Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

2 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý, bảo vệ, giải tỏa và chống tái lấn chiếm hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý, bảo vệ, giải tỏa và chống tái lấn chiếm hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong công tác quản lý, bảo vệ, giải tỏa và chống tái lấn chiếm hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong công tác quản lý, bảo vệ, giải tỏa và chống tái lấn chiếm hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn tỉnh. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, địa phương liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này và theo dõi, kiểm tra việc thực hiện, báo cáo kết quả về Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối họp với các sở, ngành có liên quan ở tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả cho UBND tỉnh và Bộ Công Thương.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả cho UBND tỉnh và Bộ Công Thương.
Rewritten clauses
  • Left: Giao cho Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, địa phương liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này và theo dõi, kiểm tra việc thực hiện, báo cáo kết quả về Ủy ba... Right: Giao Sở Công Thương chủ trì, phối họp với các sở, ngành có liên quan ở tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thường trực Ban An toàn giao thông tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Giao thông Vận tải, Công an tỉnh, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành ph...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng ƯBND tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 3 năm 2016 và thay thế Quyết đinh số 05/2014/QĐ-UBND ngày 27/01/2014 của Ủy ban nhân dân tỉ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 3 năm 2016 và thay thế Quyết đinh số 05/2014/QĐ-UBND ngày 27/01/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức bình chọn sản...
  • - CT, các PCT UBND tỉnh;
  • - Cục CNĐP – Bộ Công thương;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thường trực Ban An toàn giao thông tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Giao thông Vận tải, Công an tỉnh, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp
Rewritten clauses
  • Left: các cơ quan quản lý đường bộ và thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng ƯBND tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Left: - Văn phòng Chính phủ; Right: - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
  • Left: - Cục Kiểm tra VB - Bộ Tư pháp; Right: - Cục Kiểm tra văn bản – Bộ Tư pháp;
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về trách nhiệm, quan hệ phối hợp hoạt động giữa các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện), Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã), đơn vị trực...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn tại các xã, phường, thị trấn trên địa bàn các huyện, thị xã Buôn Hồ và các xã, phường thuộc phố Buôn Ma Thuột được chuyển đổi từ xã chưa quá 05 năm; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc tổ chức bình chọn sản phẩm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy chế này áp dụng đối với các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn tại các xã, phường, thị trấn trên địa bàn các huyện, thị xã Buôn Hồ và các xã, phường thuộc phố Buôn Ma Thuột được chuyển đổi...
  • các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk.
  • Quy chế này quy định về trình tự, thủ tục tổ chức bình chọn sản phẩm thôn tiêu biểu và quyền lợi, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thô...
Removed / left-side focus
  • Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy chế này quy định về trách nhiệm, quan hệ phối hợp hoạt động giữa các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện), Ủy ban nhân dân các...
  • 2. Đối tượng áp dụng: Quy chế này quy định nguyên tắc, trách nhiệm phối hợp giữa chính quyền địa phương các cấp
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi giải toả hành lang an toàn giao thông đường bộ a) Các quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện theo quy định tại Nghị định số 11/2010/NĐ-CP, ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; b) Đường đô thị theo chỉ giới quy hoạch đường đỏ; c) Khi triển khai dự án xây dựng m...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mục đích bình chọn 1. Phát hiện và tôn vinh các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu có chất lượng, có giá trị sử dụng cao, có tiềm năng phát triển sản xuất, mở rộng thị trường, đáp ứng thị hiếu của người tiêu dùng trong và ngoài nước để có kế hoạch sản xuất, quảng bá sản phẩm và xúc tiến thương mại, góp phần thúc đẩy công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mục đích bình chọn
  • Phát hiện và tôn vinh các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu có chất lượng, có giá trị sử dụng cao, có tiềm năng phát triển sản xuất, mở rộng thị trường, đáp ứng thị hiếu của người tiêu dùng...
  • Khuyến khích khả năng sáng tạo, tạo động lực cho các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn phát huy lợi thế cạnh tranh nhằm tạo ra sản phẩm có chất lượng và mẫu mã, kiểu dáng đáp ứng thị hiếu, yêu c...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi giải toả hành lang an toàn giao thông đường bộ
  • a) Các quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện theo quy định tại Nghị định số 11/2010/NĐ-CP, ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
  • b) Đường đô thị theo chỉ giới quy hoạch đường đỏ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NỘI DUNG PHỐI HỢP VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG PHỐI HỢP VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các nội dung phối hợp 1. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về trật tự an toàn giao thông: Các cơ quan Nhà nước, chính quyền các cấp, các tổ chức chính trị - xã hội, các đoàn thể, các cơ quan thông tin, báo chí phải thực hiện thường xuyên, kiên trì, liên tục để mọi người biết, chấp hành. 2. Rà soát, phân loại, thống kê...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Một số cụm từ trong Quy chế này được hiểu như sau: 1. Sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu là sản phẩm do các cơ sở công nghiệp nông thôn sản xuất, có chất lượng, giá trị sử dụng cao, có tiềm năng phát triển sản xuất, mở rộng thị trường, đáp ứng được một số tiêu chí cơ bản về kinh tế, kỹ thuật, xã hội; về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Một số cụm từ trong Quy chế này được hiểu như sau:
  • 1. Sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu là sản phẩm do các cơ sở công nghiệp nông thôn sản xuất, có chất lượng, giá trị sử dụng cao, có tiềm năng phát triển sản xuất, mở rộng thị trường, đáp ứn...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các nội dung phối hợp
  • 1. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về trật tự an toàn giao thông: Các cơ quan Nhà nước, chính quyền các cấp, các tổ chức chính trị
  • xã hội, các đoàn thể, các cơ quan thông tin, báo chí phải thực hiện thường xuyên, kiên trì, liên tục để mọi người biết, chấp hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan 1. Sở Giao thông Vận tải: a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, các đơn vị quản lý đường bộ có liên quan, Ban An toàn giao thông các cấp triển khai các nhiệm vụ liên quan, để thực hiện việc lập lại trật tự hành lang an toàn đường b...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chí bình chọn Việc chấm điểm hoặc bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu được đánh giá thông qua 04 nhóm tiêu chí sau: 1. Tiêu chí về doanh thu và khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường: Thông qua số liệu về Doanh thu của sản phẩm và khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu. 2. Tiêu chí về chỉ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tiêu chí bình chọn
  • Việc chấm điểm hoặc bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu được đánh giá thông qua 04 nhóm tiêu chí sau:
  • 1. Tiêu chí về doanh thu và khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường: Thông qua số liệu về Doanh thu của sản phẩm và khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan
  • 1. Sở Giao thông Vận tải:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, các đơn vị quản lý đường bộ có liên quan, Ban An toàn giao thông các cấp triển khai các nhiệm vụ liên quan, để thực hiện việc lập...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Sở Tài nguyên và Môi trường: Right: sản phẩm thân thiện với môi trường
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Các Sở, ban, ngành của tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này theo chức năng, nhiệm vụ được phân công. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc cần sửa đổi, bổ sung Quy chế, các ngành, các cấp kịp thời phản ánh về...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cơ cấu, thành phần của Hội đồng bình chọn 1. Hội đồng bình chọn cấp tỉnh: Có từ 07 đến 09 thành viên do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập, với thành phần như sau: a) Chủ tịch Hội đồng là Lãnh đạo UBND tỉnh; b) Phó chủ tịch thường trực Hội đồng là Lãnh đạo Sở Công Thương; và các phó Chủ tịch Hội đồng khác; c) Các ủy viên H...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Cơ cấu, thành phần của Hội đồng bình chọn
  • 1. Hội đồng bình chọn cấp tỉnh: Có từ 07 đến 09 thành viên do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập, với thành phần như sau:
  • a) Chủ tịch Hội đồng là Lãnh đạo UBND tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Các Sở, ban, ngành của tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này theo chức năng, nhiệm vụ được phân công.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc cần sửa đổi, bổ sung Quy chế, các ngành, các cấp kịp thời phản ánh về Sở Giao thông Vận tải, để tổng hợp, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, g...

Only in the right document

Điều 6. Điều 6. Ban Giám khảo 1. Ban Giám khảo do Chủ tịch Hội đồng bình chọn các cấp thành lập để giúp Hội đồng bình chọn đánh giá và bình chọn các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu. Ban Giám khảo chịu trách nhiệm trước Hội đồng bình chọn về kết quả bình chọn. 2. Ban Giám khảo gồm có Trưởng ban, Phó Trưởng ban và các thành viên. Số lượ...
Điều 7. Điều 7. Hồ sơ và sản phẩm đăng ký bình chọ n 1. Hồ sơ đăng ký bình chọn cấp huyện: Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn cơ quan, đơn vị khi đăng ký tham gia bình chọn chuẩn bị 01 bộ hồ sơ và gửi về Hội đồng bình chọn cấp huyện (Thông qua phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng), gồm: a) Phiếu đăng ký tham gia bình chọn sản phẩm của các cơ sở...
Điều 8. Điều 8. Thời gian, địa điêm bình chọn và lưu trữ hồ sơ 1. Địa điểm, thời gian cụ thể tổ chức bình chọn cấp huyện, cấp tỉnh thực hiện theo hướng dẫn của Hội đồng bình chọn cấp huyện, cấp tỉnh, phù hợp với kế hoạch chung được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Lưu trữ hồ sơ a) Hồ sơ bình chọn sản phẩn công nghiệp và nông thôn tiêu biểu cấp...
Điều 9. Điều 9. Tổ chức bình chọn 1. Trên cơ sở hồ sơ và sản phẩm đăng ký tham gia bình chọn, Trưởng Ban giám khảo có thể đề xuất các khung điểm chi tiết theo nội dung của tiêu chí quy định tại Phụ lục 3 của Thông tư số 26/2014/TT-BCT, trình Chủ tịch Hội đồng bình chọn quyết định; tiến hành chấm điểm theo mẫu phiếu chấm điểm quy định tại Phụ l...
Điều 10. Điều 10. Công nhận kết quả và cấp Giấy chứng nhận 1. Căn cứ kết quả bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu do Hội đồng bình chọn cấp huyện, cấp tỉnh trình, Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp tỉnh ký quyết định công nhận các sản phẩm đạt giải và cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu đối với cấp bình chọn tươ...
Điều 11. Điều 11. Tổ chức trao Giấy chứng nhận 1. Tổ chức trao Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu phải nghiêm túc và trang trọng; phù hợp với điều kiện cụ thể của tỉnh; đảm bảo có sự chứng kiến của đại diện chính quyền, đại diện các cơ quan thông tin đại chúng các đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân, cơ sở công ngh...
Điều 12. Điều 12. Quyền lợi của cơ sở công nghiệp nông thôn có sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận Trong thời hạn của Giấy chứng nhận, cơ sở công nghiệp nông thôn được hưởng các quyền 1. Được tặng thưởng bằng tiền mặt từ nguồn kinh phí khuyến công theo quy định (đạt giải cấp tỉnh không quá 04 triệu đồng/sản phẩm; đạt giải cấp huyện không quá 02 t...
Điều 13. Điều 13. Trách nhiệm của cơ sở công nghiệp nông thôn có sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận Trong thời hạn của Giấy chứng nhận, cơ sở công nghiệp nông thôn có sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận có trách nhiệm 1. Tiếp tục duy trì và phát triển các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu về số lượng và chất lượng phù hợp với kết quả bình c...