Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn lập, phân bổ dự toán, thanh toán, quyết toán kinh phí thực hiện cung ứng dịch vụ công ích nạo vét, duy tu các tuyến luồng hàng hải do Bộ Giao thông vận tải quản lý
58/2015/TT-BTC
Right document
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô
73/2014/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn lập, phân bổ dự toán, thanh toán, quyết toán kinh phí thực hiện cung ứng dịch vụ công ích nạo vét, duy tu các tuyến luồng hàng hải do Bộ Giao thông vận tải quản lý
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô
- Hướng dẫn lập, phân bổ dự toán, thanh toán, quyết toán kinh phí thực hiện cung ứng dịch vụ công ích nạo vét, duy tu các tuyến luồng hàng hải do Bộ Giao thông vận tải quản lý
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn lập, phân bổ dự toán, thanh toán, quyết toán kinh phí thực hiện cung ứng dịch vụ công ích nạo vét, duy tu các tuyến luồng hàng hải do Bộ Giao thông vận tải quản lý (sau đây gọi là luồng hàng hải) sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. 2. Thông tư này không áp dụng đối với hoạt động nạ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô”; Mã số QCVN 31 : 2014/BGTVT.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô”;
- Mã số QCVN 31 : 2014/BGTVT.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn lập, phân bổ dự toán, thanh toán, quyết toán kinh phí thực hiện cung ứng dịch vụ công ích nạo vét, duy tu các tuyến luồng hàng hải do Bộ Giao thông vận tải quản lý (sau đây g...
- 2. Thông tư này không áp dụng đối với hoạt động nạo vét của công tác đầu tư xây dựng mới luồng hàng hải và hoạt động nạo vét nâng cấp luồng hàng hải làm thay đổi chuẩn tắc thiết kế của tuyến luồng...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác nạo vét, duy tu luồng hàng hải, bao gồm: 1. Cục Hàng hải Việt Nam. 2. Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam (sau đây gọi là các Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải). 3...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2015 và thay thế Thông tư số 08/2011/TT-BGTVT ngày 08 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô, mã số QCVN : 31/2011/BGTVT.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2015 và thay thế Thông tư số 08/2011/TT-BGTVT ngày 08 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Quy chuẩn kỹ...
- 31/2011/BGTVT.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác nạo vét, duy tu luồng hàng hải, bao gồm:
- 1. Cục Hàng hải Việt Nam.
Left
Điều 3.
Điều 3. Kinh phí thực hiện cung ứng dịch vụ công ích nạo vét, duy tu luồng hàng hải Nhà nước đảm bảo kinh phí thực hiện công tác nạo vét, duy tu luồng hàng hải quan trọng theo quy định và các tuyến luồng không huy động được vốn xã hội hóa từ nguồn vốn ngân sách nhà nước.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc T...
- Điều 3. Kinh phí thực hiện cung ứng dịch vụ công ích nạo vét, duy tu luồng hàng hải
- Nhà nước đảm bảo kinh phí thực hiện công tác nạo vét, duy tu luồng hàng hải quan trọng theo quy định và các tuyến luồng không huy động được vốn xã hội hóa từ nguồn vốn ngân sách nhà nước.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đơn giá dịch vụ công ích nạo vét, duy tu luồng hàng hải Đơn giá dịch vụ công ích nạo vét, duy tu luồng hàng hải thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về quản lý chi phí đầu tư xây dựng cơ bản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II LẬP, PHÂN BỔ DỰ TOÁN, THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN CUNG ỨNG DỊCH VỤ CÔNG ÍCH NẠO VÉT, DUY TU LUỒNG HÀNG HẢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Lập, phân bổ và giao dự toán kinh phí thực hiện cung ứng dịch vụ công ích nạo vét, duy tu luồng hàng hải 1. Lập dự toán: a) Hàng năm, căn cứ vào khối lượng dịch vụ công ích nạo vét, duy tu luồng hàng hải, các Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải đề xuất kế hoạch nạo vét và dự toán kinh phí thực hiện cung ứng dịch vụ công ích n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Ký hợp đồng cung ứng dịch vụ công ích nạo vét, duy tu luồng hàng hải 1. Căn cứ dự toán ngân sách nhà nước được Bộ Giao thông vận tải giao, Cục Hàng hải Việt Nam thực hiện ký hợp đồng cung ứng dịch vụ công ích nạo vét, duy tu luồng hàng hải với các Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải và tổ chức lựa chọn, ký hợp đồng với các đơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tạm ứng, thanh toán kinh phí thực hiện cung ứng dịch vụ công ích nạo vét, duy tu luồng hàng hải Căn cứ dự toán chi ngân sách nhà nước cho công tác nạo vét, duy tu luồng hàng hải được giao, Cục Hàng hải Việt Nam thực hiện rút dự toán tại Kho bạc nhà nước để tạm ứng, thanh toán kinh phí cho các Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tạm ứng, thanh toán kinh phí nạo vét, duy tu luồng Hải Phòng và luồng Sài Gòn - Vũng Tàu theo cơ chế đấu thầu rộng rãi với hợp đồng trọn gói 1. Tạm ứng kinh phí: Sau khi ký hợp đồng, Cục Hàng hải Việt Nam thực hiện tạm ứng cho các Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải và các đơn vị tư vấn khảo sát đo đạc, tư vấn giám sát không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quyết toán nguồn kinh phí thực hiện cung ứng dịch vụ công ích nạo vét, duy tu luồng hàng hải 1. Cục Hàng hải Việt Nam có trách nhiệm lập báo cáo quyết toán nguồn kinh phí thực hiện cung ứng dịch vụ công ích nạo vét, duy tu luồng hàng hải theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước; tổng hợp chung trong báo cáo quyết toán của Cục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III HIỆU LỰC THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/06/2015 và áp dụng đến hết năm ngân sách 2016. 2. Bãi bỏ các quy định tại Điều 11, Điều 13 và Điều 15 Thông tư số 119/2010/TT-BTC ngày 10/08/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thu, quản lý, sử dụng nguồn thu phí bảo đảm hàng hải và cơ chế tài chính trong lĩnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.