Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về đơn giá dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
42/2012/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định giá vé giữ xe ô tô tại các điểm đỗ xe công cộng
3479/2000/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về đơn giá dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định giá vé giữ xe ô tô tại các điểm đỗ xe công cộng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định giá vé giữ xe ô tô tại các điểm đỗ xe công cộng
- Ban hành Quy định về đơn giá dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đơn giá dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: - Nay qui định giá dịch vụ giữ xe ô tô tại các diềm đỗ xe công cộng; bãi đỗ xe và ở các sân ga có hoạt động giữ xe được áp dụng thống nhất như sau: LOẠI PHƯƠNG TIỆN MỨC GIÁ DỊCH VU Gửi xe thông thường Gửi xe qua đêm A. Xe khách: 2.000,00 4.000,00 1. Xe Taxi 5.000,00 10.000,00 2. Xe ô tô du lịch từ 4 đến 7 chỗ ngồi 7.000,00 1500...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: - Nay qui định giá dịch vụ giữ xe ô tô tại các diềm đỗ xe công cộng; bãi đỗ xe và ở các sân ga có hoạt động giữ xe được áp dụng thống nhất như sau:
- LOẠI PHƯƠNG TIỆN
- MỨC GIÁ DỊCH VU
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đơn giá dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đơn giá dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh trên địa bàn tỉnh là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng vào việc xác định giá dự toán và thanh quyết toán dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh; để tổ chức đấu thầu, đặt hàng hoặc giao...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế chỉ đạo và quản lý các tổ chức, cá nhân, hoạt động dịch vụ trông giữ xe ô tô nói tại Điều 1 của Quyết định này. - Giám đốc Sở Thương mại chịu trách nhiệm hướng dẫn cho các tổ chức, cá nhân thực hiện niêm yết giá và chỉ đạo Quản lý thị tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế chỉ đạo và quản lý các tổ chức, cá nhân, hoạt động dịch vụ trông giữ xe ô tô nói tại Điều 1 của Q...
- Giám đốc Sở Thương mại chịu trách nhiệm hướng dẫn cho các tổ chức, cá nhân thực hiện niêm yết giá và chỉ đạo Quản lý thị trường thường xuyên tổ chức kiểm tra xử lý các vi phạm về tài chính
- giá cả theo qui định của pháp luật.
- Điều 2. Đơn giá dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh trên địa bàn tỉnh là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng vào việc xác định giá dự...
- để tổ chức đấu thầu, đặt hàng hoặc giao kế hoạch cho các đơn vị thực hiện dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao cho Sở Giao thông Vận tải chủ trì và phối hợp với các ngành chức năng tổ chức việc kiểm tra và quản lý thống nhất đơn giá dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: - Các tổ chức, cá nhân, hoạt động dịch vụ trông giữ xe ô tô phải sử dụng ấn chỉ do Cục Thuế tỉnh quy định và chịu trách nhiệm rủi ro về tài sản cho các trường hợp nhận giữ xe ô tô và phải thực hiện việc niêm yết giá theo qui định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các tổ chức, cá nhân, hoạt động dịch vụ trông giữ xe ô tô phải sử dụng ấn chỉ do Cục Thuế tỉnh quy định và chịu trách nhiệm rủi ro về tài sản cho các trường hợp nhận giữ xe ô tô và phải thực hiện v...
- Điều 3. Giao cho Sở Giao thông Vận tải chủ trì và phối hợp với các ngành chức năng tổ chức việc kiểm tra và quản lý thống nhất đơn giá dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo dưỡng thường xuyê...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2001. Các văn bản qui định mức giá dịch vụ trông giữ xe ô tô trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2001. Các văn bản qui định mức giá dịch vụ trông giữ xe ô tô trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở, ngành có liên quan
Left
Phần I
Phần I THUYẾT MINH I. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ Đơn giá dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh là chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công và xe máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng các công tác quản lý và bảo dưỡng thường xuyên đối với đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 1. Đơn giá dịch vụ công...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định giá vé giữ xe ô tô tại các điểm đỗ xe công cộng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định giá vé giữ xe ô tô tại các điểm đỗ xe công cộng
- I. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ
- Đơn giá dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh là chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công và xe máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng các công tác qu...
