Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet công cộng, trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
23/2015/QĐ-UBND
Right document
Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng
72/2013/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet công cộng, trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet công cộng, trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Lào Cai Right: Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban h à nh kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Inte rn et c ô ng cộng, t rò chơi đ iện t ử công cộng trên địa bàn t ỉ nh L ào Cai.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết việc quản lý, cung cấp, sử d ụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng, trò chơi điện tử trên mạng; bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng, trò chơi đi...
Open sectionThe right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin
- quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng, trò chơi điện tử trên mạng, bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin.
- Left: Điều 1 . Ban h à nh kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Inte rn et c ô ng cộng, t rò chơi đ iện t ử công cộng trên địa bàn t ỉ nh L ào Cai. Right: Nghị định này quy định chi tiết việc quản lý, cung cấp, sử d ụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng, trò chơi điện tử trên mạng
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực t hi hành sau 10 ngày kể t ừ ngày ký ban hành v à thay th ế Quy ết định s ố 06/2010/ Q Đ-UBND ngày 28/4/20l 0 c ủ a UBND t ỉnh Lào Cai v ề việc ban hành quy định qu ả n lý , cung c ấ p và sử dụng dịch vụ Int erne t c ô ng cộng tr ê n địa bàn t ỉ nh Lào Cai.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng, trò chơi điện tử trên mạng, bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng...
- Quyết định này có hiệu lực t hi hành sau 10 ngày kể t ừ ngày ký ban hành v à thay th ế Quy ết định s ố 06/2010/ Q Đ-UBND ngày 28/4/20l 0 c ủ a UBND t ỉnh Lào Cai v ề việc ban hành quy định qu ả n l...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh V ă n phòng UB ND tỉ nh; Giám đ ốc S ở Thông tin v à Truyền t hông; Th ủ tr ưở ng các sở, ban, ngành t ỉ nh; Chủ lịch U BND các huyện, thành ph ố; Gi á m đố c các doanh nghiệp cung c ấ p dịch vụ vi ễ n thông, Inte rn et , t rò ch ơ i đi ệ n t ử tr ê n mạng và các tổ chức , c á nh â n có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hi ể u như sau: 1. Mạng là khái niệm chung dùng để chỉ mạng viễn thông (cố định, di động, Internet), mạng máy tính (WAN, LAN). 2. Dịch vụ Internet là một loại hình dịch vụ viễn thông, bao gồm dịch vụ truy nhập Internet và dịch vụ kết nối Internet: a) Dịch vụ truy n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hi ể u như sau:
- 1. Mạng là khái niệm chung dùng để chỉ mạng viễn thông (cố định, di động, Internet), mạng máy tính (WAN, LAN).
- Điều 3. Chánh V ă n phòng UB ND tỉ nh
- Giám đ ốc S ở Thông tin v à Truyền t hông
- Th ủ tr ưở ng các sở, ban, ngành t ỉ nh
Unmatched right-side sections