quan phổ biến, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn việc quản lý, sử dụng vốn sự nghiệp cho các hoạt độ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Điều khoản thi hành
- 1.Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với các cơ quan liên quan phổ biến, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
- 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn việc quản lý, sử dụng vốn sự nghiệp cho các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin.
- Điều 10. Quản lý vốn hỗ trợ đầu tư
- 1. Đối với các công trình ngân sách nhà nước hỗ trợ từ 50% vốn trở lên thực hiện theo Quy định này và các quy định hiện hành khác của nhà nước.
- Đối với các công trình ngân sách nhà nước hỗ trợ vốn dưới 50% vốn thì cơ chế quản lý do Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã và nhà tài trợ (nếu có) tự quy định.
Left
Điều 11.
Điều 11. Cấp quyết định đầu tư, chủ đầu tư 1. Cấp quyết định đầu tư: a) Ủy ban nhân dân cấp huyện là cấp quyết định đầu tư, phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình đối với các công trình thuộc diện được ngân sách tỉnh hỗ trợ từ 50% vốn trở lên tại Quy định này trên cơ sở hướng dẫn hoặc thiết kế - dự tóan chung của các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư, báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình 1. Lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình: a) Chủ đầu tư có trách nhiệm lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình theo hướng dẫn hoặc thiết kế - dự tóan chung của Sở chuyên ngành và các quy định của pháp luật về đầu tư x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình Việc lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng nông thôn mới tại các xã thực hiện theo 3 hình thức: 1. Giao cho cộng đồng dân cư (những người hưởng lợi trực tiếp từ công trình) tự thực hiện xây dựng. 2. Lựa chọn tổ thợ, cá nhân trong xã có đủ năng lực để x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Giám sát hoạt động xây dựng 1. Tất cả các công trình xây dựng nông thôn mới phải được công khai thông tin về công trình nới thi công và phải thực hiện việc giám sát cộng đồng theo Pháp lệnh dân chủ ở xã, phường, thị trấn và Quyết định số 80/2005/QĐ-TTg ngày 14 tháng 5 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về Quy chế giám sát cộng đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nghiệm thu, bàn giao, bảo hành, bảo trì, quản lý khai thác công trình 1. Nghiệm thu công trình: Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã tổ chức nghiệm thu nguyên liệu, vật tư, thiết bị; nghiệm thu từng công việc; giai đoạn thi công; hạng mục công trình, công trình hoàn thành đưa vào sử dụng. Ủy ban nhân dân cấp huyện cử cán bộ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Chế độ báo cáo. 1. Định kỳ hàng quý và cả năm, Ủy ban nhân dân xã nộp báo cáo tình hình thực hiện khối lượng và vốn đầu tư đã hoàn thành theo mẫu số 02/BC-KH đính kèm gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan của huyện có liên quan. Báo cáo quý gửi trước ngày 10 tháng đầu quý sau; báo cáo năm gửi trước ngày 15/01 năm sau. 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Chế độ kiểm tra: Định kỳ và đột xuất, Ban Chỉ đạo Chương trình mục tiêu Quốc gia Xây dựng nông thôn mới của tỉnh, huyện tổ chức kiểm tra giám sát, đánh giá đối với các công trình đầu tư; lĩnh vực đầu tư về tình hình sử dụng vốn, tiến độ đầu tư và việc chấp hành quy định chính sách, chế độ đầu tư xây dựng theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các cấp 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị có liên quan tham mưu, đề xuất cân đối các nguồn vốn đầu tư cho các công trình tại Quy định này. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh vận động nguồn vốn ODA để tham gia hỗ trợ xây dựng các cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cấp, các ngành, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.