Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý, bảo vệ, giải tỏa và chống tái lấn chiếm hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc phê duyệt Chương trình Hỗ trợ phát triển tài sản sở hữu trí tuệ tỉnh An Giang giai đoạn 2006 - 2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc phê duyệt Chương trình Hỗ trợ phát triển
  • tài sản sở hữu trí tuệ tỉnh An Giang giai đoạn 2006 - 2010
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý, bảo vệ, giải tỏa và chống tái lấn chiếm hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong công tác quản lý, bảo vệ, giải tỏa và chống tái lấn chiếm hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Chương trình Hỗ trợ phát triển tài sản sở hữu trí tuệ tỉnh An Giang giai đoạn 2006-2010, bao gồm các nội dung như sau: 1. Mục tiêu chung: Nâng cao nhận thức và khả năng cạnh tranh của các cơ sở sản xuất và doanh nghiệp trong tỉnh về bảo hộ sở hữu trí tuệ để chủ động xây dựng, khai thác, phát triển và bảo vệ tài sản tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Chương trình Hỗ trợ phát triển tài sản sở hữu trí tuệ tỉnh An Giang giai đoạn 2006-2010, bao gồm các nội dung như sau:
  • Mục tiêu chung:
  • Nâng cao nhận thức và khả năng cạnh tranh của các cơ sở sản xuất và doanh nghiệp trong tỉnh về bảo hộ sở hữu trí tuệ để chủ động xây dựng, khai thác, phát triển và bảo vệ tài sản trí tuệ đối với cá...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong công tác quản lý, bảo vệ, giải tỏa và chống tái lấn chiếm hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, địa phương liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này và theo dõi, kiểm tra việc thực hiện, báo cáo kết quả về Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ Quyết định số 913/QĐ-UBND ngày 08/5/2006 và Quyết định số 457/QĐ-UBND ngày 09/3/2006 của UBND tỉnh An Giang cơ quan quản lý chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ của doanh nghiệp tỉnh An Giang là Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang; Cơ quan chủ trì thực hiện chương trình là Trung tâm Tin học và Thông tin Khoa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Căn cứ Quyết định số 913/QĐ-UBND ngày 08/5/2006 và Quyết định số 457/QĐ-UBND ngày 09/3/2006 của UBND tỉnh An Giang cơ quan quản lý chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ của doanh n...
  • Cơ quan chủ trì thực hiện chương trình là Trung tâm Tin học và Thông tin Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang
  • các đơn vị có liên quan phối hợp gồm Sở Thương mại, Công nghiệp và Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh An Giang
Removed / left-side focus
  • Giao cho Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, địa phương liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này và theo dõi, kiểm tra việc thực hiện, báo cáo kết quả về Ủy ba...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thường trực Ban An toàn giao thông tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Giao thông Vận tải, Công an tỉnh, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành ph...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, thủ trưởng các Sở ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH đã ký Phạm Kim Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Phạm Kim Yên
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thường trực Ban An toàn giao thông tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Giao thông Vận tải, Công an tỉnh, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Left: các cơ quan quản lý đường bộ và thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, thủ trưởng các Sở ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về trách nhiệm, quan hệ phối hợp hoạt động giữa các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện), Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã), đơn vị trực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi giải toả hành lang an toàn giao thông đường bộ a) Các quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện theo quy định tại Nghị định số 11/2010/NĐ-CP, ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; b) Đường đô thị theo chỉ giới quy hoạch đường đỏ; c) Khi triển khai dự án xây dựng m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG PHỐI HỢP VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các nội dung phối hợp 1. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về trật tự an toàn giao thông: Các cơ quan Nhà nước, chính quyền các cấp, các tổ chức chính trị - xã hội, các đoàn thể, các cơ quan thông tin, báo chí phải thực hiện thường xuyên, kiên trì, liên tục để mọi người biết, chấp hành. 2. Rà soát, phân loại, thống kê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan 1. Sở Giao thông Vận tải: a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, các đơn vị quản lý đường bộ có liên quan, Ban An toàn giao thông các cấp triển khai các nhiệm vụ liên quan, để thực hiện việc lập lại trật tự hành lang an toàn đường b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Các Sở, ban, ngành của tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này theo chức năng, nhiệm vụ được phân công. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc cần sửa đổi, bổ sung Quy chế, các ngành, các cấp kịp thời phản ánh về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương trình hỗ trợ các doanh nghiệp và cơ sở sản xuất trong tỉnh đăng ký bảo hộ độc quyền trong nước và ngoài nước. Trong 04 năm, sẽ có 350 nhãn hiệu hàng hóa đăng ký bảo hộ trong nước và 15 nhãn hiệu đăng ký bảo hộ ở nước ngoài (05 ở Hoa Kỳ, 05 ở EU và 05 theo Madrid) được Nhà nước hỗ trợ phí và lệ phí đăng ký. Chương trình hỗ trợ các doanh nghiệp và cơ sở sản xuất trong tỉnh đăng ký bảo hộ độc quyền trong nước và ngoài nước. Trong 04 năm, sẽ có 350 nhãn hiệu hàng hóa đăng ký bảo hộ trong nước và 15 nhãn hiệu đăng ký bảo hộ ở nước ngoài (05 ở Hoa Kỳ, 05 ở EU và 05 theo Madrid) được Nhà nước hỗ trợ phí và lệ phí đăng ký. 3. Kinh phí thực hiện:...
CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN TÀI SẢN CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN TÀI SẢN SỚ HỮU TRÍ TUỆ TRONG DOANH NGHIỆP TỈNH AN GIANG GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 (Thuộc Chương trình Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ tỉnh An Giang giai đoạn 2006-2010, ban hành theo Quyết định số 913/QĐ-UBND ngày 08/5/2006 của UBND tỉnh An Giang) I. NHỮNG CĂN CỨ ĐỂ XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH 1. Căn cứ...
Chương trình chỉ tập trung hỗ trợ các cơ sở sản xuất và doanh nghiệp có sản phẩm chiến lược, có tiềm năng xuất khẩu có nhu cầu được hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ. Chương trình chỉ tập trung hỗ trợ các cơ sở sản xuất và doanh nghiệp có sản phẩm chiến lược, có tiềm năng xuất khẩu có nhu cầu được hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ. Sẽ có 150 cơ sở sản xuất, doanh nghiệp trong tỉnh được chương trình hỗ trợ. Các tiêu chí chính để lựa chọn cơ sở sản xuất hay doanh nghiệp tham gia là: - Có sản phẩm chiế...
Chương trình tiếp tục hỗ trợ các doanh nghiệp và cơ sở sản xuất trong tỉnh đăng ký bảo hộ độc quyền trong nước và ngoài nước. Chương trình tiếp tục hỗ trợ các doanh nghiệp và cơ sở sản xuất trong tỉnh đăng ký bảo hộ độc quyền trong nước và ngoài nước. Trong 04 năm, sẽ có 350 nhãn hiệu hàng hóa đăng ký bảo hộ trong nước và 15 nhãn hiệu đăng ký bảo hộ ở nước ngoài (05 ở Hoa Kỳ, 05 ở EU và 05 theo Madrid) được Nhà nước hỗ trợ phí và lệ phí đăng ký. IV. SẢN PHẨM,...