- 1. Đơn giá dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh Đắk Lắk
Left
Phần I: THUYẾT MINH
Phần I: THUYẾT MINH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG TỈNH
Phần II: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I: CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG BÊTÔNG NHỰA
Chương I: CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG BÊTÔNG NHỰA 01.000 CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG BÊTÔNG NHỰA 01.100 CÔNG TÁC QUẢN LÝ MẶT ĐƯỜNG BÊTÔNG NHỰA (ÁP DỤNG CHO MỌI CHIỀU RỘNG MẶT ĐƯỜNG) 01.200 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG BÊTÔNG NHỰA, CHIỀU RỘNG MẶT ĐƯỜNG 7M. 01.300 CẦU NHỎ L ≤ 25M VÀ CỐNG CÁC...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II: CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA
Chương II: CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA 03.000 CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA 03.100 CÔNG TÁC QUẢN LÝ MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA (ÁP DỤNG CHO MỌI CHIỀU RỘNG MẶT ĐƯỜNG) 03.200 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA, CHIỀU RỘNG MẶT ĐƯỜNG 7M. 03.300 CẦU NHỎ L ≤ 25M VÀ CỐNG CÁC...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần III: BẢNG QUY ĐỊNH GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG ĐỂ TÍNH ĐƠN GIÁ .
Phần III: BẢNG QUY ĐỊNH GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG ĐỂ TÍNH ĐƠN GIÁ . III. HƯỚNG DẪN LẬP DỰ TOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK 1. Thực hiện theo nội dung hướng dẫn của Thông tư Liên tịch số 75/2011/TTLT-BTC-BGTVT ngày 06 tháng 6 năm 2011 của Liên Bộ Tài chính- Giao thông Vận tải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II
Phần II ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA 01.000 CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA 01.100 CÔNG TÁC QUẢN LÝ MẶT ĐƯỜNG BÊTÔNG NHỰA (ÁP DỤNG CHO MỌI CHIỀU RỘNG MẶT ĐƯỜNG) Đơn vị tính: Đồng Mã hiệu đơn giá Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy thi công 01.100 Công tác qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA 03.000 CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA 03.100 CÔNG TÁC QUẢN LÝ MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA (ÁP DỤNG CHO MỌI CHIỀU RỘNG MẶT ĐƯỜNG) Đơn vị tính: Đồng Mã hiệu đơn giá Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy thi công 03.100 Công tác quả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần III
Phần III BẢNG GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG ĐỂ TÍNH ĐƠN GIÁ Số thứ tự Vật liệu, nhân công, máy thi công Đơn vị Giá chưa có VAT (đồng) Ghi chú I VẬT LIỆU 1 Đá hộc m 3 152.395,00 2 Đá 4 6(SX TC) m 3 154.395,00 3 Đá 4 6(SX Máy) m 3 163.162,00 4 Đá 2 4 m 3 188.162,00 5 Đá 1 2 m 3 198.773,00 6 Đá dăm 0,5 1=đá 0,015 1 m 3 161.773,00...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục in cao cấp
Mục in cao cấp M 166.500,00 33 Dung môi PUH3519 Kg 10.595,00 34 Dung môi PUV kg 16.789,00 35 Tôn tráng kẽm dày 1,2 mm kg 15.288,00 36 Bu lông cái 3.677,00 II NHÂN CÔNG 1 Nhân công bậc 3/7 công 165.824,62 2 Nhân công bậc 3,2/7 công 170.821,54 3 Nhân công bậc 3,3/7 công 173.320,00 4 Nhân công bậc 3,5/7 công 178.316,92 5 Nhân công bậc 3,7...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections